

Arcane — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
341 từ
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
tắc nghẽn
Trong cảnhlàm vật gì đó không thể lưu thông
Hair can clog the drain
Tóc có thể làm tắc nghẽn đường ống thoát nước
guốc
một loại giày thường có đế bằng gỗ
She wears wooden clogs
Cô ấy đi đôi guốc gỗ
anh hùng
Trong cảnhngười được ngưỡng mộ vì lòng dũng cảm
He is a hero to his country
Anh ấy là một anh hùng đối với đất nước mình
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
đương đầu
Trong cảnhđối mặt hoặc chống lại ai đó một cách dũng cảm
You should stand up to the bully
Bạn nên đương đầu với kẻ bắt nạt
phản kháng
từ chối chấp nhận sự đối xử tồi tệ
Workers must stand up to unfair treatment
Công nhân phải phản kháng lại sự đối xử bất công
chống lại
không chịu khuất phục trước một người hoặc điều gì đó
We will stand up to any pressure
Chúng tôi sẽ chống lại mọi áp lực
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
thực sự
Trong cảnhtheo cách thực tế dù có hợp pháp hay không
It is the de facto standard for this industry
Đó là tiêu chuẩn thực sự cho ngành này
thực tế
tồn tại trên thực tế mặc dù không được công nhận chính thức
He is the de facto leader of the group
Anh ấy là người lãnh đạo thực tế của nhóm
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
kẻ nói dối
Trong cảnhngười hay nói những điều không đúng sự thật
He is a known liar
Anh ấy là một kẻ nói dối có tiếng
cuộc nổi dậy
Trong cảnhhành động chống lại chính phủ hoặc người lãnh đạo
The rebellion ended in peace
Cuộc nổi dậy đã kết thúc trong hòa bình
Mở khóa 331 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/341 từ
Đã có Premium? Đăng nhập