

Arrow — Phần 1 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
639 từ
Cấp độ CEFR
cây thông Noel
Trong cảnhmột cái cây được trang trí để đón Giáng sinh
We put presents under the Christmas tree
Chúng tôi đặt quà dưới cây thông Noel
cây thông trang trí
cây lá kim được trang trí cho ngày lễ Giáng sinh
The Christmas tree looks beautiful with lights
Cây thông trang trí trông thật đẹp với những ánh đèn
bị vỡ
Trong cảnhkhông còn ở trạng thái tốt
The cup is broken
Chiếc cốc bị vỡ
bị phá vỡ
không còn hiệu lực
They have broken their promise
Họ đã phá vỡ lời hứa
bị hỏng
không còn hoạt động bình thường
The computer is broken
Máy tính bị hỏng
được thuần hóa
trở nên vâng lời thông qua huấn luyện
The horse was broken by the trainer
Con ngựa đã được người huấn luyện thuần hóa
bỏ rơi
Trong cảnhrời bỏ ai đó trong một tình huống khó khăn
Do not bail on your friends
Đừng bỏ rơi bạn bè của bạn
hủy hẹn
quyết định không gặp ai đó như dự định
He bailed on our lunch meeting
Anh ấy đã hủy cuộc hẹn ăn trưa với chúng tôi
rời đi
đột ngột rời khỏi một người hoặc một tình huống
I decided to bail on the party early
Tôi quyết định rời khỏi bữa tiệc sớm
bỏ lỡ
không tham gia hoặc không làm điều gì đó bạn đã lên kế hoạch
She bailed on the meeting today
Cô ấy đã bỏ lỡ cuộc họp hôm nay
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay bây giờ
Do it immediately
Hãy làm việc đó ngay lập tức
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
công chúng
Trong cảnhnhóm tất cả những người bình thường trong xã hội
The news is for the public
Tin tức này dành cho công chúng
công cộng
mở cho mọi người cùng sử dụng
This is a public park
Đây là một công viên công cộng
nơi đông người
ở vị trí có nhiều người nhìn hoặc nghe thấy bạn
He does not like speaking in public
Anh ấy không thích phát biểu trước đám đông
chung
thuộc về hoặc phục vụ mọi người trong xã hội
It is a public service
Đó là một dịch vụ công
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
phạm tội
liên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
tội phạm
người thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
khe hở
Trong cảnhmột lỗ hổng trên tường hoặc rào chắn
They found a breach in the wall
Họ tìm thấy một khe hở trên tường
đột nhập
dùng vũ lực để xâm nhập vào một tòa nhà hoặc không gian khép kín
The soldiers breached the fortress
Những người lính đột nhập vào pháo đài
vi phạm
hành động phá vỡ một quy tắc hoặc luật lệ
This action is a breach of contract
Hành động này là một sự vi phạm hợp đồng
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
một đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
ôi
Trong cảnhcâu cảm thán dùng khi bạn phạm sai lầm nhỏ
Oops I dropped my pen
Ôi tôi làm rơi bút rồi
sống sót
Trong cảnhtiếp tục sống sau một sự kiện nguy hiểm
They survived the accident
Họ đã sống sót sau vụ tai nạn
duy trì sự sống
Trong cảnhtiếp tục sống
Humans need water to survive
Con người cần nước để duy trì sự sống
sống lâu hơn
tiếp tục sống sau khi người khác đã qua đời
She survived her husband by ten years
Bà ấy sống lâu hơn chồng mình mười năm
tồn tại
tiếp tục tồn tại sau một tình huống khó khăn
The company survived the economic crisis
Công ty đã tồn tại qua cuộc khủng hoảng kinh tế
điên rồ
Trong cảnhcó vấn đề tâm thần hoặc rất kỳ lạ và nguy hiểm
His psycho behavior scared everyone
Hành vi điên rồ của anh ta làm mọi người sợ hãi
kẻ tâm thần
từ dùng suồng sã để chỉ người điên hoặc nguy hiểm
Stay away from that psycho
Hãy tránh xa kẻ tâm thần đó
người mắc bệnh tâm thần
người bị rối loạn tâm thần nghiêm trọng
The doctor treated the psycho
Bác sĩ đã điều trị cho người mắc bệnh tâm thần
phim kinh dị
một bộ phim kinh dị nổi tiếng năm 1960 của Alfred Hitchcock
I watched the movie Psycho last night
Tôi đã xem bộ phim Psycho tối qua
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
bà
Trong cảnhdanh hiệu dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn
Mrs Smith is my teacher
Bà Smith là giáo viên của tôi
gian lận
Trong cảnhhành động thiếu trung thực để đạt được lợi thế
He cheated on the exam
Anh ấy đã gian lận trong kỳ thi
ngoại tình
lừa dối người yêu hoặc vợ chồng bằng cách có mối quan hệ với người khác
She cheated on her husband
Cô ấy đã ngoại tình với chồng mình
kẻ gian lận
người hành động thiếu trung thực để có lợi cho bản thân
He is a known cheat
Anh ta là một kẻ gian lận có tiếng
né tránh
thoát khỏi một điều gì đó tồi tệ
They cheated death in the accident
Họ đã thoát chết trong vụ tai nạn
gian lận
hành động không trung thực để đạt được lợi thế
He cheated on the final exam
Anh ấy đã gian lận trong bài thi cuối kỳ
vứt bỏ
Trong cảnhloại bỏ hoặc ném thứ gì đó đi
Please dispose of your trash in the bin
Vui lòng vứt bỏ rác của bạn vào thùng
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ngay trước mặt hoặc đối diện
There is a tree in front of the house
Có một cái cây ở phía trước ngôi nhà
trước
vị trí nằm ở phía trước ai đó hoặc cái gì đó
She walked in front of me
Cô ấy đi bộ ở phía trước tôi
trước mặt
vị trí nơi có ai đó đang đứng
He stood in front of the judge
Anh ấy đứng trước mặt vị thẩm phán
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
đảng viên dân chủ
Trong cảnhthành viên của đảng chính trị dân chủ
He is a member of the Democrat party
Anh ấy là một thành viên của đảng dân chủ
chạy nhảy
Trong cảnhdi chuyển nhanh chóng bằng chân xung quanh một khu vực
The children like to run around in the park
Những đứa trẻ thích chạy nhảy trong công viên
bận rộn
rất bận rộn với nhiều công việc cần giải quyết
I have been running around all day
Tôi đã bận rộn suốt cả ngày
chạy đôn chạy đáo
di chuyển bận rộn hoặc không mục đích
I have been running around all day
Tôi đã chạy đôn chạy đáo suốt cả ngày
sợi carbon
Trong cảnhvật liệu bền và nhẹ được làm từ các sợi carbon
The bike is made of carbon fiber
Chiếc xe đạp được làm từ sợi carbon
gửi đi
Trong cảnhgửi một cái gì đó đến nhiều người nhận
I will send out the invitations today
Tôi sẽ gửi các tấm thiệp mời đi hôm nay
phân phát
gửi một cái gì đó cho nhiều người
They sent out flyers to the neighborhood
Họ đã phân phát tờ rơi đến khu phố
phát ra
khiến một thứ gì đó tỏa ra từ một nguồn
The heater sends out warmth
Máy sưởi phát ra hơi ấm
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
tức giận
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
vận hành
Trong cảnhlàm cho một thiết bị hoạt động
You need to learn how to operate this machine
Bạn cần học cách vận hành chiếc máy này
phẫu thuật
thực hiện can thiệp y tế trên cơ thể bệnh nhân
The doctor will operate on him tomorrow
Bác sĩ sẽ phẫu thuật cho anh ấy vào ngày mai
điều khiển
làm việc như một thành viên trong kíp tàu
They operate the boat as a professional team
Họ điều khiển con tàu như một đội ngũ chuyên nghiệp
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
thẩm quyền
Trong cảnhquyền lực hoặc quyền được ra lệnh hoặc quyết định
The police have the authority to arrest suspects
Cảnh sát có thẩm quyền bắt giữ các nghi phạm
chuyên gia
người có kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn sâu sắc
She is an authority on art history
Bà ấy là một chuyên gia về lịch sử nghệ thuật
nhà chức trách
người có quyền đưa ra quyết định hoặc thực thi quy định
You should report this to the authority
Bạn nên báo việc này cho nhà chức trách
cơ quan
tổ chức có quyền lực chính thức trong một lĩnh vực
The local transport authority manages the buses
Cơ quan giao thông địa phương quản lý các chuyến xe buýt
mua
Trong cảnhtrả tiền để có được một thứ gì đó
You can purchase tickets online
Bạn có thể mua vé trực tuyến
việc mua hàng
hành động trả tiền để sở hữu thứ gì đó
This is a great purchase
Đây là một món đồ mua rất tuyệt
trục
Trong cảnhbộ phận dài và hẹp của một vật
The arrow has a long wooden shaft
Mũi tên có một thân gỗ dài
đường hầm
Trong cảnhmột lỗ hoặc đường hầm hẹp và dài
Workers dug a narrow shaft
Công nhân đào một đường hầm hẹp
đối xử bất công
hành vi đối xử không công bằng hoặc không trung thực
He felt he got a raw shaft
Anh ấy cảm thấy mình bị đối xử bất công
giếng
một lỗ hoặc đường dẫn thẳng đứng hẹp và dài
The elevator moves in a deep shaft
Thang máy di chuyển trong một cái giếng sâu
nối dây
Trong cảnhkết nối thiết bị bằng dây dẫn điện
They had to wire the new house
Họ phải nối dây cho ngôi nhà mới
trang bị
chuẩn bị hoặc thiết lập một khả năng sẵn có
Humans are wired to seek connection
Con người được lập trình sẵn để tìm kiếm sự kết nối
máy nghe lén
thiết bị thu âm nhỏ giấu kín dùng để ghi âm bí mật
The spy wore a wire
Điệp viên đeo máy nghe lén
dây kim loại
sợi kim loại mảnh dài
He used a wire to tie the fence
Anh ấy dùng một sợi dây kim loại để buộc hàng rào
cơn sốt
Trong cảnhđiều gì đó đang rất phổ biến vào lúc này
That game is all the rage
Trò chơi đó đang là một cơn sốt
cơn giận dữ
cảm giác tức giận mạnh mẽ và dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy đầy sự giận dữ
hoành hành
diễn ra rất mạnh mẽ và dữ dội
The storm raged all night
Cơn bão hoành hành suốt đêm
thịnh nộ
thể hiện sự tức giận dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy tràn đầy sự thịnh nộ
tâm ngắm
Trong cảnhđiểm tập trung để nhắm bắn
The hunter aligned his crosshairs on the deer
Người thợ săn căn chỉnh tâm ngắm vào con hươu
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
biệt danh
Trong cảnhtên gọi thay thế cho tên thật của ai đó
My nickname is Sam
Biệt danh của tôi là Sam
đặt biệt danh
đặt cho ai đó một cái tên thân mật
They nicknamed him Slim
Họ đặt biệt danh cho anh ấy là Slim
tên gọi thân mật
tên gọi quen thuộc hoặc hài hước của ai đó
She has a funny nickname
Cô ấy có một cái tên thân mật rất hài hước
đầu hàng
Trong cảnhngừng chiến đấu hoặc phản kháng
The soldiers had to surrender
Những người lính buộc phải đầu hàng
ghé thăm
Trong cảnhđến gặp và dành thời gian với ai đó
I will pay a visit to my friend
Tôi sẽ ghé thăm bạn của mình
thăm
đến xem một người hoặc một địa điểm
We plan to pay a visit to the museum
Chúng tôi dự định đi thăm bảo tàng
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
hết mức
Trong cảnhhoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
titan
Trong cảnhmột loại kim loại màu bạc bền và nhẹ
Titanium is used to build airplanes
Titan được dùng để chế tạo máy bay
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
chấn động não
Trong cảnhtổn thương não tạm thời do bị va đập vào đầu
The player suffered a concussion
Cầu thủ bị chấn động não
con tin
Trong cảnhngười bị giữ lại làm tù nhân
The hostage was finally released
Người con tin đã được thả tự do
con tin
người bị giữ lại để ép buộc người khác thực hiện yêu cầu
The bank robber took a hostage
Tên cướp ngân hàng đã bắt giữ một con tin
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
hơi thở
Trong cảnhkhông khí được đưa vào trong phổi
Take a deep breath
Hãy hít một hơi thật sâu
bí quyết
Trong cảnhcách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
mánh khóe
hành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
ảo thuật
hành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
cách nuôi dạy
Trong cảnhcách một người được chăm sóc và giáo dục khi còn nhỏ
She had a strict upbringing
Cô ấy có một cách nuôi dạy nghiêm khắc
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
sự giúp đỡ
Trong cảnhsự hỗ trợ hoặc giúp ích cho ai đó
This app is a great aid for students
Ứng dụng này là sự giúp đỡ tuyệt vời cho học sinh
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
chia tách
Trong cảnhphân chia thành các phần
They split the apple in two
Họ chia quả táo thành hai phần
món kem chuối
món tráng miệng gồm chuối và kem
I ate a banana split
Tôi đã ăn một món kem chuối
xoạc chân
tư thế chân duỗi dài theo hai hướng đối lập
She is practicing the splits
Cô ấy đang luyện tập động tác xoạc chân
rời đi
rời khỏi một địa điểm nhanh chóng
It is time for us to split
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi rồi
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
kẻ điên
Trong cảnhngười có tâm trí không ổn định hoặc hành xử thiếu lý trí
He acted like a total nut job
Anh ta hành động như một kẻ hoàn toàn điên rồ
tràn khí màng phổi
Trong cảnhtình trạng không khí xuất hiện trong khoang màng phổi
The patient was diagnosed with a pneumothorax
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh tràn khí màng phổi
đối mặt
Trong cảnhgặp gỡ ai đó theo cách đầy thách thức
I will confront him about the mistake
Tôi sẽ đối mặt với anh ấy về sai lầm này
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
nói dối
Trong cảnhnói điều không đúng sự thật
Do not lie to me
Đừng nói dối tôi
nằm
ở vị trí phẳng trên một bề mặt
She likes to lie on the grass
Cô ấy thích nằm trên cỏ
nằm ở
tồn tại hoặc ở một vị trí cụ thể
The city lies near the river
Thành phố nằm gần con sông
ờ
Trong cảnhâm thanh con người tạo ra khi không chắc chắn hoặc bối rối
Uhh I do not know the answer
Ờ tôi không biết câu trả lời
giải thích
Trong cảnhđưa ra lý do hợp lý cho một việc gì đó
He tried to justify his late arrival
Anh ấy đã cố gắng giải thích cho việc đến muộn của mình
biện minh
chứng minh rằng điều gì đó là đúng hoặc công bằng
You must justify your actions
Bạn phải biện minh cho hành động của mình
tác giả
Trong cảnhngười viết sách hoặc bài báo
She is the author of this book
Cô ấy là tác giả của cuốn sách này
kéo xuống
Trong cảnhdi chuyển cái gì đó xuống phía dưới
Please pull down the window blind
Vui lòng kéo rèm cửa xuống
chủ đề
Trong cảnhđề tài hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We changed the subject of the conversation
Chúng tôi đã thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện
bắt buộc
làm cho ai đó phải chịu đựng điều gì khó chịu
The prisoners were subjected to harsh treatment
Các tù nhân phải chịu sự đối xử khắc nghiệt
thần dân
người dân chịu sự cai trị của một quốc gia hoặc quân chủ
He is a loyal subject of the king
Anh ấy là một thần dân trung thành của nhà vua
đối tượng
người hoặc vật được đưa ra nghiên cứu hoặc thử nghiệm
The test subjects were monitored closely
Các đối tượng thử nghiệm được theo dõi chặt chẽ
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm ra sự thật về một điều gì đó
The police will investigate the crime
Cảnh sát sẽ điều tra vụ án
tìm hiểu
cố gắng tìm ra sự thật về một vấn đề
Scientists investigate the cause of the disease
Các nhà khoa học tìm hiểu nguyên nhân của căn bệnh
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
chuỗi
Trong cảnhmột tập hợp các sự vật được sắp xếp nối tiếp nhau theo thứ tự cố định
He wrote a serial of letters
Anh ấy đã viết một chuỗi các lá thư
liên tiếp
xảy ra nhiều lần theo cách tương tự
The town suffered from serial thefts
Thị trấn đã phải hứng chịu những vụ trộm liên tiếp