

Arrow — Phần 1 Tập 23
Từ vựng & nghĩa
468 từ
Cấp độ CEFR
khoảng trống
Trong cảnhkhu vực trống trải trong rừng
The deer rested in the glade
Con nai nghỉ ngơi ở khoảng trống trong rừng
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
bán kính
Trong cảnhkhoảng cách từ tâm đến cạnh của hình tròn
The radius of this circle is five centimeters
Bán kính của hình tròn này là năm centimet
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
ủng
Trong cảnhloại giày che kín bàn chân và mắt cá chân hoặc chân
She wore leather boots
Cô ấy mang đôi ủng da
thêm vào đó
dùng để bổ sung điều gì đó vào nội dung đã nói
I was tired and cold to boot
Tôi đã mệt và lạnh lại còn thêm cả đói
cốp xe
không gian phía sau xe hơi để chở đồ đạc
Put your bags in the boot
Hãy để túi của bạn vào cốp xe
đuổi việc
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc vị trí
He was booted from the team
Anh ấy đã bị đuổi khỏi đội
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
kích hoạt
Trong cảnhkhiến cho một sự việc xảy ra
This news will trigger a debate
Tin tức này sẽ kích hoạt một cuộc tranh luận
cò súng
bộ phận của súng mà bạn kéo để bắn
He pulled the trigger of the gun
Anh ấy đã kéo cò súng
lẫy
một phần của cơ chế máy móc
The trap is released by a metal trigger
Cái bẫy được thả ra bằng một cái lẫy kim loại
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
tức giận
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
xâm nhập
Trong cảnhtruy cập trái phép vào hệ thống máy tính
The hacker tried to hack the system
Kẻ tấn công cố xâm nhập hệ thống
chặt
cắt thứ gì đó bằng những cú đánh mạnh và thô
He hacked the wood with an axe
Anh ta chặt gỗ bằng một chiếc rìu
xoay xở
đối phó hoặc xử lý một tình huống khó khăn
I cannot hack this stress anymore
Tôi không thể chịu nổi áp lực này nữa
tay mơ
một người làm công việc một cách tồi tệ hoặc không cẩn thận
He is just a hack writer
Anh ta chỉ là một người viết lách nghiệp dư
ngành công nghiệp
Trong cảnhcác công ty sản xuất hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ
Many industries are growing
Nhiều ngành công nghiệp đang phát triển
lĩnh vực kinh doanh
nhóm các doanh nghiệp tạo ra hoặc bán các sản phẩm tương tự
The tourism industry is huge
Ngành du lịch rất lớn
doanh nghiệp
tổ chức kinh doanh có quy mô lớn
The company works in many industries
Doanh nghiệp này hoạt động trong nhiều lĩnh vực
bỏ rơi
Trong cảnhrời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không xác thực
The information he gave was false
Thông tin anh ấy đưa ra là sai
giả
không thật hoặc không phải đồ chính hãng
He wore a false beard
Anh ấy đã đeo một bộ râu giả
cơn ác mộng
Trong cảnhmột tình huống vô cùng khó khăn hoặc khó chịu
The traffic jam was a complete nightmare
Vụ kẹt xe đó đúng là một cơn ác mộng
ác mộng
một giấc mơ đáng sợ
I had a terrible nightmare last night
Tôi đã gặp một cơn ác mộng khủng khiếp đêm qua
cứu
Trong cảnhgiữ cho thứ gì đó an toàn khỏi nguy hiểm
He is saving the environment
Anh ấy đang cứu lấy môi trường
tiền tiết kiệm
số tiền được giữ lại để sử dụng trong tương lai
My savings are in the bank
Tiền tiết kiệm của tôi đang ở trong ngân hàng
tiết kiệm
làm cho thứ gì đó ít đi hoặc dùng ít hơn
This car is saving us gas
Chiếc xe này đang giúp chúng ta tiết kiệm xăng
xuyên qua
Trong cảnhdi chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
trải qua
đối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
từ ngữ vô nghĩa
Trong cảnhngôn ngữ khó hiểu hoặc không có ý nghĩa
His explanation was just gobbledygook
Lời giải thích của anh ấy chỉ là những từ vô nghĩa
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
vội vã
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ rất nhanh
We need to haul ass to catch the bus
Chúng ta cần vội vã để bắt kịp chuyến xe buýt
chuồn
rời đi thật nhanh để tránh rắc rối
You better haul ass before the police arrive
Tốt hơn là bạn nên chuồn trước khi cảnh sát đến
bản đồ
Trong cảnhhình vẽ thể hiện khu vực hoặc thông tin
This chart is a map of the population
Biểu đồ này là một bản đồ về dân số
ánh xạ
kết nối một thứ này với một thứ khác
We map these numbers to letters
Chúng tôi ánh xạ các con số này sang chữ cái
bản đồ
hình vẽ chỉ dẫn vị trí các địa điểm
Use the map to find the station
Hãy dùng bản đồ để tìm nhà ga
chặn
Trong cảnhngăn cản thứ gì đó đến nơi mục tiêu
The police intercepted the message
Cảnh sát đã chặn tin nhắn đó
điểm bắt đầu
Trong cảnhnơi một sự việc được bắt đầu
This project is back to ground zero
Dự án này quay lại điểm bắt đầu
thứ mười
Trong cảnhvị trí số mười trong một dãy
Today is the tenth of May
Hôm nay là ngày mười tháng năm
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc tuyên bố nghiêm túc
I swear to you that I will be there
Tôi thề với bạn là tôi sẽ có mặt ở đó
trang trọng thề
đưa ra một lời hứa cực kỳ nghiêm túc
He swore to tell the truth
Anh ấy đã thề nói sự thật
cam kết
đưa ra một lời hứa nghiêm túc để làm việc gì đó
She swore to help him succeed
Cô ấy đã thề sẽ giúp anh ấy thành công
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
cải thiện
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
đứt gãy
Trong cảnhvết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
Trong cảnhđặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
lỗi lầm
trách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
năm năm
Trong cảnhkéo dài trong khoảng thời gian năm năm
This is a five year plan
Đây là kế hoạch năm năm
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
sống
Trong cảnhđang có sự sống
My grandparents are still living
Ông bà tôi vẫn còn sống
nơi ở
địa điểm hoặc điều kiện nơi bạn cư trú
It is a comfortable living space
Đó là một không gian sống thoải mái
phong cách sống
cách thức một người trải qua cuộc đời
They enjoy a healthy living
Họ tận hưởng một phong cách sống lành mạnh
kế sinh nhai
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He earns a living by teaching
Anh ấy kiếm sống bằng việc giảng dạy
biện pháp an toàn
Trong cảnhthứ gì đó giúp giữ cho con người hoặc sự vật được an toàn
This law acts as a safeguard
Đạo luật này đóng vai trò như một biện pháp an toàn
bảo vệ
giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn khỏi nguy hiểm
We must safeguard the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
trong
Trong cảnhở bên trong một khoảng thời gian hoặc không gian
Please reply within an hour
Vui lòng trả lời trong vòng một giờ
nhiệt độ
Trong cảnhmức độ nóng cao
The heat from the fire is strong
Nhiệt độ từ ngọn lửa rất mạnh
động dục
thời điểm con cái sẵn sàng giao phối
The female dog is in heat
Con chó cái đang trong thời kỳ động dục
phim hành động
một bộ phim tội phạm Mỹ năm 1995
Heat is a famous crime movie
Heat là một bộ phim tội phạm nổi tiếng
súng
một loại vũ khí dùng để bắn
He carries a heat for protection
Anh ta mang theo một khẩu súng để tự vệ
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
một người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
We had a dreadful weather today
Thời tiết hôm nay của chúng tôi rất tồi tệ
trợ thủ
Trong cảnhngười hỗ trợ một anh hùng chính
The hero fought with his sidekick
Người anh hùng chiến đấu cùng trợ thủ của mình
đàn ông
Trong cảnhngười nam giới đã trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
những người đàn ông
nhóm nam giới đã trưởng thành
The men are playing soccer
Những người đàn ông đang chơi bóng đá
người đàn ông
nam giới trưởng thành
That man is my teacher
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi
nam giới
những người thuộc giới tính nam đã trưởng thành
The men walked into the room
Những người nam giới bước vào phòng
không thay đổi
Trong cảnhkhông biến đổi theo thời gian
The temperature remained unchanging
Nhiệt độ vẫn không thay đổi
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
tranh cử
Trong cảnhcố gắng đạt được một vị trí hoặc quyền lực
She decided to run for mayor
Cô ấy quyết định tranh cử chức thị trưởng
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi đâu đó một cách nhanh chóng
They had to run for their lives
Họ phải chạy trốn để giữ mạng sống
đuổi theo
cố gắng bắt kịp thứ gì đó bằng cách chạy
The dog started to run for the ball
Con chó bắt đầu đuổi theo quả bóng
kéo dài
tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting will run for two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài trong hai giờ
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi một nơi nguy hiểm
He had to run for his life
Anh ấy phải chạy trốn để giữ mạng sống
tranh cử
cố gắng để được bầu vào một vị trí trong chính quyền
She decided to run for president
Cô ấy quyết định tranh cử tổng thống
dễ dàng
Trong cảnhkhông gặp khó khăn
She solved the problem easily
Cô ấy đã giải quyết vấn đề một cách dễ dàng
nhẹ nhàng
theo cách không cần nhiều nỗ lực
He won the race easily
Anh ấy đã thắng cuộc đua một cách dễ dàng
đảo
Trong cảnhvùng đất được bao quanh bởi nước
There are many islands in the sea
Có nhiều hòn đảo trên biển
hòn đảo
mảnh đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước
I want to visit that island
Tôi muốn ghé thăm hòn đảo đó
cồn đảo
phần đất nổi được bao quanh bởi nước
We took a boat to the island
Chúng tôi đi thuyền đến hòn đảo
thiệt hại
Trong cảnhhư hại vật lý làm giảm giá trị hoặc tính hữu dụng
The storm caused a lot of damage
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại
chi phí
số tiền bạn phải trả
What is the damage for the meal
Bữa ăn này tốn bao nhiêu tiền
truy xuất
Trong cảnhhiển thị thông tin hoặc hình ảnh trên màn hình
She pulled up the file on her computer
Cô ấy đã truy xuất tệp tin trên máy tính của mình
kéo lên
nâng thứ gì đó lên cao đặc biệt là quần áo
Pull up your pants
Hãy kéo quần của bạn lên
kéo lại gần
di chuyển thứ gì đó đến gần hơn
Pull up a chair to the table
Hãy kéo ghế lại gần bàn
dừng lại
lái xe hoặc phương tiện vào vị trí dừng
The taxi pulled up at the curb
Chiếc taxi dừng lại bên lề đường
dời sớm hơn
thay đổi lịch một sự kiện sang thời gian sớm hơn
We should pull up our meeting
Chúng ta nên dời cuộc họp sớm hơn
đỗ xe
dừng lại khi lái phương tiện giao thông
The bus will pull up at the station
Xe buýt sẽ đỗ tại nhà ga
đồng lõa
Trong cảnhtham gia vào một hành vi sai trái hoặc bất hợp pháp
He was complicit in the crime
Anh ta đã đồng lõa trong vụ án đó
lực lượng đặc nhiệm
Trong cảnhmột nhóm người như cảnh sát hoặc quân đội
The police task force raided the building
Lực lượng đặc nhiệm cảnh sát đã đột kích tòa nhà
nhóm công tác
một nhóm người cùng làm việc cho một công việc cụ thể
The task force was created to solve the problem
Nhóm công tác được thành lập để giải quyết vấn đề
đội đặc nhiệm
một nhóm người được tập hợp lại để thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt
A special task force was assigned to the project
Một đội đặc nhiệm đã được phân công vào dự án này
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
chân thành
Trong cảnhtheo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
thật sự
theo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
chặn giấy
Trong cảnhvật nặng dùng để đè lên giấy tờ
This glass paperweight is beautiful
Chiếc chặn giấy bằng thủy tinh này rất đẹp
chung
Trong cảnhcảm giác hoặc hành động của hai hay nhiều người với nhau
We have a mutual friend
Chúng tôi có một người bạn chung
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
di tản
Trong cảnhhành động rời bỏ một khu vực không an toàn
We must start the evacuation now
Chúng ta phải bắt đầu việc di tản ngay bây giờ
sơ tán
hành động rời khỏi một nơi nguy hiểm
The evacuation was organized quickly
Việc sơ tán được tổ chức nhanh chóng
di dời
hành động đưa người dân tránh xa nơi nguy hiểm
The evacuation of the city was successful
Việc di dời người dân khỏi thành phố đã thành công
thiết bị
Trong cảnhmột món đồ được thiết kế cho mục đích cụ thể
He bought a new electronic device
Anh ấy đã mua một thiết bị điện tử mới
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
khoảng trống
Trong cảnhkhu vực trống trải trong rừng
We walked through the forest to a sunny glade
Chúng tôi đi bộ qua rừng đến một khoảng trống đầy nắng
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
đánh
tác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
doanh nhân nam
Trong cảnhmột người đàn ông làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
He is a successful businessman
Anh ấy là một doanh nhân thành đạt
người kinh doanh
một người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
Many businesspeople travel for work
Nhiều người kinh doanh đi công tác
chủ doanh nghiệp
một người điều hành một công việc kinh doanh
The businessman started his own company
Chủ doanh nghiệp này đã tự khởi nghiệp công ty riêng
nhà quản lý
một người đàn ông làm việc ở vị trí cấp cao trong kinh doanh
The businessman leads the new project
Nhà quản lý này dẫn dắt dự án mới
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa