

Anne With An E — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
583 từ
ủng hộ
Trong cảnhgiúp đỡ hoặc trung thành với một ai đó
He is on my side
Anh ấy đứng về phía tôi
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
kẻ ngốc
Trong cảnhngười không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ khờ
người thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
vùng quê
Trong cảnhđất đai ngoài các thành phố và thị trấn
I love the fresh air in the countryside
Tôi yêu không khí trong lành ở vùng quê
xông vào
Trong cảnhđi vào một nơi với thái độ rất tức giận
He stormed into the room
Anh ấy xông vào phòng
trang trí
Trong cảnhphong cách sắp xếp đồ đạc và vật dụng trong phòng
The room has a modern decor
Căn phòng có phong cách trang trí hiện đại
phong cách
vẻ ngoài và cách bài trí của một không gian
Her house has a minimalist decor
Ngôi nhà của cô ấy có phong cách tối giản
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
đau buồn
Trong cảnhcảm giác hoặc biểu hiện của sự đau khổ hay không vui
She looked very sorrowful
Cô ấy trông rất đau buồn
giao du
Trong cảnhdành thời gian cho người khác một cách thân thiện
They were accused of fraternising with the enemy
Họ bị buộc tội giao du với kẻ thù
Mở khóa 573 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/583 từ
Đã có Premium? Đăng nhập