

Arrow — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
547 từ
Cấp độ CEFR
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
sự đe dọa
Trong cảnhhành động làm cho người khác sợ hãi để bắt họ làm việc gì đó
He used intimidation to get what he wanted
Anh ấy dùng sự đe dọa để đạt được những gì mình muốn
lăn
Trong cảnhdi chuyển bằng cách xoay tròn liên tục
The ball began to roll
Quả bóng bắt đầu lăn
bánh mì cuộn
một loại bánh mì nhỏ dùng trong bữa ăn
I ate a bread roll
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì cuộn
nhạc rock
một thể loại nhạc phổ biến có nhịp điệu mạnh mẽ
They love rock and roll music
Họ rất yêu thích nhạc rock and roll
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
We are ready to roll
Chúng tôi đã sẵn sàng bắt đầu
đơn vị
Trong cảnhmột nhóm nhỏ là một phần của tổ chức lớn hơn
The army unit moved forward
Đơn vị quân đội tiến lên phía trước
phần tử
một cá nhân hoặc vật đơn lẻ thuộc về một nhóm
Each unit is sold separately
Mỗi phần tử được bán riêng lẻ
đơn vị đo
một lượng cố định dùng làm tiêu chuẩn để đo lường
The meter is a unit of length
Mét là một đơn vị đo chiều dài
sự trùng hợp
Trong cảnhviệc hai sự kiện xảy ra cùng lúc một cách ngẫu nhiên
It is a coincidence that we met here
Thật là một sự trùng hợp khi chúng ta gặp nhau ở đây
mục tiêu
Trong cảnhđiều mà bạn muốn đạt được
My goal is to learn English
Mục tiêu của tôi là học tiếng Anh
bàn thắng
số điểm ghi được trong một trò chơi
They scored a goal in the last minute
Họ đã ghi một bàn thắng vào phút cuối
khung thành
khu vực mà cầu thủ cố gắng đưa bóng vào trong thể thao
The ball hit the goal
Quả bóng đập vào khung thành
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
báo khổ nhỏ
Trong cảnhmột loại báo phổ biến có kích thước nhỏ thường chứa nhiều tin đồn
He read the news in a tabloid
Anh ấy đọc tin tức trên một tờ báo khổ nhỏ
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
bùa chú
Trong cảnhnhững từ ngữ hoặc hành động có quyền năng ma thuật
The witch cast a magic spell
Phù thủy đã yểm một lá bùa ma thuật
đánh vần
viết hoặc gọi tên các chữ cái của một từ
How do you spell your name
Bạn đánh vần tên mình như thế nào
báo hiệu
chỉ ra rằng một điều gì đó thường là xấu sẽ xảy ra
Dry weather spells trouble for crops
Thời tiết khô hạn báo hiệu rắc rối cho mùa màng
khoảng thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
I rested for a short spell
Tôi đã nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn
nhúng
Trong cảnhđặt một vật gì đó vào chất lỏng trong chốc lát
Dip the cookie into the milk
Nhúng bánh quy vào sữa
hạ xuống
di chuyển xuống dưới đột ngột trong thời gian ngắn
The prices might dip soon
Giá cả có thể giảm xuống sớm
ôi chao
thán từ không trang trọng biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc thất vọng
Dip I missed the bus
Ôi chao tôi đã lỡ chuyến xe buýt
nước chấm
loại sốt đặc dùng để chấm thức ăn
We ate chips with cheese dip
Chúng tôi ăn khoai tây chiên với nước chấm phô mai
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
hy vọng
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ về một điều gì đó sẽ xảy ra
She hopes for a better future
Cô ấy hy vọng vào một tương lai tốt đẹp hơn
mong ước
những điều bạn muốn xảy ra
My hopes for the year are simple
Những mong ước của tôi trong năm nay rất đơn giản
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu
chi tiết
Trong cảnhcác mẩu thông tin nhỏ
He gave me all the details
Anh ấy đã cho tôi tất cả các chi tiết
thông tin
các sự kiện hoặc dữ liệu về một vấn đề
I need more details about the project
Tôi cần thêm thông tin về dự án
tạp chí
ấn phẩm định kỳ có bài viết và hình ảnh
The magazine provides many details
Tạp chí này cung cấp nhiều bài viết
phần nhỏ
một bộ phận nhỏ tạo nên vẻ ngoài hoặc cấu trúc
The architect focused on the architectural details
Kiến trúc sư tập trung vào các chi tiết kiến trúc
hết hạn
Trong cảnhkết thúc hoặc dừng lại
Our time will run out soon
Thời gian của chúng ta sẽ sớm hết
giao hàng
đem thứ gì đó cho người khác
Please run out these books to the office
Hãy mang những cuốn sách này đến văn phòng giúp tôi
chạy ra
rời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He had to run out to catch the bus
Anh ấy phải chạy ra ngoài để kịp chuyến xe buýt
dùng hết
sử dụng cạn kiệt thứ gì đó cho đến khi không còn nữa
We run out of milk every week
Chúng ta dùng hết sữa mỗi tuần
hết
dùng hết mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
cạn kiệt
sử dụng hết tất cả những gì có sẵn
My contract will run out soon
Hợp đồng của tôi sẽ sớm cạn kiệt
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
dài hơn
Trong cảnhcó chiều dài hoặc thời gian lớn hơn
The snake is longer than the stick
Con rắn dài hơn cái gậy
lâu hơn
trong khoảng thời gian lớn hơn
I cannot wait any longer
Tôi không thể đợi lâu hơn được nữa
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài hơn
You should stay longer
Bạn nên ở lại lâu hơn
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài rất nhiều
It took longer than I expected
Nó tốn nhiều thời gian hơn tôi dự kiến
lâu hơn
thêm một khoảng thời gian nữa
Please talk longer
Làm ơn hãy nói lâu hơn
lâu hơn
một lượng thời gian nhiều hơn
We need longer to finish
Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành
dài hơn
có độ dài hoặc thời hạn lớn hơn
This road is longer than that one
Con đường này dài hơn con đường kia
dài hơn
có kích thước chiều dài lớn hơn
My hair is longer now
Tóc tôi bây giờ dài hơn rồi
lâu hơn
số lượng thời gian nhiều hơn
He stayed longer than me
Anh ấy đã ở lại lâu hơn tôi
không còn nữa
không kéo dài như trước kia
She lives here no longer
Cô ấy không còn sống ở đây nữa
lâu hơn
thời gian dài hơn so với trước
It is no longer than before
Nó không dài hơn so với trước
lâu hơn
khoảng cách hoặc thời gian nhiều hơn
The trip took longer than usual
Chuyến đi tốn nhiều thời gian hơn bình thường
dài hơn
có kích thước lớn hơn từ đầu này đến đầu kia
This rope is longer than that one
Sợi dây này dài hơn sợi dây kia
lâu hơn
kéo dài thêm một khoảng thời gian nữa
I cannot stay any longer
Tôi không thể ở lại lâu hơn được nữa
tệ hại
Trong cảnhcảm giác rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a crappy day at work
Tôi đã có một ngày làm việc thật tệ hại
tồi tệ
có chất lượng rất kém
This is a crappy movie
Đây là một bộ phim tồi tệ
cựu chiến binh
Trong cảnhngười từng phục vụ trong quân đội hải quân hoặc không quân
My father is an ex military
Cha tôi là cựu chiến binh
cựu quân nhân
người từng phục vụ trong lực lượng vũ trang
He is an ex military
Anh ấy là cựu quân nhân
cựu quân nhân
người từng phục vụ trong quân đội
He is an ex military man
Anh ấy là một cựu quân nhân
lên tàu
Trong cảnhở trên hoặc đi vào một phương tiện giao thông
Please step on board the bus
Vui lòng bước lên xe buýt
đồng ý
chấp nhận hoặc ủng hộ một ý kiến nào đó
We are glad to have you on board with the plan
Chúng tôi rất vui khi bạn đồng ý với kế hoạch này
tích hợp
được bao gồm như một phần của thiết bị
This computer has on board graphics
Máy tính này có đồ họa tích hợp
gia nhập
được bao gồm như một thành viên trong nhóm hoặc hoạt động
He is now on board with our project
Anh ấy hiện đã tham gia vào dự án của chúng tôi
trên tàu
hiện diện trên một con tàu máy bay hoặc phương tiện
There are fifty passengers on board
Có năm mươi hành khách trên tàu
đồng ý
đồng ý tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện một việc gì đó
We are happy to have you on board
Chúng tôi rất vui khi có bạn tham gia cùng
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
bắt nạt
Trong cảnhhành động đe dọa hoặc làm hại người yếu thế hơn
Do not bully your classmates
Đừng bắt nạt bạn cùng lớp của bạn
kẻ bắt nạt
người thường xuyên đe dọa hoặc làm hại người yếu thế hơn
The bully took his lunch money
Kẻ bắt nạt đã lấy tiền ăn trưa của cậu ấy
kẻ hung hăng
người cố gắng áp đặt hoặc làm hại người khác
He was a bully at school
Anh ấy từng là một kẻ hung hăng ở trường
khá hơn
Trong cảnhở trong tình trạng thuận lợi hoặc hạnh phúc hơn
You are better off staying home
Bạn nên ở nhà thì tốt hơn
có lợi hơn
ở trong một vị trí tốt hoặc đáng mong muốn hơn
We are better off without them
Chúng ta sẽ tốt hơn nếu không có họ
khá hơn
ở trong một tình huống tốt hơn sau khi làm điều gì đó
You would be better off staying home
Bạn sẽ khá hơn nếu ở nhà
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
rượu tequila
Trong cảnhloại đồ uống có cồn mạnh làm từ cây thùa
She ordered a shot of tequila
Cô ấy gọi một ly rượu tequila
rượu tequila
loại đồ uống mạnh được chưng cất từ cây thùa
Tequila is a popular drink in Mexico
Tequila là một loại đồ uống phổ biến ở Mexico
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
đắm tàu
Trong cảnhtai nạn xảy ra khi một con tàu bị phá hủy trên biển
Many items were lost in the shipwreck
Nhiều vật dụng đã bị mất trong vụ đắm tàu
cuộc cãi vã
Trong cảnhmột cuộc tranh luận hoặc bất đồng ồn ào
They had an altercation in the street
Họ đã có một cuộc cãi vã trên phố
phát ngôn
Trong cảnhđiều gì đó bạn nói hoặc viết ra
She made a strange statement
Cô ấy đã đưa ra một phát ngôn lạ
tuyên bố
cách trình bày chính thức bằng văn bản hoặc lời nói về sự thật hay ý kiến
The company issued a formal statement
Công ty đã đưa ra một tuyên bố chính thức
sao kê
hồ sơ ghi chép các giao dịch tài chính bằng văn bản
I checked my bank statement today
Tôi đã kiểm tra sao kê ngân hàng của mình hôm nay
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
vô tình
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
mũi tên
Trong cảnhmột que nhọn được bắn đi từ cung
He shot an arrow at the target
Anh ấy bắn một mũi tên vào bia
hình mũi tên
ký hiệu có hình nhọn để chỉ hướng
Follow the arrow to find the exit
Hãy đi theo mũi tên để tìm lối ra
mũi tên
vật sắc nhọn được bắn đi từ cung
The archer pulled back his arrow
Cung thủ đã kéo mũi tên của mình ra
hì hì
Trong cảnhmột âm thanh biểu thị tiếng cười
Heh that is a funny joke
Hì hì đó là một trò đùa hài hước
hối lộ
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho ai đó để họ hành động không công bằng
He tried to bribe the official
Anh ta đã cố gắng hối lộ viên chức
mua chuộc
đưa quà hoặc tiền để làm cho ai đó thực hiện việc gì
Don't try to bribe the child to be quiet
Đừng cố mua chuộc đứa trẻ để nó im lặng
đút lót
đưa tiền một cách bí mật để gây ảnh hưởng đến ai đó
It is a crime to bribe a public servant
Đút lót cho công chức là một tội ác
tiền hối lộ
khoản tiền đưa cho ai đó để họ làm việc không trung thực
The police refused the bribe
Cảnh sát đã từ chối khoản tiền hối lộ
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
trộm cắp
Trong cảnhhành vi phạm tội lấy đồ vật không thuộc về mình
He was arrested for theft
Anh ấy bị bắt vì tội trộm cắp
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
cầu nguyện
Trong cảnhxin Chúa che chở hoặc giúp đỡ ai đó
People bless their children
Mọi người cầu nguyện cho con cái của họ
ban phước
mang lại hạnh phúc hoặc sự tốt lành cho ai đó
The rain blessed the dry land
Cơn mưa ban phước cho vùng đất khô cằn
cảm thấy may mắn
cảm thấy vô cùng may mắn hoặc biết ơn về điều gì đó
I feel blessed to have you
Tôi cảm thấy may mắn khi có bạn
phù hộ
giữ cho ai đó được an toàn khỏi tổn hại
May God bless you
Cầu Chúa phù hộ cho bạn
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
loại khỏi đội
Trong cảnhđể ai đó ra ngoài danh sách thi đấu hoặc hoạt động
The coach benched the player
Huấn luyện viên đã loại cầu thủ đó khỏi đội
đẩy tạ
nằm trên ghế tập và đẩy thanh tạ lên
He benches a hundred kilos
Anh ấy đẩy tạ một trăm cân
ghế dài
chiếc ghế ngồi dành cho hai người trở lên
We sat on the park bench
Chúng tôi ngồi trên ghế dài trong công viên
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
triệu phú
Trong cảnhngười sở hữu tài sản trị giá từ một triệu đô la trở lên
He became a millionaire at thirty
Anh ấy trở thành triệu phú ở tuổi ba mươi
người giàu
người có số tài sản trị giá một triệu đô la hoặc bảng Anh
The billionaire is also a millionaire
Tỷ phú đó cũng là một người giàu có
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
nằm
Trong cảnhđặt cơ thể ở tư thế phẳng
Please lay down on the bed
Làm ơn hãy nằm xuống giường
đặt ra
chính thức tạo ra hoặc thiết lập một điều gì đó
The company will lay down new rules
Công ty sẽ đặt ra các quy định mới
ngả
di chuyển cơ thể vào tư thế phẳng
You should lay down to rest
Bạn nên ngả người để nghỉ ngơi
thu âm
ghi lại âm nhạc trong phòng thu
The band went to lay down a new track
Ban nhạc đã đến để thu âm một bài hát mới
bỏ xuống
từ bỏ hoặc ngừng cầm nắm một vật gì đó
He decided to lay down his weapon
Anh ấy quyết định bỏ vũ khí xuống
từ bỏ
hy sinh một thứ gì đó quan trọng
They lay down their lives for their country
Họ hy sinh mạng sống vì đất nước
đặt nằm
để một vật gì đó ở vị trí bằng phẳng
Please lay down your book
Vui lòng đặt cuốn sách của bạn nằm xuống
gọi điện
Trong cảnhthực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
điện thoại
thiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
tài khoản
Trong cảnhbản ghi chép chi tiết về tiền bạc hoặc thông tin cá nhân
Please sign into your account
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn
khách hàng
cá nhân hoặc doanh nghiệp có quan hệ làm việc với công ty
We have a new account
Chúng tôi có một khách hàng mới
sự cân nhắc
suy nghĩ hoặc chú ý kỹ lưỡng dành cho một việc gì đó
You must take this into account
Bạn phải cân nhắc kỹ việc này
bản tường thuật
bài báo cáo bằng văn bản hoặc lời nói về một sự kiện
She gave a full account of the accident
Cô ấy đã tường thuật đầy đủ về vụ tai nạn
thùng
Trong cảnhvật chứa hình tròn lớn thường dùng để lưu trữ
The oil is stored in a barrel
Dầu được chứa trong một cái thùng
la đi
di chuyển rất nhanh theo một hướng nhất định
The car barreled down the road
Chiếc xe lao đi trên đường
nòng súng
phần kim loại dài của súng nơi đạn thoát ra
He cleaned the barrel of his rifle
Anh ấy làm sạch nòng súng trường của mình
nòng súng
phần ống kim loại của súng nơi đạn được bắn ra
The bullet traveled through the barrel
Viên đạn bay qua nòng súng
người bị đắm tàu
Trong cảnhngười sống sót sau khi tàu bị đắm và bị bỏ lại trên đảo hoang
The castaway lived alone for years
Người bị đắm tàu đã sống một mình trong nhiều năm
người bị bỏ rơi
Trong cảnhngười bị bỏ lại một mình trên hòn đảo xa xôi
He felt like a castaway on the island
Anh ấy cảm thấy như một người bị bỏ rơi trên đảo
đề xuất
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc hữu ích
I recommend this book
Tôi đề xuất cuốn sách này
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
biến mất
Trong cảnhbiến mất đột ngột không thể nhìn thấy được
The cat vanished into the dark
Con mèo biến mất trong bóng tối
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
gia nhập
trở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
rời đi
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
I am out of here now
Tôi rời đi đây
đi nơi khác
hướng tới một địa điểm không phải là nơi này
We are moving out of here soon
Chúng tôi sắp chuyển đi nơi khác
rời khỏi đây
đi xa khỏi nơi này
I am out of here
Tôi rời khỏi đây
nhạc quảng cáo
Trong cảnhgiai điệu ngắn bắt tai được sử dụng trong quảng cáo
I heard a catchy jingle on the radio
Tôi đã nghe một đoạn nhạc quảng cáo bắt tai trên đài
kêu leng keng
tạo ra âm thanh reo nhẹ
The keys jingle in my pocket
Chùm chìa khóa kêu leng keng trong túi tôi
rung chuông
tạo ra âm thanh reo nhẹ
The bells jingle when the door opens
Những chiếc chuông rung lên khi cánh cửa mở ra
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
xác nhận
chính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
người lạ
Trong cảnhmột người mà bạn không quen biết
Do not talk to a stranger
Đừng nói chuyện với người lạ
người quen mới
một người bạn chưa từng gặp trước đây
I am a stranger to this town
Tôi là người mới ở thị trấn này
kỳ lạ
khác thường hoặc gây ngạc nhiên
It is a stranger thing than I thought
Đó là một điều kỳ lạ hơn tôi nghĩ
khách lạ
người đang ở một nơi mà họ không thông thuộc
I feel like a stranger in this country
Tôi cảm thấy như một khách lạ ở đất nước này
người lạ
một người không quen biết hoặc khác thường
That stranger said hello to me
Người lạ đó đã chào tôi
sự đồng ý
Trong cảnhviệc cùng chung một ý kiến
They are in agreement on this issue
Họ có cùng ý kiến về vấn đề này
thỏa thuận
sự thống nhất chính thức giữa các bên
We came to an agreement
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận
hợp đồng
văn bản quy định mà các bên phải tuân theo
Please sign the agreement
Vui lòng ký vào hợp đồng
rượu vang pinot noir
Trong cảnhmột loại rượu vang đỏ được làm từ giống nho pinot noir
I ordered a glass of pinot noir
Tôi đã gọi một ly rượu vang pinot noir
kiêu hãnh
Trong cảnhcảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự hào
cảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta