

Anne With An E — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
528 từ
câu chuyện
Trong cảnhmột mô tả về các sự kiện có thật hoặc tưởng tượng
She told me a long tale
Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện dài
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
bí mật
thông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
cãi lại
Trong cảnhcâu trả lời hỗn xược hoặc thiếu tôn trọng với người có thẩm quyền
The child was punished for his backchat
Đứa trẻ bị phạt vì tội cãi lại
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
mong mỏi
Trong cảnhmuốn có điều gì đó rất nhiều
She is dying to have a new car
Cô ấy đang rất mong mỏi có một chiếc xe mới
khao khát
rất muốn làm việc gì đó
I am dying to see the movie
Tôi đang rất muốn xem bộ phim đó
thảm kịch
Trong cảnhmột sự kiện rất buồn hoặc khủng khiếp
The accident was a great tragedy
Vụ tai nạn là một thảm kịch lớn
nỗi đau
Trong cảnhmột sự kiện rất buồn gây ra đau khổ tột cùng
It is a tragedy that he died so young
Thật là một nỗi đau khi anh ấy qua đời khi còn quá trẻ
bi kịch
một loại hình giải trí đề cập đến các sự kiện nghiêm trọng và buồn bã
Shakespeare is famous for his tragedies
Shakespeare nổi tiếng với các vở bi kịch của mình
rèm
Trong cảnhmột mảnh vải dùng để che cửa sổ
She pulled the drapes to let in sunlight
Cô ấy kéo rèm ra để đón ánh sáng mặt trời
phủ
treo hoặc trải cái gì đó một cách lỏng lẻo lên vật khác
She draped a shawl over her shoulders
Cô ấy phủ một chiếc khăn choàng lên vai
rủ xuống
rơi xuống hoặc treo theo những nếp gấp mềm mại
The fabric draped beautifully
Vải rủ xuống rất đẹp
quyết tâm
Trong cảnhcảm thấy chắc chắn về điều gì đó mình muốn
She is set on winning the race
Cô ấy quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua
tấn công
ra lệnh cho ai đó hoặc thứ gì đó tấn công người khác
He set the dog on the thief
Anh ta xua con chó tấn công tên trộm
hướng dẫn
khiến ai đó bắt đầu đi theo một lộ trình cụ thể
They set us on the right path
Họ hướng dẫn chúng tôi đi đúng đường
tập trung
dồn toàn bộ sự chú ý của bạn vào thứ gì đó
He set his mind on a new goal
Anh ấy tập trung vào một mục tiêu mới
đốt cháy
làm cho một vật bắt đầu bốc cháy
They set the old house on fire
Họ đốt cháy ngôi nhà cũ đó
quyết tâm
có mục tiêu chắc chắn muốn đạt được điều gì đó
She is set on winning the race
Cô ấy quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua
Mở khóa 518 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/528 từ
Đã có Premium? Đăng nhập