Từ vựng 5000: 2000 - Các từ 3000
Từ vựng & nghĩa
998 từ
Cấp độ CEFR
khả năng
năng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the ability to learn fast
Cô ấy có khả năng học nhanh
năng lực
sức mạnh hoặc kỹ năng để thực hiện hành động
He shows great ability in music
Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong âm nhạc
kỹ năng
trình độ hoặc tài nghệ để hoàn thành công việc
They have the ability to solve problems
Họ có kỹ năng giải quyết các vấn đề
lạm dụng
đối xử tệ hại với người khác
He abused his power
Anh ta đã lạm dụng quyền lực của mình
ngược đãi
hành hạ hoặc đối xử tàn nhẫn với ai đó
The child was abused
Đứa trẻ đã bị ngược đãi
sự ngược đãi
hành vi đối xử gây tổn thương hoặc bất công
They suffered from verbal abuse
Họ đã phải chịu đựng sự ngược đãi bằng lời nói
sử dụng sai mục đích
sử dụng cái gì đó sai cách hoặc có hại
She abused the system
Cô ấy đã sử dụng sai mục đích hệ thống đó
nhấn mạnh
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc nổi bật hơn
Please accent the first syllable
Hãy nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên
giọng địa phương
cách nói chuyện đặc trưng của một vùng hoặc nhóm người
She has a strong Southern accent
Cô ấy có giọng miền Nam rất đặc trưng
cách phát âm
cách một người phát âm các từ ngữ
He speaks with a foreign accent
Anh ấy nói với một cách phát âm nước ngoài
vô tình
theo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
hoàn thành
thành công trong việc thực hiện điều gì đó
She wants to accomplish her goals
Cô ấy muốn hoàn thành mục tiêu của mình
hiệp định
thỏa thuận chính thức giữa các nhóm
The two countries signed an accord
Hai quốc gia đã ký kết một hiệp định
tự nguyện
bằng sự lựa chọn của chính bạn mà không bị ép buộc
She came of her own accord
Cô ấy đã đến một cách tự nguyện
ban cho
trao cho ai đó quyền hạn hoặc địa vị
The law accords them equal rights
Pháp luật ban cho họ quyền bình đẳng
đạt được
thành công trong việc thực hiện điều gì đó sau nhiều nỗ lực
He achieved his goal
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình
vươn tới
cố gắng để đạt đến một vị trí hoặc mức độ nhất định
She achieved a high score
Cô ấy đã vươn tới số điểm cao
thành công
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được kết quả tốt
Hard work helps you achieve
Làm việc chăm chỉ giúp bạn thành công
hoạt động
việc mà bạn thực hiện
I have a busy activity
Tôi có một hoạt động bận rộn
giải trí
việc bạn làm để vui chơi hoặc làm việc
My favorite activity is reading
Hoạt động yêu thích của tôi là đọc sách
nhiệm vụ
những việc mọi người làm để dành thời gian
We have a group activity
Chúng tôi có một nhiệm vụ nhóm
công việc
những thứ mọi người làm để tiêu tốn thời gian
School activities keep students busy
Các công việc ở trường khiến học sinh bận rộn
diễn viên
người đóng vai trong các vở kịch hoặc bộ phim
He is a famous actor
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng
nghiện
phụ thuộc vào một chất có hại
He is addicted to drugs
Anh ấy bị nghiện ma túy
người say mê
người có sở thích hoặc mối quan tâm mạnh mẽ
She is a computer addict
Cô ấy là người say mê máy tính
người nghiện
người không thể ngừng làm một việc gì đó
He is a work addict
Anh ấy là một người nghiện công việc
người sử dụng
người không thể dừng việc sử dụng thứ gì đó
He is a smartphone addict
Anh ấy là một người nghiện điện thoại thông minh
chiêm ngưỡng
ngắm nhìn cái gì đó với sự yêu thích và tôn trọng
I stood to admire the beautiful painting
Tôi đứng chiêm ngưỡng bức tranh tuyệt đẹp
yêu mến
cảm thấy cái gì đó hoặc ai đó dễ chịu và đáng quý
I admire your courage in this situation
Tôi yêu mến sự can đảm của bạn trong tình huống này
ngưỡng mộ
đánh giá cao và tôn trọng ai đó hoặc điều gì đó
Everyone admires his hard work
Mọi người đều ngưỡng mộ sự chăm chỉ của anh ấy
nhận nuôi
nhận một đứa trẻ làm con hợp pháp của mình
They want to adopt a baby
Họ muốn nhận nuôi một em bé
theo đuổi
bắt đầu có một thái độ hoặc niềm tin cụ thể
She adopted a positive approach
Cô ấy đã theo đuổi một cách tiếp cận tích cực
đáng yêu
rất quyến rũ và ngọt ngào
That baby is so adorable
Đứa bé đó thật đáng yêu
phiêu lưu
một trải nghiệm hoặc hoạt động thú vị và khác thường
We went on a great adventure
Chúng tôi đã có một chuyến phiêu lưu tuyệt vời
khuyên
đưa ra gợi ý cho ai đó về việc cần làm
I advise you to study hard
Tôi khuyên bạn nên học hành chăm chỉ
hướng dẫn
đưa ra lời chỉ dẫn giúp ai đó làm việc gì
The teacher advised the student on how to write
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết bài
cố vấn
đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho ai đó
He advised the team on the new project
Anh ấy cố vấn cho cả đội về dự án mới
đề xuất
đưa ra gợi ý hoặc ý kiến về một lựa chọn
I advise choosing this path
Tôi đề xuất chọn con đường này
sau đó
tại một thời điểm muộn hơn
We went to dinner and afterward we saw a movie
Chúng tôi đã đi ăn tối và sau đó đi xem phim
công ty
một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
The travel agency planned our trip
Công ty du lịch đã lên kế hoạch cho chuyến đi của chúng tôi
quyền tự quyết
khả năng tự đưa ra lựa chọn và quyết định của riêng bạn
People need the agency to shape their own lives
Mọi người cần quyền tự quyết để định hình cuộc sống của chính mình
tổ chức
một cơ quan chuyên thực hiện các dịch vụ cụ thể
He works for a government agency
Anh ấy làm việc cho một tổ chức chính phủ
hèm
âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc hắng giọng
He said ahem to start the meeting
Anh ấy nói hèm để bắt đầu cuộc họp
ừ hử
âm thanh phát ra để gây sự chú ý của ai đó
Ahem she cleared her throat to speak
Ừ hử cô ấy hắng giọng để chuẩn bị nói
sự giúp đỡ
sự hỗ trợ hoặc giúp ích cho ai đó
This app is a great aid for students
Ứng dụng này là sự giúp đỡ tuyệt vời cho học sinh
nhắm
hướng một vật về phía mục tiêu
He aimed the camera at the bird
Anh ấy nhắm máy ảnh về phía con chim
mục tiêu
mục đích mà người nào đó muốn đạt được
My aim is to learn English
Mục tiêu của tôi là học tiếng Anh
dự định
có kế hoạch thực hiện việc gì đó
We aim to finish by noon
Chúng tôi dự định hoàn thành trước buổi trưa
hướng tới
cố gắng thực hiện điều gì đó để làm ai hài lòng
This policy aims to please customers
Chính sách này hướng tới việc làm hài lòng khách hàng
người điều khiển không khí
một nhân vật hư cấu có khả năng kiểm soát không khí
The airbender created a gust of wind
Người điều khiển không khí tạo ra một luồng gió
đồ uống có cồn
thức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác
bằng chứng ngoại phạm
lời khai rằng một người ở nơi khác khi tội phạm xảy ra
He has an alibi for the night of the crime
Anh ta có bằng chứng ngoại phạm cho đêm xảy ra vụ án
biện hộ
cung cấp lý do để bảo vệ ai đó khỏi cáo buộc
She tried to alibi her friend
Cô ấy đã cố gắng biện hộ cho bạn mình
lý do vắng mặt
đưa ra bằng chứng xác thực về nơi ở khi có sự việc xảy ra
He struggled to alibi his absence
Anh ấy chật vật để đưa ra lý do vắng mặt
hẻm
con đường hẹp giữa các tòa nhà
We walked down a dark alley
Chúng tôi đi bộ xuống một con hẻm tối
liên minh
một nhóm người hoặc quốc gia làm việc cùng nhau
The countries formed a strong alliance
Các quốc gia đã thành lập một liên minh vững chắc
xe cứu thương
phương tiện đưa người bệnh đến bệnh viện
The ambulance arrived quickly
Xe cứu thương đã đến rất nhanh
amen
từ dùng cuối lời cầu nguyện để bày tỏ sự tin tưởng hoặc đồng ý
We said amen at the end of the prayer
Chúng tôi nói amen ở cuối lời cầu nguyện
hoàn toàn đồng ý
dùng để biểu thị sự tán thành mạnh mẽ với ý kiến của người khác
Amen to that
Tôi hoàn toàn đồng ý với điều đó
cổ
rất cũ
The ancient vase is very expensive
Chiếc bình cổ rất đắt tiền
xưa
từ thời xa xưa
They studied ancient history
Họ đã nghiên cứu lịch sử thời xa xưa
góc
khoảng cách giữa hai đường thẳng gặp nhau
The angle is ninety degrees
Góc này là chín mươi độ
góc độ
một cách suy nghĩ hoặc trình bày vấn đề
We should look at this from another angle
Chúng ta nên nhìn vấn đề này từ một góc độ khác
nghiêng
đặt một vật gì đó theo hướng xiên
Angle the camera to get a better shot
Nghiêng camera để có bức ảnh đẹp hơn
tìm cách
cố gắng đạt được điều gì đó một cách khéo léo
He is angling for a promotion
Anh ấy đang tìm cách để được thăng chức
mắt cá chân
bộ phận khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân
I twisted my ankle while running
Tôi bị trẹo mắt cá chân khi đang chạy
cổ chân
bộ phận cơ thể nối liền bàn chân và cẳng chân
She felt pain in her ankle
Cô ấy cảm thấy đau ở cổ chân
kỷ niệm
sự kiện kỷ niệm hàng năm của một ngày đặc biệt trong quá khứ
Today is our wedding anniversary
Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới của chúng tôi
công bố
đưa thông tin ra cho công chúng biết
The company announced the new product
Công ty đã công bố sản phẩm mới
thông báo
nói cho mọi người biết về điều gì đó một cách công khai
She announced her resignation
Cô ấy thông báo việc từ chức
tuyên bố
nói cho mọi người biết điều gì đó một cách chính thức
They announced the winner of the contest
Họ tuyên bố người chiến thắng cuộc thi
báo tin
cho mọi người biết về một sự kiện sắp diễn ra
They announced the date of the wedding
Họ báo tin về ngày tổ chức đám cưới
thông báo
một tuyên bố chính thức được đưa ra cho một nhóm người
The principal made an announcement
Hiệu trưởng đã đưa ra một thông báo
lời thông báo
một thông điệp công khai hoặc trang trọng
Did you hear the announcement
Bạn có nghe thấy lời thông báo đó không
ẩn danh
không được biết đến hoặc không được xác định
He sent an anonymous letter
Anh ấy đã gửi một lá thư ẩn danh
vô danh
không có tên hoặc danh tính cụ thể
The donor wished to remain anonymous
Người quyên góp muốn giữ kín danh tính
bất cứ lúc nào
vào bất kỳ thời điểm nào
You can call me anytime
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào
bất cứ khi nào
vào bất kỳ thời điểm nào
Come visit us anytime
Hãy đến thăm chúng tôi bất cứ khi nào
bất cứ khi nào
trong bất kỳ thời điểm nào
We are open anytime
Chúng tôi mở cửa bất cứ khi nào
hấp dẫn
cảm thấy thú vị hoặc hài lòng
The idea appeals to me
Ý tưởng đó rất hấp dẫn đối với tôi
kháng cáo
yêu cầu chính thức để thay đổi một quyết định
The lawyer filed an appeal
Luật sư đã nộp đơn kháng cáo
tràng pháo tay
tiếng vỗ tay thể hiện sự tán thành
The audience gave a loud applause
Khán giả dành một tràng pháo tay lớn
tên gọi khác của New York
biệt danh của thành phố New York
I want to visit the Big Apple
Tôi muốn đến thăm thành phố New York
táo
loại trái cây có vỏ màu đỏ hoặc xanh
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
cửa hàng
nơi bạn mua sắm các loại đồ dùng
She works at an Apple store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng Apple
ứng dụng
một phần mềm trên máy tính hoặc điện thoại
I installed a new application
Tôi đã cài đặt một ứng dụng mới
đơn đăng ký
một yêu cầu chính thức bằng văn bản cho một việc gì đó
She submitted her job application
Cô ấy đã nộp đơn xin việc
sự áp dụng
việc sử dụng thực tế cho một điều gì đó
This has many useful applications
Điều này có nhiều ứng dụng hữu ích
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
tán thành
nói rằng điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
I approve of your decision
Tôi tán thành quyết định của bạn
phê duyệt
chính thức cho phép một việc gì đó là được phép
The manager must approve the budget
Giám đốc phải phê duyệt ngân sách
kiến trúc sư
người thiết kế các tòa nhà
The architect designed a new house
Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà mới
kiến trúc sư
người chịu trách nhiệm về bản vẽ kỹ thuật của công trình
She works as an architect
Cô ấy làm công việc kiến trúc sư
kiến trúc sư
chuyên gia sáng tạo ra các cấu trúc xây dựng
The architect plans the city project
Kiến trúc sư lên kế hoạch cho dự án thành phố
bạn đang đùa tôi đấy à
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên khó chịu hoặc không tin vào một tình huống
Are you kidding me right now
Bạn đang đùa tôi đấy à
cuộc tranh luận
một cuộc thảo luận mà mọi người có ý kiến khác nhau
They had an argument about the movie
Họ đã có một cuộc tranh luận về bộ phim
lập luận
một tập hợp các lý do hoặc lời giải thích
His argument for the project was strong
Lập luận của anh ấy cho dự án rất thuyết phục
bọc giáp
bao phủ bằng một lớp cứng để bảo vệ
The knight decided to armor his horse
Hiệp sĩ quyết định bọc giáp cho ngựa của mình
áo giáp
bộ đồ kim loại mặc trong trận chiến
The soldier wore heavy steel armor
Người lính mặc bộ áo giáp thép nặng nề
sắp xếp
đặt mọi thứ theo một trật tự gọn gàng
Please arrange the books on the shelf
Vui lòng sắp xếp sách trên kệ
lên kế hoạch
chuẩn bị hoặc tổ chức một việc gì đó
They arranged a meeting for next week
Họ đã lên kế hoạch cho một cuộc họp vào tuần tới
thu xếp
thực hiện các bước chuẩn bị để một việc gì đó xảy ra
I will arrange for a taxi to pick you up
Tôi sẽ thu xếp một chiếc taxi đến đón bạn
thỏa thuận
sự đồng ý hoặc kế hoạch đã thống nhất giữa các bên
We made an arrangement to meet at noon
Chúng tôi đã có thỏa thuận gặp nhau vào buổi trưa
sắp xếp
cách thức mà các sự vật được đặt hoặc tổ chức
The arrangement of flowers looks beautiful
Cách sắp xếp những bông hoa trông rất đẹp
kế hoạch
dự định đã được chuẩn bị sẵn với người khác
I have an arrangement for the weekend
Tôi có kế hoạch cho cuối tuần này
niềm tin
sự tin tưởng vững chắc vào ai đó hoặc điều gì đó
She has faith in her friend
Cô ấy có niềm tin vào bạn mình
món đồ
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
This is an article of clothing
Đây là một món đồ quần áo
điều khoản
phần riêng biệt của một tài liệu pháp lý hoặc luật
Read article five of the contract
Hãy đọc điều khoản số năm của hợp đồng
bài báo
bài viết trên báo hoặc tạp chí
I read an interesting article
Tôi đã đọc một bài báo thú vị
như mọi khi
theo cách luôn xảy ra
He is late as always
Anh ấy đến muộn như mọi khi
như thường lệ
theo cách vẫn thường thấy hoặc không thay đổi
She is as busy as ever
Cô ấy vẫn bận rộn như thường lệ
xấu hổ
cảm thấy ngượng ngùng hoặc có lỗi
I felt ashamed of my behavior
Tôi cảm thấy xấu hổ về hành vi của mình
sát thủ
người giết người vì tiền hoặc vì mục đích chính trị
The assassin hid in the shadows
Sát thủ ẩn nấp trong bóng tối
tấn công
hành động tấn công thể chất một ai đó
He was arrested for assault
Anh ta đã bị bắt vì tội tấn công
tài sản
thứ có giá trị mà một người hoặc công ty sở hữu
The company has many assets
Công ty có nhiều tài sản
nguồn lực
thứ có giá trị giúp ích cho hoạt động của một cá nhân hay tổ chức
Her skills are a great asset to our team
Kỹ năng của cô ấy là nguồn lực tuyệt vời cho nhóm của chúng tôi
lợi thế
điều gì đó hữu ích hoặc có giá trị để đạt được thành công
Being punctual is a valuable asset
Đúng giờ là một lợi thế quý giá
đồng nghiệp
người làm việc cùng bạn
I am working with my associate
Tôi đang làm việc cùng đồng nghiệp của mình
liên tưởng
tạo mối liên hệ trong tâm trí giữa hai sự vật
I associate rain with sadness
Tôi liên tưởng mưa với nỗi buồn
đính kèm
gắn hoặc nối một cái gì đó với một cái khác
Please attach the file to your email
Vui lòng đính kèm tệp vào email của bạn
thái độ
cách suy nghĩ hoặc cảm nhận về một điều gì đó
She has a positive attitude
Cô ấy có thái độ tích cực
quan điểm
những gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
What is your attitude toward this change
Quan điểm của bạn về sự thay đổi này là gì
thu hút
làm cho ai đó quan tâm hoặc muốn tiến về phía thứ gì đó
New shops attract many people
Các cửa hàng mới thu hút nhiều người
hấp dẫn
dễ nhìn hoặc đáng mong muốn
She has an attractive smile
Cô ấy có một nụ cười hấp dẫn
khán giả
nhóm người xem hoặc lắng nghe một sự kiện
The audience enjoyed the show
Khán giả thích buổi biểu diễn
buổi tiếp kiến
cuộc gặp gỡ trang trọng với một nhân vật quan trọng
The president granted an audience to the diplomat
Tổng thống đã tiếp kiến nhà ngoại giao
người xem
những người có mặt để theo dõi một buổi biểu diễn
The audience clapped loudly
Những người xem đã vỗ tay lớn
buổi thử giọng
một bài kiểm tra ngắn để xem một người có khả năng diễn xuất hoặc ca hát hay không
She practiced for her audition
Cô ấy đã luyện tập cho buổi thử giọng của mình
vòng tuyển chọn
một buổi biểu diễn ngắn để có được công việc
He went to an audition for the play
Anh ấy đã đến vòng tuyển chọn cho vở kịch
buổi thử vai
một buổi biểu diễn ngắn để kiểm tra khả năng của người biểu diễn
The director held an audition today
Đạo diễn đã tổ chức một buổi thử vai hôm nay
sinh vật tự dưỡng
sinh vật tự tạo ra thức ăn từ chất vô cơ
Plants are autotrophs
Thực vật là sinh vật tự dưỡng
sinh vật tự sản xuất thức ăn
sinh vật như thực vật tự tạo ra năng lượng từ chất đơn giản
Trees are autotrophs
Cây cối là sinh vật tự sản xuất thức ăn
tính trung bình
tìm giá trị tiêu biểu của một tập hợp các con số
We average the scores of all students
Chúng tôi tính trung bình điểm số của tất cả học sinh
trung bình
thông thường hoặc bình thường
It was an average day at work
Đó là một ngày làm việc bình thường
số trung bình
giá trị tiêu biểu của một tập hợp các con số
The average of these numbers is ten
Số trung bình của những con số này là mười
trao tặng
đưa ra phần thưởng hoặc giải thưởng cho ai đó
They will award her a medal
Họ sẽ trao tặng cô ấy một chiếc huy chương
giải thưởng
phần thưởng được đưa ra cho thành tích
He won an award for his work
Anh ấy đã giành được một giải thưởng cho công việc của mình
người đàn ông độc thân
một người đàn ông chưa kết hôn
He is a happy bachelor
Anh ấy là một người đàn ông độc thân vui vẻ
nền
quá trình máy tính chạy mà không cần sự chú ý trực tiếp của người dùng
The app runs in the background
Ứng dụng chạy ở chế độ nền
cung cấp thông tin
đưa ra những thông tin quan trọng cho ai đó
Please background me on this project
Hãy cung cấp thông tin cho tôi về dự án này
tiểu sử
những thông tin chi tiết về một người hoặc sự kiện
She has a strong academic background
Cô ấy có tiểu sử học vấn tốt
phông nền
phần của bức tranh hoặc khung cảnh ở phía sau các vật chính
There are trees in the background
Có những cái cây ở phông nền
xuất thân
lịch sử gia đình hoặc xã hội của một người
She comes from a humble background
Cô ấy xuất thân từ một gia đình khiêm tốn
quay lại
đi vào một nơi một lần nữa
He went back into the room
Anh ấy quay lại căn phòng
trở lại
đi về một nơi hoặc tình huống cũ
She moved back into her old house
Cô ấy chuyển trở lại ngôi nhà cũ của mình
trở về
quay lại một trạng thái hoặc vị trí trước đó
Things went back into normal order
Mọi thứ trở về trật tự bình thường
lùi vào
di chuyển ngược lại vào bên trong vật gì đó
The car backed into the garage
Chiếc xe lùi vào trong nhà để xe
sao lưu
tạo bản sao dữ liệu máy tính để tránh mất mát
Please back up your files
Hãy sao lưu các tệp tin của bạn
ùn tắc
khiến một hàng xe cộ dừng di chuyển
The accident backed up traffic
Vụ tai nạn làm ùn tắc giao thông
lùi lại
di chuyển theo hướng phía sau bạn
Please back up a little
Vui lòng lùi lại một chút
khởi động lại
làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại sau sự cố
The technician will back up the system
Kỹ thuật viên sẽ khởi động lại hệ thống
khôi phục
đưa thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu
I will back up the settings
Tôi sẽ khôi phục lại các cài đặt
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi dừng hoặc tạm dừng
We will back up our work soon
Chúng ta sẽ tiếp tục công việc sớm thôi
đảo ngược
di chuyển ngược lại hoặc quay về điểm trước đó
You need to back up your decision
Bạn cần đảo ngược quyết định của mình
ủng hộ
cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó
My friends always back up my ideas
Bạn bè luôn ủng hộ các ý tưởng của tôi
ngược
theo hướng ra phía sau hoặc hướng đối diện
He stepped backward
Anh ấy bước lùi về phía sau
ngược
theo chiều hoặc thứ tự đảo ngược
Please count backward from ten
Làm ơn đếm ngược từ mười
thịt xông khói
thịt lợn được ướp muối hoặc hun khói
I eat bacon for breakfast
Tôi ăn thịt xông khói vào bữa sáng
huy hiệu
một dấu hiệu nhỏ bạn đeo để cho thấy bạn là ai
He wears a badge on his shirt
Anh ấy đeo một huy hiệu trên áo
thẻ tên
một dấu hiệu nhỏ bạn đeo để chứng minh danh tính
She showed her security badge at the door
Cô ấy đưa thẻ tên an ninh tại cửa
rất nhiều
ở mức độ cao hoặc mạnh mẽ
I want it badly
Tôi rất muốn điều đó
tệ
theo cách không thỏa đáng hoặc không tốt
He played badly today
Anh ấy đã chơi rất tệ hôm nay
mồi
thức ăn dùng để dụ cá hoặc động vật
They used worms as bait
Họ dùng giun làm mồi
khiêu khích
cố tình làm phiền hoặc chọc tức ai đó
He baited her with rude comments
Anh ấy khiêu khích cô ấy bằng những bình luận thô lỗ
nướng
làm chín thức ăn trong lò
She likes to bake bread
Cô ấy thích nướng bánh mì
nóng nực
làm cho ai đó cảm thấy rất nóng
The sun baked the travelers
Mặt trời làm những người lữ hành nóng nực
phình to
trở nên lớn hơn hoặc sưng lên
The sail ballooned in the wind
Cánh buồm phình to trong gió
bong bóng
túi linh hoạt chứa đầy không khí hoặc khí gas
The weather balloon rose high
Khí cầu thời tiết bay lên cao
bóng bay
túi cao su chứa đầy không khí hoặc khí gas
She gave the child a red balloon
Cô ấy đưa cho đứa trẻ một quả bóng bay màu đỏ
điên rồ
ngớ ngẩn hoặc không hợp lý
He is going banana
Anh ấy đang trở nên điên rồ
chuối
một loại trái cây dài màu vàng
I eat a banana
Tôi ăn một quả chuối
chuối
một loại quả dài có màu vàng
This banana is sweet
Quả chuối này rất ngọt
thỏa thuận
sự đồng thuận giữa hai người hoặc nhóm
We made a bargain to help each other
Chúng tôi đã có một thỏa thuận giúp đỡ lẫn nhau
món hời
vật được mua với giá thấp hơn giá thông thường
This coat was a real bargain
Chiếc áo khoác này thực sự là một món hời
hy vọng
mong đợi điều gì đó xảy ra đặc biệt là điều tốt
I did not bargain for such a delay
Tôi đã không mong đợi sự chậm trễ như vậy
thương lượng
thảo luận các điều khoản của một thỏa thuận
They bargained for a lower price
Họ đã thương lượng để có mức giá thấp hơn
cửa hàng
công ty bán lẻ nội thất gia đình
I bought a sofa at the barn
Tôi đã mua một chiếc ghế sofa tại cửa hàng
nhà kho
tòa nhà trong nông trại dùng để chứa nông sản hoặc nuôi nhốt gia súc
The horse is in the barn
Con ngựa đang ở trong nhà kho
thùng
vật chứa hình tròn lớn thường dùng để lưu trữ
The oil is stored in a barrel
Dầu được chứa trong một cái thùng
la đi
di chuyển rất nhanh theo một hướng nhất định
The car barreled down the road
Chiếc xe lao đi trên đường
nòng súng
phần kim loại dài của súng nơi đạn thoát ra
He cleaned the barrel of his rifle
Anh ấy làm sạch nòng súng trường của mình
nòng súng
phần ống kim loại của súng nơi đạn được bắn ra
The bullet traveled through the barrel
Viên đạn bay qua nòng súng
bánh
món ăn ngọt nướng được cắt thành miếng hình chữ nhật
She baked chocolate bars
Cô ấy đã nướng vài miếng bánh sô cô la
quán rượu
nơi phục vụ các loại đồ uống có cồn
We met at the bar last night
Chúng tôi đã gặp nhau tại quán rượu tối qua
thanh sắt
một miếng kim loại dài
He held an iron bar in his hand
Anh ấy cầm một thanh sắt trên tay
song sắt
những thanh kim loại dài được dùng để chắn hoặc giữ đồ vật
The window has metal bars
Cửa sổ có các song sắt
thỏi
những khối hình chữ nhật dài và hẹp của một thứ gì đó
He bought two bars of gold
Anh ấy đã mua hai thỏi vàng
nhà tù
nơi mọi người bị giam giữ như một hình phạt cho tội lỗi
He spent years behind bars
Anh ấy đã dành nhiều năm sau song sắt nhà tù
quán bar
nơi phục vụ các loại đồ uống
Let us go to the bar for a drink
Hãy để chúng tôi đến quán bar uống nước
quán nhậu
những nơi phục vụ đồ uống có cồn
The street is full of bars
Con phố đó có đầy các quán nhậu
kỹ năng
trình độ cao trong âm nhạc hoặc thơ ca
He has some sick bars in his new song
Anh ấy có những kỹ năng rap rất đỉnh trong bài hát mới của mình