Danh sách 600 từ vựng xuất hiện nhiều nhất trong kỳ thi YDS - YÖKDİL
Từ vựng & nghĩa
591 từ
Cấp độ CEFR
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
bỏ rơi
rời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
khả năng
năng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the ability to learn fast
Cô ấy có khả năng học nhanh
năng lực
sức mạnh hoặc kỹ năng để thực hiện hành động
He shows great ability in music
Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong âm nhạc
kỹ năng
trình độ hoặc tài nghệ để hoàn thành công việc
They have the ability to solve problems
Họ có kỹ năng giải quyết các vấn đề
sự vắng mặt
trạng thái không có mặt ở một nơi nào đó
His absence was noted
Sự vắng mặt của anh ấy đã được ghi nhận
sự say mê
trạng thái hoàn toàn tập trung hoặc quan tâm đến điều gì đó
Her absorption in the book was total
Sự say mê đọc sách của cô ấy rất trọn vẹn
sự hấp thụ
quá trình thấm hút hoặc nhận một chất năng lượng hoặc thông tin
The body aids the absorption of vitamins
Cơ thể hỗ trợ sự hấp thụ vitamin
sự phong phú
một số lượng rất lớn của cái gì đó
The region has an abundance of natural resources
Khu vực này có sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên
lạm dụng
đối xử tệ hại với người khác
He abused his power
Anh ta đã lạm dụng quyền lực của mình
ngược đãi
hành hạ hoặc đối xử tàn nhẫn với ai đó
The child was abused
Đứa trẻ đã bị ngược đãi
sự ngược đãi
hành vi đối xử gây tổn thương hoặc bất công
They suffered from verbal abuse
Họ đã phải chịu đựng sự ngược đãi bằng lời nói
sử dụng sai mục đích
sử dụng cái gì đó sai cách hoặc có hại
She abused the system
Cô ấy đã sử dụng sai mục đích hệ thống đó
tăng tốc
làm cho một việc gì đó xảy ra nhanh hơn
We should accelerate the project
Chúng ta nên đẩy nhanh dự án này
tính chấp nhận được
chất lượng của một thứ gì đó phù hợp hoặc có thể chấp nhận
The teacher checked the acceptability of the essay
Giáo viên đã kiểm tra tính chấp nhận được của bài luận
sự công nhận
hành động thừa nhận một điều gì đó là đúng hoặc có hiệu lực
His acceptance of the truth helped him move on
Sự công nhận sự thật của anh ấy đã giúp anh ấy bước tiếp
sự chấp nhận
sự cho phép chính thức để tham gia vào một nhóm hoặc chương trình
She received an acceptance letter from the university
Cô ấy đã nhận được thư chấp nhận từ trường đại học
có thể truy cập
có thể tiếp cận hoặc sử dụng được
The information is accessible online
Thông tin có thể truy cập trực tuyến
dễ tiếp cận
dễ dàng đi vào hoặc sử dụng
The building is accessible for wheelchairs
Tòa nhà dễ tiếp cận cho người dùng xe lăn
vô tình
theo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
sự tích lũy
quá trình thu thập hoặc gom góp thứ gì đó theo thời gian
The accumulation of snow blocked the door
Sự tích lũy của tuyết đã chặn cửa
độ chính xác
chất lượng của sự đúng đắn
The accuracy of the clock is important
Độ chính xác của chiếc đồng hồ rất quan trọng
chính xác
theo một cách đúng đắn
Please measure the ingredients accurately
Làm ơn hãy đo lường các nguyên liệu một cách chính xác
cáo buộc
tuyên bố rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He denied the accusation
Anh ấy phủ nhận lời cáo buộc
có thể đạt được
có khả năng hoàn thành hoặc đạt tới
This goal is achievable
Mục tiêu này có thể đạt được
thành tựu
điều gì đó đã hoàn thành thành công nhờ sự nỗ lực
Finishing the project is a great achievement
Hoàn thành dự án là một thành tựu lớn
sự đạt được
hành động có được một thứ gì đó
Learning is the acquisition of knowledge
Học tập là sự đạt được kiến thức
sự thu mua
hành động mua lại một thứ gì đó
The company announced the acquisition of a smaller firm
Công ty đã công bố việc thu mua một doanh nghiệp nhỏ hơn
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
địa chỉ
nơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
đủ tốt
có chất lượng chấp nhận được cho một mục đích
The equipment is adequate for the job
Thiết bị này đủ tốt cho công việc
đầy đủ
có số lượng hoặc mức độ cần thiết
He has an adequate income to live
Anh ấy có thu nhập đầy đủ để sinh sống
sự tuân thủ
hành động làm theo một quy tắc kế hoạch hoặc niềm tin một cách chính xác
The company ensures adherence to safety rules
Công ty đảm bảo việc tuân thủ các quy định an toàn
thích nghi
thay đổi để phù hợp với tình huống mới
I need time to adjust to my new job
Tôi cần thời gian để thích nghi với công việc mới
điều chỉnh
thay đổi nhỏ để làm cho thứ gì đó hoạt động tốt hơn
Please adjust your seat for more comfort
Vui lòng điều chỉnh ghế của bạn để thoải mái hơn
sự điều chỉnh
một thay đổi nhỏ được thực hiện đối với một cái gì đó
Make an adjustment to the settings
Thực hiện một sự điều chỉnh đối với các cài đặt
sự ngưỡng mộ
cảm giác yêu mến và tán thưởng dành cho ai đó hoặc thứ gì đó
I have great admiration for her work
Tôi dành sự ngưỡng mộ lớn cho công việc của cô ấy
chiêm ngưỡng
ngắm nhìn cái gì đó với sự yêu thích và tôn trọng
I stood to admire the beautiful painting
Tôi đứng chiêm ngưỡng bức tranh tuyệt đẹp
yêu mến
cảm thấy cái gì đó hoặc ai đó dễ chịu và đáng quý
I admire your courage in this situation
Tôi yêu mến sự can đảm của bạn trong tình huống này
ngưỡng mộ
đánh giá cao và tôn trọng ai đó hoặc điều gì đó
Everyone admires his hard work
Mọi người đều ngưỡng mộ sự chăm chỉ của anh ấy
thú nhận
lời khẳng định rằng bạn đã làm sai điều gì đó
He made an admission of guilt
Anh ấy đã thú nhận tội lỗi
nhập học
quá trình được chấp nhận vào một trường học hoặc tổ chức
She received her university admission letter
Cô ấy đã nhận được thư nhập học đại học
phí vào cửa
số tiền bạn phải trả để vào một địa điểm hoặc sự kiện
The museum has free admission
Bảo tàng này miễn phí vé vào cửa
nhập viện
quá trình bệnh nhân được tiếp nhận vào bệnh viện để chăm sóc
His admission to the hospital was urgent
Việc nhập viện của anh ấy rất khẩn cấp
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
thừa nhận
nói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
nhận nuôi
nhận một đứa trẻ làm con hợp pháp của mình
They want to adopt a baby
Họ muốn nhận nuôi một em bé
theo đuổi
bắt đầu có một thái độ hoặc niềm tin cụ thể
She adopted a positive approach
Cô ấy đã theo đuổi một cách tiếp cận tích cực
tán tỉnh
nỗ lực bắt đầu mối quan hệ tình cảm
He made an advance towards her
Anh ấy tán tỉnh cô ấy
trước
xảy ra trước khi sự việc diễn ra
I knew about it in advance
Tôi đã biết về việc đó trước
tạm ứng
tiền được đưa trước khi làm việc
She asked for an advance on her salary
Cô ấy yêu cầu tạm ứng lương
tiến lên
di chuyển về phía trước
The army began to advance
Quân đội bắt đầu tiến lên
bất lợi
theo cách có hại hoặc không thuận lợi
The medicine affected him adversely
Thuốc đã ảnh hưởng bất lợi đến anh ấy
cho phép
đồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
được phép
được cho phép hoặc chấp nhận theo quy định
Smoking is not allowable here
Hút thuốc không được phép ở đây
thay đổi
làm cho cái gì đó trở nên khác đi
You should alter your plan
Bạn nên thay đổi kế hoạch của mình
bàn thờ
một chiếc bàn được dùng cho các nghi lễ tôn giáo
The priest stood at the altar
Vị linh mục đứng tại bàn thờ
sự thay đổi
một sự thay đổi nhỏ đối với một vật nào đó
The dress needs an alteration
Chiếc váy cần được sửa đổi
mơ hồ
có nhiều hơn một ý nghĩa hoặc không rõ ràng
The ending of the movie was ambiguous
Kết thúc của bộ phim rất mơ hồ
tham vọng
mong muốn mạnh mẽ để đạt được điều gì đó
She has an ambition to become a doctor
Cô ấy có tham vọng trở thành bác sĩ
cổ
rất cũ
The ancient vase is very expensive
Chiếc bình cổ rất đắt tiền
xưa
từ thời xa xưa
They studied ancient history
Họ đã nghiên cứu lịch sử thời xa xưa
giận dữ
theo cách thể hiện sự không hài lòng mạnh mẽ
He spoke to me angrily
Anh ấy nói chuyện với tôi một cách giận dữ
kỷ niệm
sự kiện kỷ niệm hàng năm của một ngày đặc biệt trong quá khứ
Today is our wedding anniversary
Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới của chúng tôi
sự mong đợi
cảm giác háo hức chờ đợi điều gì đó sắp xảy ra
The children were full of anticipation for Christmas
Những đứa trẻ tràn đầy sự mong đợi ngày Giáng sinh
hấp dẫn
cảm thấy thú vị hoặc hài lòng
The idea appeals to me
Ý tưởng đó rất hấp dẫn đối với tôi
kháng cáo
yêu cầu chính thức để thay đổi một quyết định
The lawyer filed an appeal
Luật sư đã nộp đơn kháng cáo
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người hoặc sự vật
He has a neat appearance
Anh ấy có ngoại hình gọn gàng
sự xuất hiện
việc có mặt tại một địa điểm nào đó
She made an appearance at the party
Cô ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc
ứng dụng
một phần mềm trên máy tính hoặc điện thoại
I installed a new application
Tôi đã cài đặt một ứng dụng mới
đơn đăng ký
một yêu cầu chính thức bằng văn bản cho một việc gì đó
She submitted her job application
Cô ấy đã nộp đơn xin việc
sự áp dụng
việc sử dụng thực tế cho một điều gì đó
This has many useful applications
Điều này có nhiều ứng dụng hữu ích
biết ơn
cảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
tiếp cận
đến gần ai đó hoặc cái gì đó
Please approach the desk
Vui lòng tiến lại gần bàn
phương pháp
cách thức thực hiện một việc gì đó
We need a new approach
Chúng ta cần một phương pháp mới
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
sự tán thành
cảm giác cho rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
She smiled in approval
Cô ấy mỉm cười tán thành
sự chấp thuận
thỏa thuận hoặc sự cho phép chính thức
The project received official approval
Dự án đã nhận được sự chấp thuận chính thức
tán thành
nói rằng điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
I approve of your decision
Tôi tán thành quyết định của bạn
phê duyệt
chính thức cho phép một việc gì đó là được phép
The manager must approve the budget
Giám đốc phải phê duyệt ngân sách
xấp xỉ
gần đúng với một con số hoặc số lượng
The trip takes approximately two hours
Chuyến đi mất xấp xỉ hai giờ
biện luận
đưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
phản đối
bày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
cãi nhau
nói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
giả định
điều bạn cho là đúng mà không cần bằng chứng
My assumption was wrong
Giả định của tôi đã sai
cố gắng
nỗ lực thực hiện một việc gì đó
He made an attempt to finish the task
Anh ấy đã cố gắng hoàn thành công việc
nỗ lực
hành động thử làm điều gì đó khó khăn
The team made an attempt to win
Cả đội đã nỗ lực để giành chiến thắng
đi kèm
xảy ra cùng lúc với một sự việc khác
Thunder often attends heavy rain
Sấm sét thường đi kèm với mưa lớn
tham dự
có mặt tại một sự kiện hoặc một địa điểm
She will attend the meeting tomorrow
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai
chăm sóc
giúp đỡ hoặc để mắt đến ai đó hoặc cái gì đó
The nurse attended to the wounded soldier
Y tá chăm sóc cho người lính bị thương
chờ đợi
ở lại cho đến khi ai đó hoặc cái gì đó đến
We attended for his return
Chúng tôi chờ đợi sự trở lại của anh ấy
thái độ
cách suy nghĩ hoặc cảm nhận về một điều gì đó
She has a positive attitude
Cô ấy có thái độ tích cực
quan điểm
những gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
What is your attitude toward this change
Quan điểm của bạn về sự thay đổi này là gì
quy kết
cho rằng cái gì đó là kết quả của một nguyên nhân cụ thể
They attribute the success to hard work
Họ quy kết thành công đó cho sự chăm chỉ
đặc tính
một phẩm chất hoặc đặc điểm của con người hay vật thể
Patience is a good attribute
Kiên nhẫn là một đặc tính tốt
ghi nhận
coi một thành tựu là do ai đó tạo ra
We attribute the discovery to her
Chúng tôi ghi nhận khám phá đó cho cô ấy
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
rảnh rỗi
thời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
có thể tránh được
điều gì đó có thể ngăn chặn không cho xảy ra
This accident was avoidable
Tai nạn này là điều có thể tránh được
sự tránh né
hành động tránh xa một thứ gì đó
He practices tax avoidance
Anh ấy thực hiện việc tránh né thuế
cơ bản
tạo thành phần chính hoặc quan trọng nhất của cái gì đó
This is a basic rule
Đây là một quy tắc cơ bản
cốt lõi
tạo thành nền tảng hoặc phần chính yếu của vấn đề
We need to learn basic skills
Chúng ta cần học các kỹ năng cốt lõi
đơn giản
không phức tạp hoặc không nâng cao
The room has basic furniture
Căn phòng có đồ đạc đơn giản
có lợi
mang lại kết quả tốt cho ai hoặc điều gì
Regular exercise is beneficial for health
Tập thể dục thường xuyên rất có lợi cho sức khỏe
lợi ích
điều gì đó giúp ích hoặc mang lại kết quả tốt
Regular exercise has many benefits
Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích
buổi gây quỹ
sự kiện được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích
They held a benefit concert for the charity
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc gây quỹ cho tổ chức từ thiện
hưởng lợi
có được điều tốt từ một việc gì đó
Everyone will benefit from this new law
Mọi người sẽ được hưởng lợi từ luật mới này
phúc lợi
chế độ giúp đỡ hỗ trợ người lao động hoặc cộng đồng
The company offers great health benefits
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi sức khỏe tuyệt vời
kỳ quái
rất bất thường hoặc kỳ lạ
That was a bizarre coincidence
Đó là một sự trùng hợp kỳ quái
bí mật
không được nhiều người biết đến
They made a blind deal
Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật
mù
không thể nhìn thấy
He is blind since birth
Anh ấy bị mù từ khi mới sinh
thiếu suy nghĩ
không sử dụng khả năng phán đoán tốt
He followed them in blind obedience
Anh ấy tuân theo họ một cách thiếu suy nghĩ
mành che
tấm che cửa sổ có thể kéo lên hoặc hạ xuống
She closed the window blind
Cô ấy đã đóng mành che cửa sổ
tăng cường
sự gia tăng về số lượng hoặc sức mạnh
This will give our sales a boost
Điều này sẽ giúp doanh số của chúng ta tăng lên
nâng
đẩy hoặc nhấc ai đó hoặc cái gì đó lên cao
She boosted the child onto her shoulders
Cô ấy nâng đứa trẻ lên vai
trộm
lấy cái gì đó mà không có sự cho phép
He tried to boost my wallet
Anh ta đã cố lấy trộm ví của tôi
bước đột phá
sự tiến bộ hoặc khám phá quan trọng
We made a major breakthrough in the project
Chúng tôi đã đạt được bước đột phá lớn trong dự án
thành tựu
một sự phát triển hoặc thành quả mới quan trọng
This medicine is a breakthrough in science
Loại thuốc này là một thành tựu trong khoa học
gây ra
làm cho một cảm xúc hoặc tình huống phát triển
Poverty breeds crime
Nghèo đói gây ra tội phạm
nuôi dưỡng
được lớn lên trong một gia đình hoặc địa điểm
He was bred in London
Anh ấy được nuôi dưỡng ở London
sinh sản
đẻ con hoặc nhân giống động vật
Animals breed in the spring
Động vật sinh sản vào mùa xuân
giống
một loại người hoặc vật cụ thể
They are a new breed of athlete
Họ là một giống vận động viên mới
ngắn gọn
trong một khoảng thời gian ngắn
We spoke briefly
Chúng tôi đã nói chuyện ngắn gọn
nhìn chung
không tập trung vào các chi tiết cụ thể
Broadly speaking the plan is good
Nhìn chung kế hoạch này khá tốt
rộng rãi
trên một khu vực hoặc phạm vi lớn
The road was broadly designed
Con đường được thiết kế rộng rãi
bình tĩnh
không có cảm xúc mạnh hoặc lo lắng
Please stay calm during the test
Vui lòng giữ bình tĩnh trong suốt bài kiểm tra
thư thái
không cảm thấy lo lắng hay tức giận
She felt calm after the yoga class
Cô ấy cảm thấy thư thái sau lớp học yoga
làm dịu
khiến ai đó bớt căng thẳng hoặc lo âu
Music can calm a crying baby
Âm nhạc có thể làm dịu một đứa trẻ đang khóc
khả năng
năng lực tối đa để thực hiện một việc gì đó
The team has the capacity to win
Đội có khả năng giành chiến thắng
sức chứa
số lượng tối đa mà một không gian có thể chứa được
The stadium is at full capacity
Sân vận động đã đạt sức chứa tối đa
vai trò
vị trí hoặc chức năng cụ thể của một người
He acted in the capacity of a manager
Anh ấy làm việc với vai trò quản lý
cẩn thận
theo cách tránh sai sót hoặc gây hại
Please drive carefully
Vui lòng lái xe cẩn thận
tỉ mỉ
theo cách chú ý đến từng chi tiết
He carefully cleaned the glass
Anh ấy lau kính một cách tỉ mỉ
thông thường
một cách thư giãn hoặc không quá lo lắng
They are chatting casually
Họ đang trò chuyện một cách thoải mái
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
gây ra
trở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
cảnh báo
đưa ra lời khuyên để tránh nguy hiểm
He gave a cautionary note about the storm
Anh ấy đã đưa ra lời cảnh báo về cơn bão
lễ kỷ niệm
sự kiện đặc biệt đánh dấu một dịp vui
We joined the celebration
Chúng tôi đã tham gia buổi lễ kỷ niệm
tiệc tùng
dịp giao lưu xã hội để đánh dấu một sự kiện đặc biệt
The celebration lasted all night
Bữa tiệc kéo dài suốt đêm
ăn mừng
sự kiện đặc biệt để thể hiện niềm hạnh phúc
They planned a celebration for the win
Họ đã lên kế hoạch ăn mừng cho chiến thắng
thách đấu
cố gắng giành chiến thắng trước một ai đó
He wants to challenge the champion
Anh ấy muốn thách đấu nhà vô địch
thử thách
một việc cần nỗ lực mới có thể hoàn thành
Learning a new language is a challenge
Học một ngôn ngữ mới là một thử thách
thách thức
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc kỹ năng để thực hiện
This task is very challenging
Nhiệm vụ này rất thách thức
phản đối
chính thức đặt nghi vấn về tính hợp lệ của một quyết định
They are challenging the new law
Họ đang phản đối luật mới
hay thay đổi
có khả năng hoặc dễ dàng bị thay đổi
The weather is very changeable today
Thời tiết hôm nay rất hay thay đổi
quyết định
đưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
mãn tính
kéo dài trong một thời gian dài
He suffers from a chronic cough
Anh ấy bị ho mãn tính