

Arrow — Phần 1 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
691 từ
Cấp độ CEFR
mỗi
Trong cảnhdùng để chỉ số lượng của thứ gì đó cho từng đơn vị
This car travels twenty miles per gallon
Chiếc xe này đi được hai mươi dặm mỗi gallon
theo
dựa trên những gì đã được nêu hoặc yêu cầu
Per your request I am sending the file
Theo yêu cầu của bạn tôi đang gửi tập tin
phục vụ
Trong cảnhmang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
phục vụ
làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
đưa
Trong cảnhtrao một thứ gì đó cho ai đó
She was given a gift by her friend
Cô ấy được bạn tặng một món quà
xét đến
xem xét một yếu tố cụ thể
Given his age he is very fast
Xét đến tuổi của cậu ấy thì cậu ấy rất nhanh
điều hiển nhiên
một thực tế được chấp nhận là đúng
Success is not a given in this business
Thành công không phải là điều hiển nhiên trong công việc này
nếu có
giả sử một điều gì đó là sự thật
Given the time we should leave now
Nếu có thời gian thì chúng ta nên đi bây giờ
xét đến
cân nhắc một điều gì đó khi đánh giá tình huống
Given the weather we should stay home
Xét đến thời tiết chúng ta nên ở nhà
làm kinh ngạc
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc bất ngờ
Her talent astonished everyone
Tài năng của cô ấy làm mọi người kinh ngạc
sự kết nối
Trong cảnhmối liên hệ giữa hai sự vật
There is a connection between the two events
Có một sự kết nối giữa hai sự kiện
mối quan hệ
người quen có thể giúp đỡ bạn
He has a connection in the company
Anh ấy có một mối quan hệ trong công ty
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
nghỉ ngơi
Trong cảnhdành thời gian thư giãn tại một địa điểm
They are hangin at the park
Họ đang nghỉ ngơi ở công viên
trò chuyện
nói chuyện hoặc dành thời gian một cách thoải mái
We are hangin after school
Chúng tôi đang trò chuyện sau giờ học
treo
được gắn từ trên cao để phần dưới tự do
The picture is hangin on the wall
Bức tranh đang treo trên tường
treo
gắn một vật gì đó để nó được đỡ từ bên trên
He is hangin the clothes to dry
Anh ấy đang treo quần áo để phơi khô
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
cự ly
Trong cảnhkhoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
khoảng cách
độ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
sức khỏe
Trong cảnhtrạng thái tốt hoặc xấu của cơ thể
You should take care of your health
Bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình
thể trạng
tình trạng không bị ốm đau hay thương tích
She is in good health
Cô ấy có thể trạng tốt
sự khỏe mạnh
tình trạng của cơ thể hoặc tinh thần của một người
Eating well is important for health
Ăn uống tốt rất quan trọng cho sự khỏe mạnh
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
sự say mê
Trong cảnhcảm giác yêu thích hoặc quan tâm mãnh liệt
It was just a brief infatuation
Đó chỉ là một sự say mê thoáng qua
đường băng
Trong cảnhdải đất phẳng dài để máy bay cất cánh và hạ cánh
The small plane landed on the airstrip
Chiếc máy bay nhỏ đã hạ cánh xuống đường băng
kế toán viên
Trong cảnhngười làm công việc ghi chép và kiểm tra sổ sách tài chính
She works as an accountant
Cô ấy làm công việc kế toán
kế toán
người đảm nhận việc ghi chép sổ sách tài chính
The accountant prepared the report
Người kế toán đã chuẩn bị báo cáo
ống đựng tên
Trong cảnhmột vật dụng dùng để đựng mũi tên
He carried a quiver on his back
Anh ấy đeo ống đựng tên trên lưng
run rẩy
cử động rung nhẹ liên tục
Her voice began to quiver with emotion
Giọng cô ấy bắt đầu run rẩy vì xúc động
làm quen
Trong cảnhhọc cách hiểu về một điều gì đó
You should familiarize yourself with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
bỏ trống
Trong cảnhđể một nơi không có người ở
Tenants must vacate the apartment
Người thuê nhà phải để trống căn hộ
hủy bỏ
làm cho một quyết định hoặc phán quyết pháp lý không còn hiệu lực
The judge decided to vacate the order
Thẩm phán quyết định hủy bỏ lệnh này
rời khỏi
đi ra khỏi một địa điểm
You must vacate the premises by noon
Bạn phải rời khỏi địa điểm trước buổi trưa
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
trung úy
Trong cảnhmột cấp bậc trong quân đội hoặc cảnh sát ngay dưới đại úy
He is a lieutenant in the army
Anh ấy là một trung úy trong quân đội
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
sự đe dọa
Trong cảnhhành động làm cho người khác sợ hãi để bắt họ làm việc gì đó
He used intimidation to get what he wanted
Anh ấy dùng sự đe dọa để đạt được những gì mình muốn
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
hoàn thành
Trong cảnhthực hiện hoặc đưa một việc đến kết quả cuối cùng
He worked hard to fulfill his goals
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành các mục tiêu của mình
đáp ứng
thực hiện đúng những gì được yêu cầu hoặc hứa hẹn
She fulfilled her promise to help him
Cô ấy đã đáp ứng lời hứa giúp đỡ anh ấy
làm thỏa mãn
khiến ai đó cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
Doing this job helps to fulfill her
Làm công việc này giúp cô ấy cảm thấy thỏa mãn
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
đàn ông
Trong cảnhngười nam giới đã trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
những người đàn ông
Trong cảnhnhóm nam giới đã trưởng thành
The men are playing soccer
Những người đàn ông đang chơi bóng đá
người đàn ông
nam giới trưởng thành
That man is my teacher
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi
nam giới
những người thuộc giới tính nam đã trưởng thành
The men walked into the room
Những người nam giới bước vào phòng
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
lần trước
thời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
giả định
Trong cảnhcho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I am assuming that she will come
Tôi đang giả định rằng cô ấy sẽ đến
giả sử
nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng dù không chắc chắn
Assuming you are free we will meet at ten
Giả sử bạn rảnh chúng ta sẽ gặp nhau lúc mười giờ
đảm nhận
bắt đầu giữ một vai trò hoặc trách nhiệm
He is assuming the new position today
Anh ấy đang đảm nhận vị trí mới hôm nay
liên lạc
Trong cảnhnhắn tin hoặc gọi điện cho ai đó
Hit me up when you arrive
Hãy liên lạc với tôi khi bạn đến nơi
thực sự
Trong cảnhchân thực hoặc chính xác
He is a veritable genius
Anh ấy là một thiên tài thực sự
chấp nhận
Trong cảnhđồng ý nhận một việc gì đó được giao
I decided to take it on
Tôi đã quyết định chấp nhận nó
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
câu lạc bộ
Trong cảnhmột tổ chức gồm những người có chung sở thích
She joined a photography club
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh
cổ áo
phần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight club
Chiếc áo này có phần cổ áo chật
bánh mì kẹp ba tầng
món bánh mì gồm ba lát bánh với thịt phô mai và rau
He ordered a club for lunch
Anh ấy đã gọi một chiếc bánh mì kẹp ba tầng cho bữa trưa
gậy đánh gôn
một loại gậy dài dùng để đánh bóng trong môn gôn
He put his golf club in the bag
Anh ấy đã cất chiếc gậy đánh gôn của mình vào túi
cười
Trong cảnhtạo ra âm thanh bằng giọng nói vì bạn thấy điều gì đó vui
She laughs when she hears a joke
Cô ấy cười khi nghe một câu chuyện đùa
cười
phát ra âm thanh thể hiện bạn thấy điều gì đó vui vẻ
The children laugh at the clown
Những đứa trẻ cười chú hề
người vui tính
một người rất hài hước hoặc thú vị
He is a real laugh at parties
Anh ấy là người rất vui tính trong các bữa tiệc
tiếng cười
âm thanh phát ra khi vui vẻ hoặc thích thú
Everyone heard her loud laugh
Mọi người đều nghe thấy tiếng cười lớn của cô ấy
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
tiếng bíp
Trong cảnhâm thanh ngắn có cao độ cao
I heard a loud beep
Tôi nghe thấy một tiếng bíp lớn
gửi tín hiệu
Trong cảnhphát tín hiệu liên lạc đến máy nhắn tin hoặc điện thoại
Please beep me when you arrive
Hãy gửi tín hiệu cho tôi khi bạn đến
phát âm thanh
tạo ra âm thanh ngắn có cao độ cao
The car started to beep
Chiếc xe bắt đầu phát tiếng kêu bíp
sự thiếu hụt
Trong cảnhtrạng thái không có thứ gì đó
There was a lack of interest
Có sự thiếu hụt về sự quan tâm
thiếu
không có thứ gì đó cần thiết
They lack the necessary skills
Họ thiếu các kỹ năng cần thiết
sự khan hiếm
tình trạng không có đủ thứ gì đó
The plants died from a lack of water
Cây cối chết vì sự khan hiếm nước
chồi vị giác
Trong cảnhcơ quan nhỏ trên lưỡi giúp nhận biết hương vị
These taste buds detect sweet flavors
Các chồi vị giác này nhận biết hương vị ngọt
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
hết hạn
Trong cảnhkết thúc hoặc dừng lại
Our time will run out soon
Thời gian của chúng ta sẽ sớm hết
giao hàng
đem thứ gì đó cho người khác
Please run out these books to the office
Hãy mang những cuốn sách này đến văn phòng giúp tôi
chạy ra
rời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He had to run out to catch the bus
Anh ấy phải chạy ra ngoài để kịp chuyến xe buýt
dùng hết
sử dụng cạn kiệt thứ gì đó cho đến khi không còn nữa
We run out of milk every week
Chúng ta dùng hết sữa mỗi tuần
hết
dùng hết mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
cạn kiệt
sử dụng hết tất cả những gì có sẵn
My contract will run out soon
Hợp đồng của tôi sẽ sớm cạn kiệt
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
đào tạo
Trong cảnhquá trình học tập hoặc giảng dạy các kỹ năng
The company provides job training
Công ty cung cấp đào tạo công việc
rèn luyện
hoạt động thể chất giúp cải thiện sức mạnh hoặc kỹ năng
He goes for training every day
Anh ấy đi rèn luyện mỗi ngày
tập luyện
quá trình học tập hoặc chuẩn bị cho một môn thể thao hoặc hoạt động
She is in training for the marathon
Cô ấy đang tập luyện cho cuộc thi chạy marathon
huấn luyện
quá trình học tập hoặc được dạy một kỹ năng
The dog needs some training
Con chó cần được huấn luyện
chạy đến
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân về hướng một nơi nào đó
The boy started to run to the park
Cậu bé bắt đầu chạy đến công viên
vội vã
di chuyển nhanh chóng về phía một nơi hoặc một người
She had to run to the store
Cô ấy phải vội vã đến cửa hàng
đạt đến
đạt tới một mức giá số lượng hoặc tổng số cụ thể
The total bill will run to a lot of money
Tổng hóa đơn sẽ đạt đến một số tiền lớn
tìm đến
đi gặp ai đó để tìm kiếm sự an ủi hoặc hỗ trợ khi gặp khó khăn
Children often run to their mother when scared
Trẻ em thường tìm đến mẹ khi sợ hãi
chạy đến
di chuyển nhanh bằng chân về phía một địa điểm
I run to the park every morning
Tôi chạy đến công viên mỗi sáng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
người phá vỡ
Trong cảnhngười hoặc vật làm vỡ một thứ gì đó
He is a record breaker
Anh ấy là người phá kỷ lục
cầu dao
thiết bị ngắt dòng điện khi có sự cố
The breaker tripped during the storm
Cầu dao bị ngắt trong cơn bão
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
The attorney spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
không có lãnh đạo
Trong cảnhtình trạng thiếu người đứng đầu hoặc dẫn dắt
The project remains leaderless
Dự án vẫn đang trong tình trạng không có lãnh đạo
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc tuyên bố nghiêm túc
I swear to you that I will be there
Tôi thề với bạn là tôi sẽ có mặt ở đó
trang trọng thề
đưa ra một lời hứa cực kỳ nghiêm túc
He swore to tell the truth
Anh ấy đã thề nói sự thật
cam kết
đưa ra một lời hứa nghiêm túc để làm việc gì đó
She swore to help him succeed
Cô ấy đã thề sẽ giúp anh ấy thành công
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
bắt giữ
Trong cảnhbắt giữ người phạm tội
The police apprehended the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
nhiệm vụ
Trong cảnhcông việc hoặc mục tiêu quan trọng cần thực hiện
The team completed their mission
Đội ngũ đã hoàn thành nhiệm vụ của họ
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
tham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
vẫn còn
Trong cảnhtiếp tục ở trong một trạng thái nào đó
It remains a mystery to everyone
Điều đó vẫn là một bí ẩn với mọi người
thi thể
phần còn lại của một cơ thể đã chết
The remains were found in the woods
Thi thể được tìm thấy trong rừng
di hài
cơ thể của người hoặc động vật đã chết
The archaeologists found the remains
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy di hài
tàn dư
những gì còn sót lại sau khi phần còn lại đã mất đi
We ate the remains of the cake
Chúng tôi đã ăn những tàn dư của chiếc bánh
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
thủ tục
Trong cảnhđiểm nhỏ trong một quy tắc hoặc luật lệ
He won the case on a legal technicality
Anh ấy thắng vụ kiện nhờ một thủ tục pháp lý
tiểu tiết
chi tiết nhỏ trong quy định hoặc luật pháp
The case was dismissed on a technicality
Vụ kiện bị bác bỏ vì một tiểu tiết
chi tiết
điểm nhỏ cụ thể trong một quy định
It is only a matter of technicality
Đó chỉ là một vấn đề về chi tiết
điều khoản
quy định nhỏ ảnh hưởng đến quyết định pháp lý
They were acquitted due to a technicality
Họ được tha bổng nhờ một điều khoản nhỏ
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
sự hợp nhất
Trong cảnhhành động kết hợp hai thứ thành một
The company announced a merger
Công ty đã thông báo về một sự hợp nhất
sự chán nản
Trong cảnhcảm giác mệt mỏi vì không có gì thú vị
He read a book to escape from boredom
Anh ấy đọc sách để thoát khỏi sự chán nản
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
mềm
Trong cảnhkhông cứng hoặc chắc khi chạm vào
This pillow is very soft
Chiếc gối này rất mềm
khoan dung
không nghiêm khắc hoặc khắc nghiệt
She is soft with her children
Cô ấy rất khoan dung với con cái của mình
yếu đuối
không mạnh mẽ hoặc thành công
He is too soft to lead the team
Anh ấy quá yếu đuối để lãnh đạo đội nhóm
nhẹ nhàng
âm thanh không to hoặc không chói tai
She spoke in a soft voice
Cô ấy nói bằng giọng nhẹ nhàng
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
hình phạt
Trong cảnhmột hình phạt cho việc làm sai trái
The judge gave him a fair punishment
Thẩm phán đã đưa ra cho anh ta một hình phạt công bằng
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh