

Arrow — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
565 từ
Cấp độ CEFR
rơi
Trong cảnhdi chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
ngừng
dừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
hợp lý
Trong cảnhdựa trên lý trí và suy nghĩ sáng suốt
She made a rational decision
Cô ấy đã đưa ra một quyết định hợp lý
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
nịnh hót
Trong cảnhnói những điều tốt đẹp để làm ai đó vui lòng
He flattered her to make her happy
Anh ấy khen cô ấy để cô ấy vui
khen ngợi
nói những điều tốt đẹp về ai đó
You look great in that dress
Bạn mặc chiếc váy đó rất đẹp
nịnh nọt
khen quá mức để đạt được mục đích cá nhân
He is just flattering the boss
Anh ấy chỉ đang nịnh nọt sếp thôi
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
Trong cảnhhoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
kinh khủng
Trong cảnhcực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
vô cùng
rất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
tồi tệ
rất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
xa xỉ phẩm
Trong cảnhthứ đắt tiền không cần thiết
Owning a yacht is a luxury
Sở hữu một chiếc du thuyền là một thứ xa xỉ
sự sang trọng
thứ đắt tiền và thú vị
We lived in luxury for a week
Chúng tôi đã sống trong sự sang trọng suốt một tuần
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
lóe lên
Trong cảnhxuất hiện đột ngột và biến mất nhanh chóng
The image flashed on the screen
Hình ảnh lóe lên trên màn hình
tin nhanh
một mẩu tin ngắn quan trọng bất ngờ
A news flash reported the event
Một tin nhanh đã báo cáo về sự kiện này
ánh chớp
một luồng sáng rực rỡ xuất hiện đột ngột
We saw a flash of lightning
Chúng tôi thấy một ánh chớp
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
It happened in a flash
Nó đã xảy ra trong một khoảnh khắc
thân yêu
Trong cảnhngười được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
ôi
từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
kính gửi
từ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
sự kiện
Trong cảnhdịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
biến cố
việc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
lính đánh thuê
Trong cảnhngười lính chiến đấu vì tiền thay vì vì quốc gia
The general hired a mercenary
Vị tướng đã thuê một lính đánh thuê
vụ lợi
chỉ quan tâm đến tiền bạc thay vì đúng sai
He is a mercenary person
Anh ta là một người vụ lợi
lính đánh thuê
người lính chiến đấu vì tiền không phải vì đất nước
This group operates as a mercenary
Nhóm này hoạt động như một lính đánh thuê
lính đánh thuê
những người lính chiến đấu để kiếm tiền
Mercenaries were common in the past
Lính đánh thuê rất phổ biến trong quá khứ
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
đăng bài
Trong cảnhgửi tin nhắn ngắn trên mạng xã hội
I will tweet the news today
Tôi sẽ đăng tin này lên mạng hôm nay
tiếng hót
âm thanh ngắn cao phát ra từ chim nhỏ
The bird made a sweet tweet
Con chim phát ra tiếng hót êm tai
hót
tạo ra âm thanh ngắn cao của chim nhỏ
The birds tweet in the morning
Những con chim hót vào buổi sáng
thất lạc
Trong cảnhkhông thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
vắng mặt
không có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We arrived at the station
Chúng tôi đã đến nhà ga
tới
đạt tới một địa điểm nhất định
They arrived at the hotel
Họ đã tới khách sạn
cá mập
Trong cảnhloài cá biển lớn có hàm răng sắc nhọn
I saw a shark at the aquarium
Tôi đã thấy một con cá mập ở thủy cung
luật sư cáo già
một luật sư rất hung hăng hoặc giỏi chuyên môn
He is a real shark in the courtroom
Anh ấy là một luật sư cáo già tại tòa án
kẻ săn mồi
loài cá lớn chuyên săn mồi với hàm răng sắc nhọn
The shark is a fierce ocean predator
Cá mập là loài kẻ săn mồi hung dữ dưới đại dương
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
sự kết nối
Trong cảnhmối liên hệ giữa hai sự vật
There is a connection between the two events
Có một sự kết nối giữa hai sự kiện
mối quan hệ
người quen có thể giúp đỡ bạn
He has a connection in the company
Anh ấy có một mối quan hệ trong công ty
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
chiến dịch
Trong cảnhmột nỗ lực bền bỉ để đạt được mục tiêu chính trị hoặc xã hội
She started a crusade against plastic waste
Cô ấy bắt đầu một chiến dịch chống rác thải nhựa
thập tự chinh
một cuộc chiến tranh tôn giáo vào thời Trung cổ
The knights joined the crusade
Các hiệp sĩ đã tham gia cuộc thập tự chinh
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
một cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
người lạ
Trong cảnhmột người mà bạn không quen biết
Do not talk to a stranger
Đừng nói chuyện với người lạ
người quen mới
một người bạn chưa từng gặp trước đây
I am a stranger to this town
Tôi là người mới ở thị trấn này
kỳ lạ
khác thường hoặc gây ngạc nhiên
It is a stranger thing than I thought
Đó là một điều kỳ lạ hơn tôi nghĩ
khách lạ
người đang ở một nơi mà họ không thông thuộc
I feel like a stranger in this country
Tôi cảm thấy như một khách lạ ở đất nước này
người lạ
một người không quen biết hoặc khác thường
That stranger said hello to me
Người lạ đó đã chào tôi
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
phòng thượng hạng
Trong cảnhnhóm các phòng thông nhau trong khách sạn
We booked a hotel suite
Chúng tôi đã đặt một phòng thượng hạng
bộ
một nhóm các thứ liên quan đi cùng nhau
This is a suite of office programs
Đây là một bộ phần mềm văn phòng
phòng liên thông
tập hợp các phòng được kết nối với nhau
The office has a suite of rooms
Văn phòng có một hệ thống các phòng liên thông
phòng chuyên dụng
các phòng kết nối với nhau dùng cho mục đích cụ thể
They work in a suite of rooms
Họ làm việc trong một khu các phòng chuyên dụng
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
tầng
Trong cảnhmột mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
sàn nhà
phần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
nhìn nhận vấn đề
Trong cảnhmột cách tiếp cận hoặc quan điểm về một tình huống
You need to get an angle on this problem
Bạn cần tìm cách nhìn nhận vấn đề này
loa
Trong cảnhthiết bị phát ra âm thanh
The speaker is very loud
Cái loa này rất to
người nói
người đang phát biểu hoặc trò chuyện
She is a great speaker
Cô ấy là một người nói chuyện rất hay
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm hoặc lĩnh vực cụ thể
She works in a large office
Cô ấy làm việc tại một văn phòng lớn
sắp xếp
dành thời gian cho việc gì đó trong lịch trình bận rộn
I can work in an appointment at noon
Tôi có thể sắp xếp một cuộc hẹn vào buổi trưa
phù hợp
vừa vặn hoặc thích hợp trong một không gian hay tình huống
This new shelf works in perfectly
Chiếc kệ mới này hoàn toàn phù hợp ở đây
hợp tác
làm việc cùng với những người khác
I like to work in a team
Tôi thích làm việc trong một nhóm
làm việc tại
có công việc ở một địa điểm cụ thể
I work in a large office
Tôi làm việc tại một văn phòng lớn
thêm vào
cho một nội dung hoặc chi tiết vào trong một hoạt động
Try to work in some exercises
Hãy thử thêm một vài bài tập vào
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
thấp nhất
Trong cảnhvị trí hoặc phần thấp nhất của một thứ gì đó
We live on the bottom floor
Chúng tôi sống ở tầng thấp nhất
đáy
phần thấp nhất của một vật
The cup has a hole at the bottom
Chiếc cốc có một lỗ ở đáy
mông
phần cơ thể mà bạn dùng để ngồi
Sit down on your bottom
Hãy ngồi xuống mông của bạn
phần dưới
phần thấp hơn của một vật thể
Write your name at the bottom of the page
Hãy viết tên bạn ở phần dưới của trang giấy
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
sự giận dữ
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
His anger was obvious
Sự giận dữ của anh ấy rất rõ ràng
làm giận
gây cho ai đó cảm giác tức giận
His words will anger his boss
Những lời nói của anh ta sẽ làm sếp nổi giận
sự phẫn nộ
cảm giác bức bối hoặc khó chịu mãnh liệt
She spoke with anger
Cô ấy đã nói bằng sự phẫn nộ
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
điệp viên
Trong cảnhngười làm việc cho một tổ chức bí mật
The operative sent a message
Điệp viên đã gửi một tin nhắn
quan trọng
phần ý nghĩa chính hoặc phù hợp nhất của một tuyên bố
The operative word is fast
Từ quan trọng nhất là nhanh
gián điệp
người thực hiện các nhiệm vụ bí mật
He is a government operative
Anh ấy là một gián điệp của chính phủ
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
sát thủ
Trong cảnhngười giết người vì tiền hoặc vì mục đích chính trị
The assassin hid in the shadows
Sát thủ ẩn nấp trong bóng tối
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
nguồn cấp
Trong cảnhdòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
chiến binh
Trong cảnhngười chiến đấu trong các trận chiến
The warrior fought bravely
Người chiến binh đã chiến đấu dũng cảm
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
cách thức
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
That is one way to solve the problem
Đó là một cách để giải quyết vấn đề
một chiều
chỉ đi theo một hướng duy nhất
This is a one way street
Đây là con đường một chiều
một chiều
chỉ cho phép di chuyển theo một hướng
There is a one way valve in the pipe
Có một chiếc van một chiều trong đường ống
vé một chiều
vé cho phép bạn đi đến một nơi nhưng không quay lại
I need to buy a one way ticket to London
Tôi cần mua một vé một chiều đi London
một chiều
chỉ cho phép di chuyển theo một hướng
This is a one-way street
Đây là con đường một chiều
gọi lại
Trong cảnhliên lạc qua điện thoại với người đã gọi bạn trước đó
I will call back later
Tôi sẽ gọi lại sau
gọi lại
liên lạc qua điện thoại với người đã gọi bạn trước đó
Please call back when you are free
Vui lòng gọi lại khi bạn rảnh
gọi lại
liên lạc lại với ai đó qua điện thoại
He promised to call back the client
Anh ấy hứa sẽ gọi lại cho khách hàng
triệu hồi
yêu cầu ai đó quay trở lại nơi họ đã đi
The director had to call back the actors
Đạo diễn phải triệu hồi các diễn viên
gọi lại
liên lạc qua điện thoại với ai đó một lần nữa
Please call back later
Vui lòng gọi lại sau
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
cơ sở dữ liệu
Trong cảnhtập hợp dữ liệu có tổ chức được lưu trữ trên máy tính
Our company keeps a large database
Công ty chúng tôi lưu trữ một cơ sở dữ liệu lớn
mỗi lần
Trong cảnhbất cứ khi nào điều gì đó xảy ra
I think of you every time I hear this song
Tôi nghĩ về bạn mỗi lần nghe bài hát này
quận
Trong cảnhmột khu vực của một quốc gia hoặc thành phố
I live in this district
Tôi sống ở quận này
công nghệ
Trong cảnhviệc ứng dụng kiến thức khoa học vào các mục đích thực tế
They are studying new tech
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới
kỹ thuật viên
người có kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật
The tech fixed my computer
Kỹ thuật viên đã sửa máy tính cho tôi
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
thay đổi nhận diện
Trong cảnhthay đổi hình ảnh hoặc tên gọi của một công ty hoặc sản phẩm
They hope to rebrand their image to attract young people
Họ hy vọng thay đổi nhận diện thương hiệu để thu hút giới trẻ
tái thương hiệu
thay đổi tên logo hoặc hình ảnh của một công ty hoặc sản phẩm
The company decided to rebrand last year
Công ty quyết định tái thương hiệu vào năm ngoái
tài khoản
Trong cảnhbản ghi chép chi tiết về tiền bạc hoặc thông tin cá nhân
Please sign into your account
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn
khách hàng
cá nhân hoặc doanh nghiệp có quan hệ làm việc với công ty
We have a new account
Chúng tôi có một khách hàng mới
sự cân nhắc
suy nghĩ hoặc chú ý kỹ lưỡng dành cho một việc gì đó
You must take this into account
Bạn phải cân nhắc kỹ việc này
bản tường thuật
bài báo cáo bằng văn bản hoặc lời nói về một sự kiện
She gave a full account of the accident
Cô ấy đã tường thuật đầy đủ về vụ tai nạn
quân sự
Trong cảnhliên quan đến quân đội hoặc chiến tranh
He served in the military
Anh ấy từng phục vụ trong quân đội
lỏng lẻo
Trong cảnhkhông được giữ chặt tại chỗ
The handle is loose
Cái tay cầm bị lỏng
bất cẩn
không cẩn thận hoặc thiếu chính xác
His loose comments caused trouble
Những bình luận bất cẩn của anh ấy gây ra rắc rối
thư giãn
bình tĩnh và không căng thẳng
He feels loose before the race
Anh ấy cảm thấy thư giãn trước cuộc đua
thả
để cho cái gì đó rời đi
The hunters loose the dogs
Những người thợ săn thả chó ra
nhân bản
Trong cảnhtạo ra một bản sao chính xác của cái gì đó
Scientists hope to clone rare plants
Các nhà khoa học hy vọng nhân bản các loài cây hiếm
sự nhân bản
quá trình tạo ra một bản sao chính xác của cái gì đó
This sheep is a clone of its mother
Con cừu này là một bản sao của mẹ nó
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
ngư dân
Trong cảnhngười làm nghề đánh bắt cá
The fisherman went out to sea
Ngư dân đi ra biển
người câu cá
người đi bắt cá
The fisherman caught a big fish
Người câu cá đã bắt được một con cá lớn
ngư phủ
người chuyên đánh bắt cá để kiếm sống
Many fishermen work on large boats
Nhiều ngư phủ làm việc trên các tàu lớn