Từ vựng 5000: 3000 - Các từ 4000
Từ vựng & nghĩa
993 từ
Cấp độ CEFR
bắt cóc
lấy người đi bằng vũ lực
The criminal tried to abduct the child
Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ
trên tàu
ở trên hoặc vào trong một phương tiện giao thông như tàu thủy máy bay hay tàu hỏa
All passengers are aboard the ship
Tất cả hành khách đều đã ở trên tàu
sự vắng mặt
trạng thái không có mặt ở một nơi nào đó
His absence was noted
Sự vắng mặt của anh ấy đã được ghi nhận
tuyệt đối
hoàn toàn hoặc không có giới hạn
This is an absolute truth
Đây là một sự thật tuyệt đối
vô lý
rất ngớ ngẩn hoặc không hợp lý
That is an absurd idea
Đó là một ý tưởng vô lý
học viện
một nơi dành cho việc học tập hoặc đào tạo
He enrolled in a military academy
Anh ấy đăng ký vào một học viện quân sự
kế toán viên
người làm công việc ghi chép và kiểm tra sổ sách tài chính
She works as an accountant
Cô ấy làm công việc kế toán
kế toán
người đảm nhận việc ghi chép sổ sách tài chính
The accountant prepared the report
Người kế toán đã chuẩn bị báo cáo
chính xác
đúng hoặc thực tế một cách hoàn hảo
The watch is very accurate
Chiếc đồng hồ này rất chính xác
cáo buộc
tuyên bố rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He denied the accusation
Anh ấy phủ nhận lời cáo buộc
axit
chất lỏng có vị chua có thể ăn mòn hoặc hòa tan mọi thứ
The acid burned the metal
Axit đã ăn mòn kim loại
chất gây ảo giác
một loại thuốc bất hợp pháp làm thay đổi cảm giác và cách nhìn
He took acid at the party
Anh ta đã dùng chất gây ảo giác tại bữa tiệc
chất chua
một hợp chất hóa học có vị chua
Lemon juice is a natural acid
Nước chanh là một loại chất chua tự nhiên
thừa nhận
chấp nhận hoặc công nhận một điều gì đó là sự thật
He acknowledged his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi sai của mình
ghi nhận
xác nhận sự tồn tại hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
They acknowledged his contribution
Họ đã ghi nhận đóng góp của anh ấy
đạt được
có được thứ gì đó
She hopes to acquire new skills
Cô ấy hy vọng đạt được những kỹ năng mới
kích hoạt
làm cho một thứ gì đó bắt đầu hoạt động
You need to activate the alarm
Bạn cần kích hoạt báo động
bật
làm cho một thiết bị bắt đầu vận hành
Please activate the machine
Vui lòng bật máy lên
năng động
luôn hoạt động hoặc làm việc nhiều
She is an active child
Cô bé là một đứa trẻ năng động
đang hoạt động
hiện đang được sử dụng hoặc đang vận hành
This account is currently active
Tài khoản này hiện đang hoạt động
tích cực
người tham gia vào một nhóm hoặc tổ chức
He is an active member of the club
Anh ấy là một thành viên tích cực của câu lạc bộ
nữ diễn viên
người phụ nữ biểu diễn trong các vở kịch hoặc bộ phim
She is a famous actress
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng
thích nghi
thay đổi để phù hợp với tình huống mới
I need time to adjust to my new job
Tôi cần thời gian để thích nghi với công việc mới
điều chỉnh
thay đổi nhỏ để làm cho thứ gì đó hoạt động tốt hơn
Please adjust your seat for more comfort
Vui lòng điều chỉnh ghế của bạn để thoải mái hơn
nhận nuôi
hành động đón một đứa trẻ vào gia đình mình như con đẻ
They are considering the adoption of a child
Họ đang cân nhắc việc nhận nuôi một đứa trẻ
chương trình nghị sự
danh sách các công việc hoặc nội dung cần thảo luận
The meeting agenda is very long
Chương trình nghị sự của cuộc họp rất dài
hung hăng
cư xử một cách mạnh mẽ hoặc thù địch
He has an aggressive behavior
Anh ấy có hành vi hung hăng
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
đồng tình
có cùng ý kiến với ai đó
She agrees with his plan
Cô ấy đồng tình với kế hoạch của anh ấy
tán thành
có cùng suy nghĩ với ai đó
We agree with your decision
Chúng tôi tán thành quyết định của bạn
phù hợp
có tác dụng tốt đối với sức khỏe hoặc tâm trạng
This food does not agree with me
Thức ăn này không phù hợp với tôi
nhất trí
cùng có chung một quan điểm
They agree with the proposal
Họ nhất trí với đề xuất này
cùng quan điểm
suy nghĩ giống với người khác
I agree with his analysis
Tôi cùng quan điểm với phân tích của anh ấy
chia sẻ quan điểm
có cùng góc nhìn với ai đó
We agree with your view
Chúng tôi chia sẻ quan điểm của bạn
đồng quan điểm
có chung cách nhìn nhận sự việc
I agree with her idea
Tôi đồng quan điểm với ý tưởng của cô ấy
tương đồng
có cùng ý kiến hoặc sự phù hợp
Your story agrees with the facts
Câu chuyện của bạn tương đồng với các sự thật
phù hợp
nhất quán hoặc hợp lý với một điều gì đó
Her actions agree with her words
Hành động của cô ấy phù hợp với lời nói
đồng ý kiến
có chung nhận định với người khác
I agree with your assessment
Tôi đồng ý kiến với đánh giá của bạn
thống nhất
có chung ý kiến với ai đó
We agree with the findings
Chúng tôi thống nhất với những kết quả này
hợp
có tác động tốt cho sức khỏe hoặc tâm trạng
The climate agrees with him
Khí hậu này rất hợp với anh ấy
ủng hộ
cùng đứng về phía quan điểm của người khác
I agree with your stance
Tôi ủng hộ lập trường của bạn
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
không phải
dạng rút gọn phi chuẩn của am not
I ain't going
Tôi không đi đâu
không phải
dạng rút gọn phi chuẩn của am not is not hoặc are not
That ain't right
Điều đó không đúng
chưa có
dạng rút gọn phi chuẩn của have not hoặc has not
I ain't got time
Tôi chưa có thời gian
điều khiển không khí
khả năng điều khiển hoặc di chuyển không khí bằng sức mạnh siêu nhiên
The monk can airbend to create a breeze
Vị tu sĩ có thể điều khiển không khí để tạo ra một cơn gió nhẹ
lối đi
khoảng trống giữa các kệ hàng trong cửa hàng
Please walk down the aisle
Vui lòng đi dọc theo lối đi
lối đi
khoảng trống giữa các hàng ghế hoặc kệ
She sat on the aisle seat
Cô ấy đã ngồi ở ghế sát lối đi
thuật toán
tập hợp các bước để giải quyết vấn đề hoặc thực hiện nhiệm vụ
He learned to write an algorithm
Anh ấy đã học viết một thuật toán
quy trình
các bước tuần tự để giải quyết vấn đề hoặc hoàn thành công việc
The computer follows this algorithm
Máy tính tuân theo quy trình này
giống nhau
có ngoại hình hoặc phẩm chất tương tự
The two brothers look alike
Hai anh em trông giống nhau
dị ứng
mắc một tình trạng y tế khiến cơ thể phản ứng xấu với một chất
I am allergic to peanuts
Tôi bị dị ứng với đậu phộng
đồng minh
những người hoặc nhóm cùng hợp tác với nhau
We must work with our allies
Chúng ta phải làm việc với các đồng minh của mình
thay thế
một lựa chọn khác có sẵn
We need an alternative plan
Chúng ta cần một kế hoạch thay thế
phương án
sự lựa chọn hoặc khả năng khác
Is there any alternative to this
Có phương án nào khác cho việc này không
nghiệp dư
làm điều gì đó vì đam mê không phải vì tiền
He is an amateur photographer
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư
đại sứ
người đại diện cho quốc gia của mình
The ambassador met the president
Đại sứ đã gặp tổng thống
tham vọng
mong muốn mạnh mẽ để đạt được điều gì đó
She has an ambition to become a doctor
Cô ấy có tham vọng trở thành bác sĩ
phục kích
tấn công bất ngờ vào ai đó
The soldiers prepared an ambush
Những người lính chuẩn bị một cuộc phục kích
sửa đổi
thay đổi nhỏ một tài liệu hoặc văn bản luật
Please amend the contract
Làm ơn hãy sửa đổi hợp đồng
đạn dược
các loại đạn hoặc vỏ đạn được sử dụng trong vũ khí
The soldiers ran out of ammo
Những người lính đã hết đạn dược
giữa
ở vị trí ở giữa một nhóm người hoặc vật
I saw him amongst the crowd
Tôi đã thấy anh ấy ở giữa đám đông
phân tích
sự kiểm tra cẩn thận về một vấn đề nào đó
The analysis showed a clear trend
Phân tích cho thấy một xu hướng rõ ràng
chịu trách nhiệm
chịu sự quản lý hoặc quyền hạn của ai đó
I only answer to my manager
Tôi chỉ chịu trách nhiệm trước quản lý của mình
trả lời
phản hồi lại một câu hỏi hoặc yêu cầu
Please answer to my question
Làm ơn hãy trả lời câu hỏi của tôi
đáp lại
đưa ra phản hồi cho một vấn đề hoặc câu hỏi
She needs to answer to his complaints
Cô ấy cần đáp lại những lời phàn nàn của anh ta
giải pháp
phương pháp để giải quyết một vấn đề
This is the answer to the problem
Đây là giải pháp cho vấn đề này
chịu trách nhiệm
phải báo cáo và chịu sự quản lý của một người nào đó
You answer to the manager
Bạn phải chịu trách nhiệm với quản lý
phản hồi
lời đáp lại dành cho một sự việc nào đó
I am waiting for an answer to my email
Tôi đang chờ phản hồi cho email của mình
lo âu
cảm giác lo lắng hoặc không thoải mái
She felt a sense of anxiety
Cô ấy cảm thấy một chút lo âu
lo sợ
cảm giác bồn chồn hoặc sợ hãi
His anxiety about the test grew
Nỗi lo sợ của anh ấy về bài kiểm tra ngày càng tăng
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người hoặc sự vật
He has a neat appearance
Anh ấy có ngoại hình gọn gàng
sự xuất hiện
việc có mặt tại một địa điểm nào đó
She made an appearance at the party
Cô ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc
sự tán thành
cảm giác cho rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
She smiled in approval
Cô ấy mỉm cười tán thành
sự chấp thuận
thỏa thuận hoặc sự cho phép chính thức
The project received official approval
Dự án đã nhận được sự chấp thuận chính thức
tháng tư
tháng thứ tư trong một năm
My birthday is in April
Sinh nhật của tôi vào tháng Tư
uốn cong
làm cho thứ gì đó có hình dạng cong
The cat arched its back
Con mèo uốn cong lưng
vòm
cấu trúc hình cung dùng để chịu lực
The bridge has a large stone arch
Cây cầu có một vòm đá lớn
kiến trúc
nghệ thuật và khoa học thiết kế các tòa nhà
She studied architecture in college
Cô ấy đã học kiến trúc ở trường đại học
Argentina
một quốc gia nằm ở phần phía nam của Nam Mỹ
Argentina is a large country
Argentina là một quốc gia lớn
sự đến nơi
hành động đi đến một địa điểm
We waited for his arrival
Chúng tôi đã đợi sự xuất hiện của anh ấy
cổ vật
vật thể do con người tạo ra trong quá khứ
The museum displays an ancient artifact
Bảo tàng trưng bày một cổ vật lâu đời
người châu Á
một người đến từ châu lục châu Á
She is Asian
Cô ấy là người châu Á
mông
phần cơ thể mà bạn ngồi lên
He fell on his asses
Anh ấy ngã dập mông
kẻ ngốc
những người làm điều gì đó ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn
Stop acting like asses
Đừng cư xử như những kẻ ngốc nữa
phân công
chỉ định một nhiệm vụ hoặc vai trò cho ai đó
The teacher will assign the homework
Giáo viên sẽ phân công bài tập về nhà
bài tập
một phần công việc được giao cho ai đó
I have a lot of assignments today
Tôi có rất nhiều bài tập hôm nay
hỗ trợ
đưa ra sự giúp đỡ hoặc trợ giúp
I will assist you with this task
Tôi sẽ hỗ trợ bạn thực hiện nhiệm vụ này
sự hỗ trợ
hành động giúp đỡ một người nào đó
He needs some assistance with his work
Anh ấy cần sự hỗ trợ trong công việc của mình
phi hành gia
người du hành trong vũ trụ
An astronaut works in space
Một phi hành gia làm việc trong vũ trụ
đấu giá
một buổi bán hàng công khai nơi các món đồ được bán cho người trả giá cao nhất
He bought the painting at an auction
Anh ấy đã mua bức tranh tại một buổi đấu giá
phiên đấu giá
một sự kiện nơi mọi người trả giá để mua các món đồ
The auction will start at noon
Phiên đấu giá sẽ bắt đầu vào buổi trưa
cuộc đấu giá
một sự kiện công cộng nơi các món đồ được bán cho người trả giá cao nhất
The item was sold in a public auction
Món đồ đã được bán trong một cuộc đấu giá công khai
úc
một quốc gia và lục địa lớn nằm ở bán cầu nam
Australia is a beautiful country
Úc là một đất nước xinh đẹp
giải phẫu tử thi
mổ tử thi để tìm nguyên nhân tử vong
The doctor performed an autopsy
Bác sĩ đã thực hiện giải phẫu tử thi
khám nghiệm tử thi
thủ tục y tế để tìm nguyên nhân tử vong
The autopsy revealed the cause of death
Khám nghiệm tử thi đã tiết lộ nguyên nhân cái chết
khám nghiệm sau khi chết
việc kiểm tra y tế xác chết để xác định nguyên nhân tử vong
The autopsy was conducted yesterday
Khám nghiệm sau khi chết đã được tiến hành vào ngày hôm qua
giám định pháp y
việc kiểm tra y tế cơ thể người đã khuất để làm rõ nguyên nhân tử vong
The autopsy results are pending
Kết quả giám định pháp y đang chờ xử lý
trả thù
trừng phạt một người đã làm hại bạn hoặc người thân của bạn
He wanted to avenge the attack on his brother
Anh ấy muốn trả thù cho vụ tấn công nhắm vào anh trai mình
báo thù
thực hiện hành động trả đũa đối với kẻ đã gây hại cho bạn hoặc gia đình
She swore to avenge her family
Cô ấy đã thề sẽ báo thù cho gia đình mình
chờ đợi
dành thời gian chờ một sự việc nào đó xảy ra
We await your reply
Chúng tôi chờ đợi câu trả lời của bạn
cái rìu
một dụng cụ có lưỡi nặng dùng để chặt gỗ
He used an axe to cut the log
Anh ấy dùng rìu để chặt khúc gỗ
nhượng bộ
thừa nhận thất bại hoặc rút lại quan điểm trong một cuộc tranh luận
He refused to back down
Anh ấy từ chối nhượng bộ
thừa nhận
thừa nhận bạn đã sai và ngừng tranh cãi
She would not back down
Cô ấy sẽ không thừa nhận
từ bỏ
ngừng phản đối một điều gì đó hoặc một người nào đó
They forced him to back down
Họ đã buộc anh ấy phải từ bỏ
lùi lại
di chuyển ra xa để ngừng đe dọa người khác
You should back off now
Bạn nên lùi lại ngay bây giờ
giảm cường độ
giảm bớt số lượng hoặc áp lực của thứ gì đó
We need to back off the speed
Chúng ta cần giảm tốc độ lại
rút lui
ngừng tham gia vào một việc gì đó
He decided to back off from the project
Anh ấy quyết định rút lui khỏi dự án
tránh xa
ngừng gây phiền phức hoặc hung hăng với người khác
Please back off and leave me alone
Làm ơn hãy tránh xa và để tôi yên
đau lưng
làm tổn thương các cơ ở vùng lưng
I hurt my back out while lifting boxes
Tôi bị đau lưng khi nâng các thùng hàng
rút lui
rời khỏi một địa điểm hoặc một tình huống
We had to back out of the meeting room
Chúng tôi phải rời khỏi phòng họp
lùi xe
lái xe lùi ra khỏi chỗ đỗ hoặc gara
I need to back out of the parking space
Tôi cần lùi xe ra khỏi chỗ đỗ
thất hứa
quyết định không thực hiện việc đã dự định
He decided to back out of the deal
Anh ấy quyết định không thực hiện thỏa thuận nữa
ba lô
chiếc túi được đeo trên lưng
I put my books in the backpack
Tôi để sách vào trong ba lô
đi du lịch bụi
đi du lịch bằng cách mang theo ba lô
He likes to backpack through Europe
Anh ấy thích đi du lịch bụi khắp châu Âu
sân sau
khu vực phía sau ngôi nhà thường có cỏ
Children are playing in the backyard
Những đứa trẻ đang chơi ở sân sau
cực ngầu
rất mạnh mẽ hoặc gây ấn tượng mạnh
That was a badass performance
Đó là một màn trình diễn cực ngầu
người cá tính
người có vẻ ngoài mạnh mẽ và tự tin
She is such a badass
Cô ấy là một người rất cá tính
bánh mì vòng
loại bánh mì hình tròn có lỗ ở giữa
I eat a bagel for breakfast
Tôi ăn một chiếc bánh mì vòng vào bữa sáng
bánh mì tròn
loại bánh mì hình tròn có lỗ ở giữa
She bought a fresh bagel
Cô ấy đã mua một chiếc bánh mì tròn tươi
bánh mì
loại bánh mì hình tròn có lỗ
The bakery sells delicious bagels
Tiệm bánh bán những chiếc bánh mì ngon
hói
không có tóc trên đầu
The man is completely bald
Người đàn ông này hoàn toàn bị hói
rụng tóc
có ít hoặc không có tóc trên đầu
He is starting to go bald
Anh ấy bắt đầu bị rụng tóc
làm hói
khiến cho mất tóc
The illness made him bald
Căn bệnh khiến anh ấy bị hói
trục xuất
bắt ai đó phải rời đi nơi khác
They banished him from the country
Họ đã trục xuất anh ta khỏi đất nước
xua đuổi
loại bỏ một suy nghĩ hoặc cảm giác tiêu cực
She tried to banish her fear
Cô ấy cố gắng xua đuổi nỗi sợ của mình
nướng
nấu thức ăn trên lửa ngoài trời
We will barbecue some meat today
Chúng ta sẽ nướng vài miếng thịt hôm nay
thiêu rụi
bị giết hoặc chết một cách đột ngột và dữ dội
The house was barbecued in the fire
Ngôi nhà đã bị thiêu rụi trong đám cháy
quán nướng
một cách gọi thân mật cho nhà hàng hoặc địa điểm ăn uống
There is a good barbecue near my house
Có một quán nướng ngon gần nhà tôi
làm lộ
để lộ thứ gì đó ra ngoài
He bared his soul to his friend
Anh ấy bộc bạch tâm hồn với người bạn của mình
trần
không có vật che phủ hoặc ẩn giấu
The trees are bare in winter
Cây cối trơ trụi vào mùa đông
tiếng sủa
âm thanh lớn mà chó phát ra
The dog has a loud bark
Con chó có tiếng sủa lớn
quát tháo
đưa ra mệnh lệnh một cách to và gắt gỏng
Don't bark orders at me
Đừng quát tháo ra lệnh cho tôi
tiếng sủa
âm thanh lớn mà chó phát ra
The dog gave a loud bark
Con chó sủa một tiếng lớn
vỏ cây
lớp bao phủ bên ngoài cứng của thân cây
This tree has thick bark
Cái cây này có lớp vỏ dày
người pha chế
người phục vụ đồ uống tại quán bar
The bartender mixed a drink for me
Người pha chế đã pha một món đồ uống cho tôi
người phục vụ
người rót đồ uống tại quầy bar
The bartender was very friendly
Người phục vụ rất thân thiện
bóng rổ
môn thể thao chơi với bóng và rổ
I play basketball every weekend
Tôi chơi bóng rổ mỗi cuối tuần
vịnh
vùng biển ăn sâu vào đất liền
The ship sailed into the bay
Con tàu đi vào vịnh
phòng bệnh
khu vực dành cho việc điều trị y tế
The patient is in the recovery bay
Bệnh nhân đang ở trong phòng hồi sức
hốc
không gian được bao bọc một phần trong tòa nhà
The window has a small bay
Cửa sổ có một hốc nhỏ
sủa
tiếng kêu dài và trầm của chó
The dog began to bay at the moon
Con chó bắt đầu sủa trăng
người che đậy
người giúp che giấu danh tính hoặc mối quan hệ của người khác
He acted as a beard for his friend
Anh ấy đóng vai trò là người che đậy cho bạn mình
râu
lông mọc trên cằm và má của đàn ông
He has a long beard
Anh ấy có một bộ râu dài
có mặt
xuất hiện hoặc ở gần một địa điểm cụ thể
I will be around all day
Tôi sẽ có mặt ở đây cả ngày
tồn tại
đã hiện hữu trong một khoảng thời gian
This company has been around for years
Công ty này đã tồn tại nhiều năm rồi
phàn nàn
vấn đề hoặc sự bất đồng với ai đó
He has a beef with his boss
Anh ấy có vấn đề với sếp của mình
thịt bò
thịt từ con bò
Beef is rich in protein
Thịt bò rất giàu protein
bắt đầu
khởi đầu thực hiện một việc gì đó
We have begun the project
Chúng tôi đã bắt đầu dự án
niềm tin
cảm giác mạnh mẽ rằng điều gì đó là sự thật
It is my belief that he is honest
Niềm tin của tôi là anh ấy trung thực
quan điểm
một nguyên tắc hay tiêu chuẩn mà ai đó coi là quan trọng
She holds the belief that hard work leads to success
Cô ấy giữ quan điểm rằng chăm chỉ dẫn đến thành công
gia nhập
là một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức
I belong to the local tennis club
Tôi là thành viên câu lạc bộ quần vợt địa phương
thuộc về
là tài sản của một người hoặc đơn vị
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
là một phần
là một phần không thể thiếu của một thứ gì đó
These pages belong to the report
Những trang này là một phần của bản báo cáo
thuộc về
là sở hữu của một ai đó
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
thuộc về
là tài sản của ai đó hoặc thứ gì đó
This pen belongs to me
Chiếc bút này thuộc về tôi