5000 Từ Vựng Thông Dụng Nhất Oxford
Từ vựng & nghĩa
4909 từ
Cấp độ CEFR
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
bỏ rơi
rời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
khả năng
năng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the ability to learn fast
Cô ấy có khả năng học nhanh
năng lực
sức mạnh hoặc kỹ năng để thực hiện hành động
He shows great ability in music
Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong âm nhạc
kỹ năng
trình độ hoặc tài nghệ để hoàn thành công việc
They have the ability to solve problems
Họ có kỹ năng giải quyết các vấn đề
có khả năng
có đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
bãi bỏ
chấm dứt sự tồn tại của một luật lệ hoặc hệ thống
They want to abolish the death penalty
Họ muốn bãi bỏ án tử hình
phá thai
việc chấm dứt thai kỳ
She decided to have an abortion
Cô ấy quyết định phá thai
khoảng
được dùng để chỉ số lượng hoặc thời gian không chính xác
It cost about five dollars
Nó có giá khoảng năm đô la
về
liên quan đến một chủ đề hoặc một người nào đó
We talked about our trip
Chúng tôi đã nói về chuyến đi của mình
sắp
dùng để chỉ một hành động chuẩn bị xảy ra ngay lập tức
I was about to leave
Tôi đã sắp sửa rời đi
bên trên
ở vị trí cao hơn so với một vật khác
The picture is above the bed
Bức tranh nằm phía trên chiếc giường
nước ngoài
ở hoặc đến một quốc gia khác
I want to travel abroad
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài
sự vắng mặt
trạng thái không có mặt ở một nơi nào đó
His absence was noted
Sự vắng mặt của anh ấy đã được ghi nhận
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm hoặc sự kiện
He was absent from the meeting
Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp
thiếu vắng
không xuất hiện ở một nơi nào đó
Two students are absent today
Hai học sinh bị thiếu vắng hôm nay
tuyệt đối
hoàn toàn hoặc không có giới hạn
This is an absolute truth
Đây là một sự thật tuyệt đối
hoàn toàn
không chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
hấp thụ
lấy vào một chất lỏng hoặc chất khác
A sponge can absorb water
Miếng bọt biển có thể thấm hút nước
tiếp thu
tiếp nhận và hiểu thông tin
It takes time to absorb new knowledge
Cần có thời gian để tiếp thu kiến thức mới
sáp nhập
chiếm quyền kiểm soát một tổ chức nhỏ hơn
The large company will absorb the smaller business
Công ty lớn sẽ sáp nhập doanh nghiệp nhỏ hơn
tóm tắt
bản tóm tắt ngắn gọn của một văn bản dài hơn
Please read the abstract of the report
Vui lòng đọc phần tóm tắt của báo cáo
trừu tượng
tồn tại trong tư duy thay vì hình thức vật chất
Love is an abstract concept
Tình yêu là một khái niệm trừu tượng
vô lý
rất ngớ ngẩn hoặc không hợp lý
That is an absurd idea
Đó là một ý tưởng vô lý
sự phong phú
một số lượng rất lớn của cái gì đó
The region has an abundance of natural resources
Khu vực này có sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên
lạm dụng
đối xử tệ hại với người khác
He abused his power
Anh ta đã lạm dụng quyền lực của mình
ngược đãi
hành hạ hoặc đối xử tàn nhẫn với ai đó
The child was abused
Đứa trẻ đã bị ngược đãi
sự ngược đãi
hành vi đối xử gây tổn thương hoặc bất công
They suffered from verbal abuse
Họ đã phải chịu đựng sự ngược đãi bằng lời nói
sử dụng sai mục đích
sử dụng cái gì đó sai cách hoặc có hại
She abused the system
Cô ấy đã sử dụng sai mục đích hệ thống đó
giảng viên
người nghiên cứu hoặc giảng dạy tại trường đại học
She is a respected academic
Bà ấy là một giảng viên được kính trọng
học thuật
liên quan đến việc học tập thay vì thực tế
This course has an academic focus
Khóa học này có định hướng học thuật
học viện
một nơi dành cho việc học tập hoặc đào tạo
He enrolled in a military academy
Anh ấy đăng ký vào một học viện quân sự
tăng tốc
làm cho một việc gì đó xảy ra nhanh hơn
We should accelerate the project
Chúng ta nên đẩy nhanh dự án này
nhấn mạnh
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc nổi bật hơn
Please accent the first syllable
Hãy nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên
giọng địa phương
cách nói chuyện đặc trưng của một vùng hoặc nhóm người
She has a strong Southern accent
Cô ấy có giọng miền Nam rất đặc trưng
cách phát âm
cách một người phát âm các từ ngữ
He speaks with a foreign accent
Anh ấy nói với một cách phát âm nước ngoài
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
có thể chấp nhận được
được coi là phù hợp để đồng ý
His behavior is acceptable
Hành vi của anh ấy có thể chấp nhận được
đạt yêu cầu
đủ tốt để đáp ứng tiêu chuẩn
The quality is acceptable
Chất lượng đạt yêu cầu
thỏa đáng
đủ tốt để làm hài lòng người khác
This explanation is acceptable
Lời giải thích này thật thỏa đáng
sự công nhận
hành động thừa nhận một điều gì đó là đúng hoặc có hiệu lực
His acceptance of the truth helped him move on
Sự công nhận sự thật của anh ấy đã giúp anh ấy bước tiếp
sự chấp nhận
sự cho phép chính thức để tham gia vào một nhóm hoặc chương trình
She received an acceptance letter from the university
Cô ấy đã nhận được thư chấp nhận từ trường đại học
truy cập
đi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
lối vào
khả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
có thể truy cập
có thể tiếp cận hoặc sử dụng được
The information is accessible online
Thông tin có thể truy cập trực tuyến
dễ tiếp cận
dễ dàng đi vào hoặc sử dụng
The building is accessible for wheelchairs
Tòa nhà dễ tiếp cận cho người dùng xe lăn
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
sự cố
sự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
vô tình
theo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
chứa
tạo đủ không gian cho người hoặc vật nào đó
This room can accommodate ten people
Căn phòng này có thể chứa mười người
thỏa thuận
sự đồng thuận hoặc giải quyết giữa mọi người
They reached an accommodation
Họ đã đạt được một thỏa thuận
chỗ ở
nơi để sống hoặc lưu trú
We need to find accommodation
Chúng tôi cần tìm chỗ ở
đi cùng
cùng ai đó đi đến một nơi nào đó
Please accompany me to the store
Làm ơn đi cùng tôi đến cửa hàng
hộ tống
đồng hành cùng ai đó trong một chuyến đi
He will accompany his sister to the party
Anh ấy sẽ hộ tống em gái đến bữa tiệc
tháp tùng
cùng đi với ai đó như một người bạn đồng hành
She accompanied him on his business trip
Cô ấy đã tháp tùng anh ấy trong chuyến công tác
hoàn thành
thành công trong việc thực hiện điều gì đó
She wants to accomplish her goals
Cô ấy muốn hoàn thành mục tiêu của mình
thành tựu
điều gì đó bạn đã hoàn thành một cách thành công
Hard work led to this accomplishment
Sự chăm chỉ đã dẫn đến thành tựu này
sự phù hợp
trạng thái đồng ý hoặc tuân theo một điều gì đó
The work was done in accordance with the rules
Công việc đã được thực hiện phù hợp với các quy định
theo như
như được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc phù hợp với tình huống
The weather is cold so dress accordingly
Thời tiết lạnh nên hãy ăn mặc cho phù hợp
khách hàng
cá nhân hoặc doanh nghiệp có quan hệ làm việc với công ty
We have a new account
Chúng tôi có một khách hàng mới
sự cân nhắc
suy nghĩ hoặc chú ý kỹ lưỡng dành cho một việc gì đó
You must take this into account
Bạn phải cân nhắc kỹ việc này
bản tường thuật
bài báo cáo bằng văn bản hoặc lời nói về một sự kiện
She gave a full account of the accident
Cô ấy đã tường thuật đầy đủ về vụ tai nạn
tài khoản
bản ghi chép chi tiết về tiền bạc hoặc thông tin cá nhân
Please sign into your account
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn
trách nhiệm
trạng thái phải chịu trách nhiệm về hành động của bản thân
He accepts full accountability for his mistakes
Anh ấy nhận hoàn toàn trách nhiệm về những sai lầm của mình
chịu trách nhiệm
bắt buộc phải giải trình hoặc chịu trách nhiệm cho một việc gì đó
Everyone is accountable for their actions
Mọi người đều phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình
kế toán viên
người làm công việc ghi chép và kiểm tra sổ sách tài chính
She works as an accountant
Cô ấy làm công việc kế toán
kế toán
người đảm nhận việc ghi chép sổ sách tài chính
The accountant prepared the report
Người kế toán đã chuẩn bị báo cáo
phòng kế toán
bộ phận xử lý hồ sơ tài chính của doanh nghiệp
I sent the invoice to accounting
Tôi đã gửi hóa đơn cho phòng kế toán
kế toán
công việc ghi chép và kiểm tra các hồ sơ tài chính
She is studying accounting
Cô ấy đang học kế toán
bảng kê khai
bản báo cáo chi tiết về tiền thu vào và chi ra
I checked the accounting of the project
Tôi đã kiểm tra bảng kê khai của dự án
tích lũy
thu thập hoặc gom góp dần dần theo thời gian
You will accumulate more knowledge over time
Bạn sẽ tích lũy được nhiều kiến thức hơn theo thời gian
tụ lại
sự gia tăng dần về số lượng theo thời gian
Dust started to accumulate on the shelf
Bụi bắt đầu tụ lại trên kệ
sự tích lũy
quá trình thu thập hoặc gom góp thứ gì đó theo thời gian
The accumulation of snow blocked the door
Sự tích lũy của tuyết đã chặn cửa
độ chính xác
chất lượng của sự đúng đắn
The accuracy of the clock is important
Độ chính xác của chiếc đồng hồ rất quan trọng
chính xác
đúng hoặc thực tế một cách hoàn hảo
The watch is very accurate
Chiếc đồng hồ này rất chính xác
chính xác
theo một cách đúng đắn
Please measure the ingredients accurately
Làm ơn hãy đo lường các nguyên liệu một cách chính xác
cáo buộc
tuyên bố rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He denied the accusation
Anh ấy phủ nhận lời cáo buộc
buộc tội
nói rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He accused her of stealing
Anh ấy buộc tội cô ấy đã lấy cắp
kết tội
hành động nói ai đó đã phạm lỗi
She faced an accuse for the crime
Cô ấy đối mặt với việc bị kết tội cho vụ án đó
buộc tội
nói rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He accused her of lying
Anh ấy buộc tội cô ấy nói dối
bị cáo buộc
đã nói rằng ai đó thực hiện một hành vi sai trái
The accused man denied the crime
Người đàn ông bị cáo buộc đã phủ nhận tội danh
bị cáo
người đang phải hầu tòa
The accused appeared before the judge
Bị cáo đã xuất hiện trước thẩm phán
người bị truy tố
người chính thức bị buộc tội phạm pháp trong một vụ án
The court will hear the case of the accused
Tòa án sẽ xét xử vụ án của người bị truy tố
đạt được
thành công trong việc thực hiện điều gì đó sau nhiều nỗ lực
He achieved his goal
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình
vươn tới
cố gắng để đạt đến một vị trí hoặc mức độ nhất định
She achieved a high score
Cô ấy đã vươn tới số điểm cao
thành công
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được kết quả tốt
Hard work helps you achieve
Làm việc chăm chỉ giúp bạn thành công
thành tựu
điều gì đó đã hoàn thành thành công nhờ sự nỗ lực
Finishing the project is a great achievement
Hoàn thành dự án là một thành tựu lớn
axit
chất lỏng có vị chua có thể ăn mòn hoặc hòa tan mọi thứ
The acid burned the metal
Axit đã ăn mòn kim loại
chất gây ảo giác
một loại thuốc bất hợp pháp làm thay đổi cảm giác và cách nhìn
He took acid at the party
Anh ta đã dùng chất gây ảo giác tại bữa tiệc
chất chua
một hợp chất hóa học có vị chua
Lemon juice is a natural acid
Nước chanh là một loại chất chua tự nhiên
thừa nhận
chấp nhận hoặc công nhận một điều gì đó là sự thật
He acknowledged his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi sai của mình
ghi nhận
xác nhận sự tồn tại hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
They acknowledged his contribution
Họ đã ghi nhận đóng góp của anh ấy
đạt được
có được thứ gì đó
She hopes to acquire new skills
Cô ấy hy vọng đạt được những kỹ năng mới
sự đạt được
hành động có được một thứ gì đó
Learning is the acquisition of knowledge
Học tập là sự đạt được kiến thức
sự thu mua
hành động mua lại một thứ gì đó
The company announced the acquisition of a smaller firm
Công ty đã công bố việc thu mua một doanh nghiệp nhỏ hơn
mẫu Anh
đơn vị đo diện tích bằng 4047 mét vuông
This farm covers ten acres
Trang trại này rộng mười mẫu Anh
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
băng qua
từ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
hành động
việc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
tiết mục
màn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
hành động
việc gì đó được thực hiện hoặc xảy ra
His action was kind
Hành động của anh ấy thật tử tế
cơ chế
các bộ phận chuyển động của súng giúp nạp đạn và khai hỏa
The gun action is jammed
Cơ chế của khẩu súng bị kẹt
tín hiệu
dấu hiệu để bắt đầu một việc gì đó
He waited for the action to start
Anh ấy đợi tín hiệu bắt đầu
kích hoạt
làm cho một thứ gì đó bắt đầu hoạt động
You need to activate the alarm
Bạn cần kích hoạt báo động
bật
làm cho một thiết bị bắt đầu vận hành
Please activate the machine
Vui lòng bật máy lên
kích hoạt
quá trình làm cho thứ gì đó bắt đầu hoạt động
The activation of the security system is required
Việc kích hoạt hệ thống an ninh là bắt buộc
năng động
luôn hoạt động hoặc làm việc nhiều
She is an active child
Cô bé là một đứa trẻ năng động
đang hoạt động
hiện đang được sử dụng hoặc đang vận hành
This account is currently active
Tài khoản này hiện đang hoạt động
tích cực
người tham gia vào một nhóm hoặc tổ chức
He is an active member of the club
Anh ấy là một thành viên tích cực của câu lạc bộ
nhà hoạt động
người làm việc để tạo ra sự thay đổi về xã hội hoặc chính trị
She is an activist for human rights
Cô ấy là một nhà hoạt động vì quyền con người
hoạt động
việc mà bạn thực hiện
I have a busy activity
Tôi có một hoạt động bận rộn
giải trí
việc bạn làm để vui chơi hoặc làm việc
My favorite activity is reading
Hoạt động yêu thích của tôi là đọc sách
nhiệm vụ
những việc mọi người làm để dành thời gian
We have a group activity
Chúng tôi có một nhiệm vụ nhóm
công việc
những thứ mọi người làm để tiêu tốn thời gian
School activities keep students busy
Các công việc ở trường khiến học sinh bận rộn
diễn viên
người đóng vai trong các vở kịch hoặc bộ phim
He is a famous actor
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng
nữ diễn viên
người phụ nữ biểu diễn trong các vở kịch hoặc bộ phim
She is a famous actress
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
đích thực
mang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực ra
dùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
thực sự
dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
nghiêm trọng
rất nghiêm trọng hoặc dữ dội
He had an acute pain in his stomach
Anh ấy bị đau bụng dữ dội
nhạy bén
rất tốt hoặc tinh nhạy
She has an acute sense of smell
Cô ấy có khứu giác nhạy bén
quảng cáo
thông báo công khai nhằm quảng bá một sản phẩm hoặc dịch vụ
I saw an ad for a new phone
Tôi đã thấy một quảng cáo cho chiếc điện thoại mới
thích nghi
điều chỉnh để phù hợp với những điều kiện mới
You must adapt to the new school
Bạn phải thích nghi với ngôi trường mới
sự thích nghi
hành động thay đổi để phù hợp với tình huống mới
The animal survival depends on its adaptation
Sự sống còn của loài vật phụ thuộc vào sự thích nghi của nó
thêm
đưa cái gì đó vào cùng với cái khác
Please add milk to the tea
Vui lòng thêm sữa vào trà
tăng động
một rối loạn khiến người bệnh khó tập trung chú ý
The boy was diagnosed with ADD
Cậu bé được chẩn đoán mắc chứng tăng động
gia tăng
làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to add more workers
Chúng tôi cần gia tăng thêm nhân công
nói thêm
nói thêm một điều gì đó nữa
He added that he was happy
Anh ấy nói thêm rằng anh ấy rất vui
thêm
đưa một cái gì đó vào cùng với những thứ khác
Please add your name to the list
Vui lòng thêm tên của bạn vào danh sách
nghiện
nhu cầu mạnh mẽ để làm hoặc sở hữu một thứ gì đó
He is struggling with his caffeine addiction
Anh ấy đang vật lộn với việc nghiện cà phê
phép cộng
quá trình thêm một số vào một số khác
Addition is easy for me
Phép cộng rất dễ đối với tôi
ngoài ra
bên cạnh những điều đã được đề cập trước đó
Addition to his wealth he also has fame
Ngoài sự giàu có anh ấy còn có danh tiếng
thêm vào
cùng với những thứ khác
In addition we need more time
Chúng ta cần thêm thời gian
phần mở rộng
một phần mới được thêm vào cái gì đó
The new kitchen is a great addition
Nhà bếp mới là một phần mở rộng tuyệt vời
bổ sung
được thêm vào hoặc dư ra
We need additional help
Chúng ta cần sự giúp đỡ bổ sung
ngoài ra
thêm vào những gì đã được nói trước đó
I am tired and additionally I am hungry
Tôi đang mệt và ngoài ra tôi còn đang đói
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
địa chỉ
nơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
đủ tốt
có chất lượng chấp nhận được cho một mục đích
The equipment is adequate for the job
Thiết bị này đủ tốt cho công việc
đầy đủ
có số lượng hoặc mức độ cần thiết
He has an adequate income to live
Anh ấy có thu nhập đầy đủ để sinh sống
đầy đủ
theo cách thức đạt mức đủ dùng
He performed his duties adequately
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách đầy đủ