

Arcane — Phần 2 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
310 từ
bỏ đi
Trong cảnhđột ngột rời bỏ ai đó hoặc việc gì đó
She decided to walk out on her family
Cô ấy quyết định bỏ rơi gia đình mình
bước ra
đi ra khỏi một nơi bằng cách đi bộ
He had to walk out of the room
Anh ấy phải bước ra khỏi phòng
rời khỏi
đột ngột rời đi khỏi một địa điểm hoặc tình huống
They walked out when the meeting got boring
Họ rời khỏi khi cuộc họp trở nên nhàm chán
bỏ về
rời đi đột ngột để thể hiện sự tức giận
The audience walked out during the performance
Khán giả bỏ về trong lúc biểu diễn
đình công
rời khỏi nơi làm việc để phản đối
Workers walked out to demand better pay
Công nhân đình công để đòi tăng lương
rút lui
đột ngột bỏ đi khỏi một sự kiện
He walked out early without saying goodbye
Anh ấy đột ngột rút lui mà không chào tạm biệt
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
làm loạn
Trong cảnhhành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
hiện trường
nơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
sự kiêu ngạo
Trong cảnhcảm giác khó chịu khi cho rằng bản thân quan trọng hơn người khác
His arrogance cost him many friends
Sự kiêu ngạo đã khiến anh ấy mất đi nhiều bạn bè
di sản
Trong cảnhnhững giá trị quan trọng được để lại cho đời sau
He left a great legacy of work
Ông ấy đã để lại một di sản công việc vĩ đại
gia tài
tài sản hoặc giá trị được truyền lại từ tổ tiên
She received a legacy from her grandfather
Cô ấy đã nhận được gia tài từ ông của mình
lỗi thời
không còn phù hợp hoặc hiện đại trong công nghệ
The office uses legacy software
Văn phòng sử dụng phần mềm lỗi thời
hãy
Trong cảnhdùng để đưa ra một lời gợi ý hoặc đề nghị
Let us go for a walk
Hãy cùng đi dạo nào
cho phép
đồng ý để ai đó thực hiện một hành động
Please let us go home
Làm ơn hãy cho phép chúng tôi về nhà
mất mát
Trong cảnhkhông còn giữ được thứ gì đó
She is losing her patience
Cô ấy đang mất dần kiên nhẫn
thua
bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We are losing the game
Chúng tôi đang thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó nữa
He is losing his hair
Anh ấy đang bị mất tóc
thất lạc
không biết một vật gì đó đang ở đâu
I am losing my keys again
Tôi lại đang làm thất lạc chìa khóa của mình
hình trái tim
Trong cảnhcó hình dạng giống như một trái tim
She drew a heart like shape on the card
Cô ấy vẽ một hình dạng giống trái tim trên tấm thiệp
Mở khóa 300 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/310 từ
Đã có Premium? Đăng nhập