Từ vựng 5000: 1000 - Các từ 2000
Từ vựng & nghĩa
994 từ
Cấp độ CEFR
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
bỏ rơi
rời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
bên trên
ở vị trí cao hơn so với một vật khác
The picture is above the bed
Bức tranh nằm phía trên chiếc giường
sự đồng thuận
tình trạng hai hoặc nhiều bên đồng ý với nhau
They acted in accord with the law
Họ hành động theo đúng luật pháp
theo
theo lời nói hoặc báo cáo của một ai đó
According to him it will rain
Theo anh ấy trời sẽ mưa
tự nguyện
làm điều gì đó mà không bị ép buộc
She came of her own accord
Cô ấy đã tự nguyện đến
ban cho
trao cho ai đó một quyền lợi hoặc địa vị nhất định
They accorded him great respect
Họ ban cho ông ấy sự tôn trọng lớn
buộc tội
nói rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He accused her of stealing
Anh ấy buộc tội cô ấy đã lấy cắp
kết tội
hành động nói ai đó đã phạm lỗi
She faced an accuse for the crime
Cô ấy đối mặt với việc bị kết tội cho vụ án đó
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
đích thực
mang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thêm
đưa cái gì đó vào cùng với cái khác
Please add milk to the tea
Vui lòng thêm sữa vào trà
tăng động
một rối loạn khiến người bệnh khó tập trung chú ý
The boy was diagnosed with ADD
Cậu bé được chẩn đoán mắc chứng tăng động
gia tăng
làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to add more workers
Chúng tôi cần gia tăng thêm nhân công
nói thêm
nói thêm một điều gì đó nữa
He added that he was happy
Anh ấy nói thêm rằng anh ấy rất vui
thêm
đưa một cái gì đó vào cùng với những thứ khác
Please add your name to the list
Vui lòng thêm tên của bạn vào danh sách
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
địa chỉ
nơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
người lớn
một người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người trưởng thành
một người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
tán tỉnh
nỗ lực bắt đầu mối quan hệ tình cảm
He made an advance towards her
Anh ấy tán tỉnh cô ấy
trước
xảy ra trước khi sự việc diễn ra
I knew about it in advance
Tôi đã biết về việc đó trước
tạm ứng
tiền được đưa trước khi làm việc
She asked for an advance on her salary
Cô ấy yêu cầu tạm ứng lương
tiến lên
di chuyển về phía trước
The army began to advance
Quân đội bắt đầu tiến lên
lợi thế
điều gì đó giúp bạn tốt hơn
Education gives you an advantage
Giáo dục mang lại cho bạn lợi thế
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống quan trọng hoặc thú vị
The gala was a formal affair
Buổi dạ tiệc là một sự kiện trang trọng
vấn đề
một mối quan tâm riêng tư hoặc cá nhân
It is a private affair
Đó là một vấn đề riêng tư
ngoại tình
một mối quan hệ tình cảm bí mật giữa hai người
He had an affair with his colleague
Anh ấy đã ngoại tình với đồng nghiệp của mình
biểu hiện
thể hiện cảm xúc thông qua hành vi
He affects a calm attitude
Anh ấy biểu hiện thái độ bình tĩnh
ảnh hưởng
tác động đến ai đó hoặc điều gì đó
The cold weather affects the crops
Thời tiết lạnh ảnh hưởng đến mùa màng
chi trả
có đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
đủ
có đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
cuối cùng
sự việc thực tế khác với những gì đã mong đợi
It did not rain after all
Cuối cùng thì trời không mưa
xét cho cùng
dùng để đưa ra lý do giải thích cho điều đã nói trước đó
You should go because after all it is your birthday
Bạn nên đi vì xét cho cùng đó là sinh nhật của bạn
buổi chiều
khoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
buổi chiều
giai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
mời bạn đi trước
cách lịch sự để nhường người khác đi vào trước
After you please
Mời bạn đi trước ạ
thỏa thuận
sự thống nhất chính thức giữa các bên
We came to an agreement
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận
hợp đồng
văn bản quy định mà các bên phải tuân theo
Please sign the agreement
Vui lòng ký vào hợp đồng
sự đồng ý
việc cùng chung một ý kiến
They are in agreement on this issue
Họ có cùng ý kiến về vấn đề này
không
từ viết tắt dùng thay thế cho các cụm từ phủ định
I ain happy today
Tôi không vui hôm nay
sân bay
nơi máy bay cất cánh và hạ cánh
We arrived at the airport early
Chúng tôi đến sân bay sớm
chuông báo
thiết bị phát ra tiếng kêu lớn để cảnh báo mọi người
Set the alarm for seven
Hãy đặt chuông báo lúc bảy giờ
làm lo sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng
The loud noise alarmed her
Tiếng ồn lớn làm cô ấy lo sợ
còi báo động
âm thanh lớn cảnh báo nguy hiểm
The fire alarm rang loudly
Còi báo cháy kêu rất to
tỉnh táo
hoàn toàn tỉnh thức và có thể suy nghĩ rõ ràng
She felt alert during the exam
Cô ấy cảm thấy tỉnh táo trong suốt kỳ thi
cảnh báo
làm cho ai đó nhận thức được một điều gì đó
The smoke detector alerted us to the fire
Thiết bị báo khói cảnh báo chúng tôi về đám cháy
báo động
một thông điệp cho bạn biết về sự nguy hiểm
The system sent an alert about the storm
Hệ thống đã gửi một thông báo cảnh báo về cơn bão
người ngoài hành tinh
sinh vật đến từ một hành tinh khác
The movie is about an alien
Bộ phim kể về một người ngoài hành tinh
kiệt sức
vô cùng mệt mỏi sau khi làm việc vất vả
I am all in after the long trip
Tôi kiệt sức sau chuyến đi dài
toàn tâm
dồn hết nguồn lực hoặc công sức vào việc gì đó
He is all in on this new project
Anh ấy dồn hết tâm huyết vào dự án mới này
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
dùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
hoàn toàn
đến điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa
I supported him all the way
Tôi đã ủng hộ anh ấy hoàn toàn
đường dài
một khoảng cách xa
We have traveled all the way from home
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài từ nhà
quan hệ tình dục
một cách nói giảm nói tránh cho việc thực hiện hành vi giao hợp
They decided to go all the way
Họ đã quyết định quan hệ tình dục
hoàn toàn
toàn bộ khoảng cách hoặc mức độ
I support you all the way
Tôi ủng hộ bạn hoàn toàn
thủ lĩnh
người hoặc cá thể có quyền lực hoặc quan trọng nhất
He acts like an alpha male
Anh ấy cư xử như một người đàn ông thủ lĩnh
chữ alpha
chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp
Alpha is the first letter of the Greek alphabet
Alpha là chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc mọi thứ đều ổn
Everything is alright
Mọi thứ đều ổn
mặc dù
dùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
châu Mỹ
vùng đất bao gồm Bắc Mỹ và Nam Mỹ
The Americas are composed of two large continents
Châu Mỹ bao gồm hai lục địa lớn
nước Mỹ
quốc gia Hoa Kỳ
I want to visit America next year
Tôi muốn đến thăm nước Mỹ vào năm sau
giữa
ở trong nhóm hoặc bị bao quanh bởi những người hoặc vật khác
She sat among her friends
Cô ấy ngồi giữa những người bạn của mình
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
số lượng
con số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
thiên thần
sinh vật tâm linh trong tôn giáo
The angel appeared in the dream
Thiên thần xuất hiện trong giấc mơ
sự giận dữ
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
His anger was obvious
Sự giận dữ của anh ấy rất rõ ràng
làm giận
gây cho ai đó cảm giác tức giận
His words will anger his boss
Những lời nói của anh ta sẽ làm sếp nổi giận
sự phẫn nộ
cảm giác bức bối hoặc khó chịu mãnh liệt
She spoke with anger
Cô ấy đã nói bằng sự phẫn nộ
làm phiền
khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu nhẹ
Stop annoying your sister
Đừng làm phiền chị gái của bạn nữa
gây khó chịu
gây ra sự tức giận hoặc bực bội nhỏ
The loud noise really annoys me
Tiếng ồn lớn thực sự gây khó chịu cho tôi
phiền toái
gây ra sự tức giận hoặc bực bội nhỏ
That is an annoying sound
Đó là một âm thanh gây phiền toái
vỡ
bị chia thành nhiều mảnh
The machine fell apart
Cỗ máy bị vỡ tan
thành mảnh
bị chia nhỏ ra
The toy came apart in my hands
Món đồ chơi bị rời ra từng mảnh trên tay tôi
xa nhau
không ở cùng nhau
They live apart now
Họ sống xa nhau bây giờ
riêng biệt
theo cách không ở cùng một chỗ
Keep these items apart
Hãy giữ những món đồ này riêng biệt
lời xin lỗi
lời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
cảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
có vẻ
tạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
áp dụng
có hiệu lực hoặc đúng trong một tình huống
This rule applies to everyone
Quy tắc này áp dụng cho mọi người
tập trung
dành toàn bộ sự chú ý và nỗ lực vào việc gì đó
You must apply yourself to your studies
Bạn phải tập trung vào việc học tập
bôi
đặt thứ gì đó lên trên một bề mặt
Apply the cream to your skin
Bôi kem lên da của bạn
ứng tuyển
yêu cầu một cái gì đó một cách chính thức
I will apply for the job
Tôi sẽ ứng tuyển công việc này
xin
thực hiện một yêu cầu chính thức cho một thứ gì đó
She decided to apply for a scholarship
Cô ấy quyết định xin học bổng
nộp
gửi yêu cầu cho một cái gì đó
Please apply by email
Vui lòng nộp đơn qua email
sử dụng
đặt một thứ gì đó vào một mục đích cụ thể
We apply new methods to solve this
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết việc này
ứng dụng
được dùng cho một mục đích nào đó
This technology is applied in many fields
Công nghệ này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
chăm chỉ
nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
He applies himself to his daily work
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày
cuộc hẹn
một thỏa thuận gặp gỡ ai đó vào thời gian đã định
I have an appointment at three
Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ
cuộc gặp
một cuộc gặp gỡ hoặc chuyến thăm đã được lên lịch
The doctor has a busy appointment schedule
Bác sĩ có một lịch trình gặp gỡ bận rộn
lịch hẹn
một sự sắp xếp để gặp một người vào thời gian cụ thể
Please keep your appointment with the manager
Vui lòng giữ đúng lịch hẹn của bạn với quản lý
tiếp cận
đến gần ai đó hoặc cái gì đó
Please approach the desk
Vui lòng tiến lại gần bàn
phương pháp
cách thức thực hiện một việc gì đó
We need a new approach
Chúng ta cần một phương pháp mới
khu vực
một phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
bạn có ổn không
hỏi thăm xem ai đó có khỏe mạnh hoặc không bị thương hay không
Are you okay after your fall
Bạn có ổn không sau cú ngã đó
bạn có chắc không
một câu hỏi dùng để xác nhận xem ai đó có chắc chắn về điều gì không
Are you sure about your decision
Bạn có chắc chắn về quyết định của mình không
biện luận
đưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
phản đối
bày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
cãi nhau
nói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
đến
đi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
nghệ thuật
sự thể hiện khả năng sáng tạo của con người
She studies art at university
Cô ấy học nghệ thuật tại trường đại học
nghệ sĩ
người tạo ra các tác phẩm nghệ thuật
She is a talented artist
Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng
họa sĩ
người vẽ tranh hoặc tạo hình nghệ thuật
The artist painted a beautiful portrait
Họa sĩ đã vẽ một bức chân dung tuyệt đẹp
bậc thầy
người thực hiện công việc của mình một cách khéo léo
He is an artist in the kitchen
Anh ấy là một bậc thầy trong nhà bếp
tro
bột màu xám mịn còn lại sau khi thứ gì đó bị cháy
The fire left a pile of ash
Ngọn lửa để lại một đống tro
cây tần bì
một loại cây có gỗ cứng
The desk is made of ash wood
Cái bàn được làm từ gỗ cây tần bì
ngoại trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Aside from the cost the plan is good
Ngoại trừ chi phí kế hoạch này rất tốt
lời nói riêng
một nhận xét ngắn được đưa ra khi đang nói về chủ đề khác
He made a quick aside during the speech
Anh ấy đã có một lời nói riêng nhanh trong bài phát biểu
sang một bên
về phía hoặc hướng về phía của một vật
Please step aside to let others pass
Xin hãy bước sang một bên để người khác đi qua
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
yêu cầu
nói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
đang ngủ
ở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
hậu môn
lỗ nơi chất thải rắn ra khỏi cơ thể
The doctor examined his anus
Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn của anh ấy
kẻ khốn
một người thô lỗ hoặc khó chịu
He is such an asshole
Anh ta thật là một kẻ khốn
thằng đểu
một người rất thô lỗ hoặc khó chịu
Do not be an asshole to your friend
Đừng có cư xử như một thằng đểu với bạn mình
đồ tồi
một người rất thô lỗ hoặc xấu tính
Stop acting like an asshole
Hãy ngừng cư xử như một đồ tồi đi
trợ lý
một người giúp đỡ người khác
She is a great assistant
Cô ấy là một người trợ lý tuyệt vời
đảm bảo
làm cho điều gì đó trở nên chắc chắn
I can assure you that the train will be on time
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng tàu sẽ đến đúng giờ
trấn an
nói với ai đó điều gì là thật để họ cảm thấy yên tâm
She assured me that everything would be okay
Cô ấy trấn an tôi rằng mọi thứ sẽ ổn thôi
cố gắng
nỗ lực thực hiện một việc gì đó
He made an attempt to finish the task
Anh ấy đã cố gắng hoàn thành công việc
nỗ lực
hành động thử làm điều gì đó khó khăn
The team made an attempt to win
Cả đội đã nỗ lực để giành chiến thắng
đi kèm
xảy ra cùng lúc với một sự việc khác
Thunder often attends heavy rain
Sấm sét thường đi kèm với mưa lớn
tham dự
có mặt tại một sự kiện hoặc một địa điểm
She will attend the meeting tomorrow
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai
chăm sóc
giúp đỡ hoặc để mắt đến ai đó hoặc cái gì đó
The nurse attended to the wounded soldier
Y tá chăm sóc cho người lính bị thương
chờ đợi
ở lại cho đến khi ai đó hoặc cái gì đó đến
We attended for his return
Chúng tôi chờ đợi sự trở lại của anh ấy
luật sư
người đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
The attorney spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
cô dì
chị hoặc em gái của cha mẹ bạn
My aunt lives in Hanoi
Cô của tôi sống ở Hà Nội
chuyên gia
người có kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn sâu sắc
She is an authority on art history
Bà ấy là một chuyên gia về lịch sử nghệ thuật
nhà chức trách
người có quyền đưa ra quyết định hoặc thực thi quy định
You should report this to the authority
Bạn nên báo việc này cho nhà chức trách
cơ quan
tổ chức có quyền lực chính thức trong một lĩnh vực
The local transport authority manages the buses
Cơ quan giao thông địa phương quản lý các chuyến xe buýt
thẩm quyền
quyền lực hoặc quyền được ra lệnh hoặc quyết định
The police have the authority to arrest suspects
Cảnh sát có thẩm quyền bắt giữ các nghi phạm
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
rảnh rỗi
thời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
tránh
giữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
Please avoid the busy streets
Vui lòng tránh những con đường đông đúc
ngăn chặn
giữ cho một điều gì đó không xảy ra
We must avoid any mistakes
Chúng ta phải tránh mọi sai sót
né tránh
không tiếp xúc hoặc không gặp gỡ ai đó
I try to avoid him at work
Tôi cố gắng né tránh anh ấy ở nơi làm việc
thức
trạng thái không ngủ
Are you still awake
Bạn vẫn còn thức sao
tỉnh giấc
bắt đầu nhận thức được môi trường xung quanh sau khi ngủ
I awake refreshed every morning
Tôi tỉnh giấc đầy sảng khoái mỗi buổi sáng
thức dậy
ngừng ngủ
She will awake at seven
Cô ấy sẽ thức dậy lúc bảy giờ
nhận thức
biết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
vô cùng
rất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
tồi tệ
rất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
kinh khủng
cực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
ngượng ngùng
gây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
lúng túng
cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
người đẹp
một người có ngoại hình quyến rũ
She is such a babe
Cô ấy thật là một người đẹp
người ngây thơ
một người thiếu kinh nghiệm hoặc còn non nớt
He is a babe in the woods
Anh ấy là một người rất ngây thơ
trẻ sơ sinh
một đứa trẻ còn rất nhỏ
The mother held her babe
Người mẹ bế đứa trẻ sơ sinh của mình
cưng
một cách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Hello babe how are you today
Chào cưng hôm nay em thế nào
bản sao
một phiên bản thứ hai của dữ liệu được lưu giữ an toàn
Always keep a backup of your files
Luôn giữ một bản sao các tập tin của bạn
sự hỗ trợ
thứ gì đó bổ sung có thể được sử dụng khi cần
We have a backup plan if it rains
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa
dự phòng
vật dụng hoặc phương tiện thay thế khi cần thiết
Do you have a backup battery
Bạn có pin dự phòng không
viện trợ
sự giúp đỡ hoặc nguồn lực bổ sung
The police called for backup
Cảnh sát đã gọi chi viện
bảo lãnh
cho phép một người thoát khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
He bailed his friend out of trouble
Anh ấy bảo lãnh cho bạn mình thoát khỏi rắc rối
rời đi
rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống một cách đột ngột
We have to bail before it rains
Chúng ta phải rời đi trước khi trời mưa
tiền tại ngoại
khoản tiền được trả để cho phép ai đó rời khỏi nhà tù
The judge set the bail at five thousand dollars
Thẩm phán ấn định số tiền tại ngoại là năm ngàn đô la
cân bằng
làm cho mọi thứ bằng nhau hoặc ổn định
The chef tried to balance the ingredients
Đầu bếp cố gắng cân bằng các nguyên liệu
điều tiết
quản lý các yếu tố khác nhau ở mức độ hợp lý
You must balance your work and rest
Bạn phải điều tiết công việc và nghỉ ngơi
sự thăng bằng
trạng thái khi các phần bằng nhau
She lost her balance on the ice
Cô ấy mất thăng bằng trên băng
giữ thăng bằng
ngăn không cho thứ gì đó bị ngã
He tried to balance the book on his head
Anh ấy cố gắng giữ thăng bằng cuốn sách trên đầu
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
The band is playing tonight
Ban nhạc đang biểu diễn tối nay
băng tần
dải tần số vô tuyến được sử dụng để liên lạc
This radio works on a different band
Chiếc đài này hoạt động trên một băng tần khác
dải
một miếng vật liệu mỏng và phẳng
She wore a band of silk in her hair
Cô ấy đeo một dải lụa trên tóc
liên kết
tập hợp mọi người vì một mục đích chung
We should band together to finish the work
Chúng ta nên liên kết lại để hoàn thành công việc
tóc mái
phần tóc được cắt ngang trên trán
She has long bangs
Cô ấy để tóc mái dài
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với ai đó
They are having sex
Họ đang quan hệ tình dục
đập
va chạm vào cái gì đó một cách mạnh mẽ
Don't bang your head on the door
Đừng đập đầu vào cửa
đánh mạnh
dùng lực tác động vào cái gì đó
He banged the table in anger
Anh ấy đập mạnh xuống bàn vì tức giận
nhà
nơi một người sinh sống được dùng một cách thân mật
I am going back to my pad
Tôi đang về nhà của mình
tiếng nổ
âm thanh lớn đột ngột
There was a loud bang
Có một tiếng nổ lớn
vừa đủ
hầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
dựa vào
sử dụng điều gì đó làm lý do cho một quyết định
I base my opinion on facts
Tôi dựa vào các sự kiện để đưa ra ý kiến của mình
nền tảng
phần đáy hỗ trợ một vật gì đó
The lamp has a heavy metal base
Chiếc đèn có phần đế bằng kim loại nặng
cơ sở
phần chính hoặc phần thấp nhất của một thứ gì đó
They built a base for the mountain climbers
Họ đã xây dựng một cơ sở cho những người leo núi
dựa trên
được phát triển từ một thứ gì đó
This film is based on a true story
Bộ phim này dựa trên một câu chuyện có thật
có nền tảng
có một cơ sở hoặc nền tảng cụ thể
The decision was based on facts
Quyết định đó đã dựa trên các sự kiện
đặt tại
được định vị ở một địa điểm cụ thể
Our company is based in London
Công ty của chúng tôi đặt tại London
tầng hầm
tầng dưới cùng của một tòa nhà
My basement is used for storage
Tầng hầm của tôi được dùng để chứa đồ
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất của tòa nhà
We keep the washing machine in the basement
Chúng tôi để máy giặt ở dưới tầng hầm
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất trong một tòa nhà
It is cool in the basement
Trong tầng hầm trời rất mát mẻ
về cơ bản
theo cách quan trọng và cốt lõi nhất
Basically we need more time
Về cơ bản chúng ta cần thêm thời gian
cá vược
một loại cá nước ngọt
The chef cooked a fresh bass
Đầu bếp đã nấu món cá vược tươi
đàn bass
một loại nhạc cụ dây lớn tạo ra âm thanh trầm
He plays the bass in a jazz band
Anh ấy chơi đàn bass trong một ban nhạc jazz
âm trầm
âm thanh có cao độ thấp trong âm nhạc
The music has a strong bass
Bản nhạc này có âm trầm mạnh mẽ
bồn tắm
vật chứa nước cho chim tắm
The birds are using the garden bath
Những chú chim đang dùng bồn tắm ngoài vườn
bồn tắm
thiết bị để con người ngâm mình làm sạch cơ thể
I bought a new bath for the bathroom
Tôi đã mua một chiếc bồn tắm mới cho phòng tắm
tắm
làm sạch cơ thể bằng nước
You should bath the dog today
Bạn nên tắm cho con chó vào hôm nay
việc tắm rửa
hành động làm sạch cơ thể trong bồn nước
He needs a long bath after work
Anh ấy cần tắm rửa lâu sau giờ làm việc
hành hung
tội tấn công thể xác người khác
He was arrested for battery
Anh ta bị bắt vì tội hành hung
pin
thiết bị lưu trữ điện năng
My phone needs a new battery
Điện thoại của tôi cần một viên pin mới
khẩu đội
một nhóm pháo lớn hoạt động cùng nhau
The artillery battery fired at the enemy
Khẩu đội pháo binh đã nã đạn vào kẻ thù
dàn
một số lượng lớn người hoặc vật cùng loại
A battery of tests was performed
Một loạt các bài kiểm tra đã được thực hiện
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau
Soldiers battle for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
đấu tranh
cố gắng đánh bại ai đó hoặc điều gì đó
The team will battle for the trophy
Cả đội sẽ đấu tranh để giành cúp
vụ kiện
sự bất đồng hoặc tranh chấp kéo dài tại tòa án
They won a legal battle
Họ đã thắng một vụ kiện
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một tình huống khó khăn
She had to battle against her illness
Cô ấy đã phải vật lộn với căn bệnh của mình