

Anne With An E — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
442 từ
buổi tối
Trong cảnhthời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
I study in the evening
Tôi học vào buổi tối
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is evening to the park
Nhà tôi ở gần công viên
tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
We had dinner in the evening
Chúng tôi ăn tối vào buổi tối
chiều tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
It gets cooler in the evening
Trời mát hơn vào buổi chiều tối
xung đột
Trong cảnhsự bất đồng gay gắt hoặc khó khăn
The country has been torn by political strife
Đất nước đã bị chia cắt bởi xung đột chính trị
xấu xa
Trong cảnhrất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
tồi tệ
rất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
Trong cảnhlàm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
tường hồi
Trong cảnhphần tường hình tam giác nằm dưới mái nhà
They painted the gables white
Họ sơn những bức tường hồi màu trắng
đầu hồi
phần tường hình tam giác nằm giữa các mái nhà dốc
The cottage has beautiful stone gables
Ngôi nhà nhỏ có những đầu hồi bằng đá đẹp mắt
mái hồi
phần tường hình tam giác ở cuối mái nhà
The house features ornate gables
Ngôi nhà có những mái hồi được trang trí công phu
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
dù sao
Trong cảnhdùng để chuyển chủ đề hoặc thêm bình luận
Anyways let us start the meeting
Dù sao hãy để chúng ta bắt đầu cuộc họp
tàu
Trong cảnhmột con tàu hoặc thuyền lớn
The cargo vessel docked at the port
Con tàu chở hàng đã cập cảng
vật chứa
Trong cảnhđồ dùng để chứa chất lỏng
This vessel is used to hold water
Vật chứa này được dùng để đựng nước
tàu thuyền
một con tàu lớn hoặc vật chứa
The vessel sailed across the ocean
Con tàu đã đi qua đại dương
mạch
ống nhỏ dẫn chất lỏng trong cơ thể
Blood flows through a vessel
Máu chảy qua mạch
phía xa đất liền
Trong cảnhphần của hòn đảo nằm xa đất liền hơn
We drove up-island to visit the lighthouse
Chúng tôi lái xe về phía xa của đảo để thăm ngọn hải đăng
Mở khóa 432 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/442 từ
Đã có Premium? Đăng nhập