

Arrow — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
559 từ
Cấp độ CEFR
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
bồi thẩm đoàn
Trong cảnhnhóm người quyết định xem ai đó có phạm tội hay không trong tòa án
The jury heard the case
Bồi thẩm đoàn đã nghe vụ án
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
nhà
Trong cảnhnơi một người sống
I am going back home
Tôi đang đi về nhà
về nhà
quay trở lại nơi một người sống
He walked back home
Anh ấy đã đi bộ về nhà
quê hương
nơi một người lớn lên
I miss everything back home
Tôi nhớ mọi thứ ở quê hương
trở lại
quay về vị trí hoặc địa điểm cũ
We must go back home now
Chúng ta phải quay trở lại ngay bây giờ
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
giáo phái
Trong cảnhmột nhóm người nhỏ có chung tín ngưỡng tôn giáo
The sect follows strict rules
Giáo phái đó tuân theo những quy tắc nghiêm ngặt
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
không được mời
Trong cảnhkhông được yêu cầu hoặc đề nghị đến dự một sự kiện
I felt uninvited to the party
Tôi cảm thấy mình không được mời đến bữa tiệc
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
Trong cảnhnói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
người nghiện rượu
Trong cảnhngười thường xuyên uống quá nhiều rượu
He is a hopeless drunk
Anh ta là một kẻ nghiện rượu vô phương cứu chữa
đã uống
hành động đã nuốt vào như một loại đồ uống
The milk was drunk by the cat
Sữa đã được con mèo uống hết
say đắm
bị thu hút mạnh mẽ bởi một ai đó
He is drunk with love
Anh ấy đang say đắm trong tình yêu
say rượu
tình trạng có quá nhiều cồn trong cơ thể
He was too drunk to drive
Anh ấy đã quá say để lái xe
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
kết án
Trong cảnhđưa ra quyết định hình phạt pháp lý cho người phạm tội
The judge will sentence him tomorrow
Thẩm phán sẽ kết án anh ta vào ngày mai
câu
một nhóm từ thể hiện một ý tưởng hoàn chỉnh
Write a sentence about your day
Hãy viết một câu về ngày của bạn
án phạt
hình phạt pháp lý được đưa ra cho một tội danh
He is serving a long prison sentence
Anh ấy đang chịu một án phạt tù dài
cổ
Trong cảnhrất cũ
The ancient vase is very expensive
Chiếc bình cổ rất đắt tiền
xưa
từ thời xa xưa
They studied ancient history
Họ đã nghiên cứu lịch sử thời xa xưa
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
bắn
Trong cảnhnổ súng về phía ai đó hoặc vật gì đó
He shot at the target
Anh ấy bắn vào mục tiêu
cơ hội
một dịp để thực hiện việc gì đó
You have a good shot at winning
Bạn có cơ hội lớn để chiến thắng
kinh khủng
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The heat in the desert was hellish
Cái nóng ở sa mạc thật kinh khủng
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
thông báo
Trong cảnhbản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
nhóm đại học danh giá
Trong cảnhnhóm các trường đại học ưu tú ở Mỹ
She studied at an Ivy League school
Cô ấy từng học tại một trường thuộc nhóm Ivy League
nhóm trường tinh hoa
nhóm tám trường đại học hàng đầu ở vùng đông bắc nước Mỹ
Many Ivy League schools are in the northeast
Nhiều trường Ivy League nằm ở vùng đông bắc
tập đoàn đại học uy tín
nhóm các trường đại học nổi tiếng hàng đầu tại Mỹ
He wants to join an Ivy League university
Anh ấy muốn vào một trường đại học Ivy League
tổ hợp đại học danh tiếng
nhóm tám trường đại học lâu đời ở vùng đông bắc Mỹ
Eight schools form the Ivy League
Tám trường tạo nên nhóm Ivy League
ủng hộ
Trong cảnhcung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó
My friends always back up my ideas
Bạn bè luôn ủng hộ các ý tưởng của tôi
sao lưu
tạo bản sao dữ liệu máy tính để tránh mất mát
Please back up your files
Hãy sao lưu các tệp tin của bạn
ùn tắc
khiến một hàng xe cộ dừng di chuyển
The accident backed up traffic
Vụ tai nạn làm ùn tắc giao thông
lùi lại
di chuyển theo hướng phía sau bạn
Please back up a little
Vui lòng lùi lại một chút
khởi động lại
làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại sau sự cố
The technician will back up the system
Kỹ thuật viên sẽ khởi động lại hệ thống
khôi phục
đưa thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu
I will back up the settings
Tôi sẽ khôi phục lại các cài đặt
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi dừng hoặc tạm dừng
We will back up our work soon
Chúng ta sẽ tiếp tục công việc sớm thôi
đảo ngược
di chuyển ngược lại hoặc quay về điểm trước đó
You need to back up your decision
Bạn cần đảo ngược quyết định của mình
làm mệt
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
lốp xe
phần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
mục tiêu
Trong cảnhđiều bạn dự định đạt được
Our main objective is to win
Mục tiêu chính của chúng ta là chiến thắng
khách quan
không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc cá nhân
Try to be objective in your report
Hãy cố gắng khách quan trong báo cáo của bạn
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
nhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
đánh giá quá cao
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó nhiều hơn thực tế
Do not overestimate the amount of money you have
Đừng đánh giá quá cao số tiền bạn có
đánh giá cao quá mức
nghĩ rằng ai đó hoặc cái gì đó tốt hơn thực tế
You overestimate his ability to finish the job
Bạn đánh giá quá cao khả năng hoàn thành công việc của anh ấy
đánh giá sai tầm quan trọng
nghĩ rằng cái gì đó quan trọng hoặc mạnh mẽ hơn thực tế
We overestimate the influence of social media
Chúng ta đánh giá quá cao tầm ảnh hưởng của mạng xã hội
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
giữ
Trong cảnhsở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có được điều gì đó
She wants a new car
Cô ấy muốn một chiếc xe mới
nhấc
Trong cảnhdi chuyển một vật lên vị trí cao hơn
Can you lift this heavy box
Bạn có thể nhấc chiếc hộp nặng này không
cải thiện
làm cho một cái gì đó tốt hơn hoặc hấp dẫn hơn
This paint will lift the look of the room
Lớp sơn này sẽ cải thiện diện mạo căn phòng
thang máy
thiết bị di chuyển người hoặc đồ vật lên xuống giữa các tầng trong tòa nhà
Take the lift to the tenth floor
Hãy đi thang máy lên tầng mười
đi nhờ
một chuyến đi miễn phí trên phương tiện
Could you give me a lift to work
Bạn có thể cho tôi đi nhờ đến chỗ làm không
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
chuyện dài
Trong cảnhmột lời giải thích ngắn gọn về tình huống quá phức tạp để kể đầy đủ
It is a long story so I will explain it later
Đó là một câu chuyện dài nên tôi sẽ giải thích sau
tư cách thành viên
Trong cảnhtrạng thái là thành viên của một nhóm
He applied for club membership
Anh ấy đã đăng ký tư cách thành viên câu lạc bộ
sự gia nhập
trạng thái trở thành thành viên của một tổ chức
The cost of membership is low
Chi phí cho sự gia nhập là thấp
thành viên
tất cả mọi người trong một tổ chức
The membership voted on the new rule
Các thành viên đã bỏ phiếu về quy định mới
lớn lên
Trong cảnhtrở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
chiếc ghe
Trong cảnhphương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
nuôi dưỡng
Trong cảnhchăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
nâng lên
di chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
phiên tòa
Trong cảnhquy trình pháp lý để quyết định ai đó có tội hay không
The trial will start tomorrow
Phiên tòa sẽ bắt đầu vào ngày mai
thử thách
một trải nghiệm khó khăn hoặc không dễ chịu
Life is full of trials
Cuộc sống đầy rẫy những thử thách
thử nghiệm
một phương pháp chính thức để thực hiện một công việc
This is a new trial procedure
Đây là quy trình thử nghiệm mới
thử nghiệm
một bài kiểm tra để xem liệu thứ gì đó có hoạt động hay không
They are conducting a trial of the new vaccine
Họ đang tiến hành thử nghiệm loại vắc xin mới
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
dọn đi
Trong cảnhngừng sống tại một nơi nào đó
I have to move out of this apartment today
Tôi phải dọn đi khỏi căn hộ này hôm nay
di chuyển
rời khỏi một vị trí hoặc bắt đầu tiến về phía trước
The soldiers will move out at dawn
Những người lính sẽ di chuyển vào lúc bình minh
dọn đi
rời khỏi nơi bạn đã từng sinh sống
I will move out next month
Tôi sẽ dọn đi vào tháng tới
dọn đi
rời khỏi ngôi nhà hiện tại để đến sống ở nơi khác
He will move out next week
Anh ấy sẽ dọn đi vào tuần tới
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
mồ
Trong cảnhhố đào dưới đất nơi người chết được chôn cất
He visited his father's grave
Anh ấy đã đến thăm mộ cha mình
nghiêm trọng
rất xấu hoặc quan trọng
The situation is very grave
Tình hình rất nghiêm trọng
chim hoàng yến
Trong cảnhloài chim nhỏ màu vàng biết hót
The canary sings in the cage
Con chim hoàng yến hót trong lồng
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
ngay lập tức
Trong cảnhvào cơ hội sớm nhất có thể
I will call you first thing tomorrow
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay vào sáng mai
điều cơ bản
thông tin quan trọng hoặc nền tảng nhất về một chủ đề
The first thing to know is grammar
Điều cơ bản cần biết là ngữ pháp
việc đầu tiên
nhiệm vụ bạn thực hiện ngay lúc bắt đầu một khoảng thời gian
Do the first thing on your list
Hãy làm việc đầu tiên trong danh sách của bạn
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
trang phục
Trong cảnhbộ đồ đặc biệt mặc bởi các thành viên trong một tổ chức
The police officer wore a smart uniform
Viên cảnh sát mặc một bộ trang phục chỉnh tề
đồng phục
bộ quần áo mặc bởi các thành viên trong cùng một nhóm
Students wear a uniform to school
Học sinh mặc đồng phục đến trường
đồng nhất
giống hệt nhau ở tất cả các phần hoặc mọi thời điểm
The temperature remained uniform all day
Nhiệt độ giữ mức đồng nhất suốt cả ngày
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
nhà máy
Trong cảnhnơi thực hiện các quy trình công nghiệp
The car plant is closed
Nhà máy sản xuất ô tô đã đóng cửa
thực vật
sinh vật sống thường phát triển trong đất
I have many plants in my garden
Tôi có nhiều loại thực vật trong vườn
cài
đặt thứ gì đó vào một vị trí một cách bí mật
He planted evidence to blame his rival
Anh ta cài bằng chứng để đổ tội cho đối thủ
cắm
đặt thứ gì đó vào một vị trí cố định
She planted her feet on the ground
Cô ấy cắm chặt đôi chân trên mặt đất
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
rạch
Trong cảnhcắt một đường dài và hẹp trên bề mặt vật gì đó
I slit the envelope open
Tôi rạch phong bì ra
khe hở
một đường cắt hoặc khoảng trống dài và hẹp
The light came through the door slit
Ánh sáng lọt qua khe hở của cánh cửa
con đàn bà
một từ lăng mạ thô tục dùng để chỉ phụ nữ
He used a rude word to insult her
Anh ta dùng một từ thô tục để lăng mạ cô ấy
tái tạo
Trong cảnhlàm lại một thứ gì đó theo cách thức khác
They try to remake the scene
Họ cố gắng tái tạo lại cảnh quay đó
làm lại
tạo ra một thứ gì đó một lần nữa hoặc theo cách khác
I will remake this cake
Tôi sẽ làm lại chiếc bánh này
bản làm lại
một phiên bản mới của phim bài hát hoặc tác phẩm khác
This movie is a remake
Bộ phim này là một bản làm lại
phiên bản mới
một bản thể hiện mới của một tác phẩm nghệ thuật
The new song is a remake
Bài hát mới là một phiên bản làm lại
kẹt
Trong cảnhbị mắc kẹt và không thể di chuyển
The door is jammed
Cánh cửa bị kẹt
đồ ngủ
từ thân mật dùng để chỉ quần áo ngủ
Put on your jammies
Mặc đồ ngủ của con vào
chơi nhạc
cùng nhau chơi nhạc một cách không chính thức
They like to jam together
Họ thích cùng nhau chơi nhạc
mứt
món ngọt làm từ trái cây và đường
I like strawberry jam
Tôi thích mứt dâu
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
người yêu
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho người mình yêu thương
I love you sweetheart
Anh yêu em người yêu dấu
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường