

Anne With An E — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
476 từ
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
dành thời gian
Trong cảnhsử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
chi tiêu
dùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
cấm vào
Trong cảnhkhông được phép đi vào hoặc chạm vào
This area is off limits
Khu vực này bị cấm vào
bị cấm
không được phép sử dụng hoặc tham gia
This topic is off limits
Chủ đề này bị cấm thảo luận
hạn chế
không được phép đi vào hoặc sử dụng
The building is off limits to students
Tòa nhà này hạn chế sinh viên vào
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
nhân tiện
Trong cảnhdùng để thêm một bình luận nhỏ hoặc lời cảnh báo
It is quite cold today mind you wear a coat
Hôm nay khá lạnh đấy nhân tiện hãy mặc áo khoác vào
lưu ý
dùng để thêm một điểm quan trọng vào những gì bạn đang nói
He is very rich mind you he works hard
Anh ấy rất giàu lưu ý là anh ấy làm việc chăm chỉ
nhìn xem ai
Trong cảnhchú ý đến một người hoặc vật nào đó
Look who is here
Nhìn xem ai đang ở đây
nguyên liệu
Trong cảnhmột thành phần của hỗn hợp đặc biệt là trong thực phẩm
I need more ingredients to bake this cake
Tôi cần thêm nguyên liệu để nướng chiếc bánh này
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
Mở khóa 466 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/476 từ
Đã có Premium? Đăng nhập