

Arrow — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
590 từ
Cấp độ CEFR
hy vọng
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó xảy ra
I am hoping for good news
Tôi đang hy vọng vào tin tốt
hy vọng
mong đợi một kết quả nào đó
She is hoping to visit her parents
Cô ấy đang hy vọng được đi thăm cha mẹ mình
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
gợi ý
Trong cảnhbiểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
đề nghị
đưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
sắp xếp
Trong cảnhcách thức mà các sự vật được đặt hoặc tổ chức
The arrangement of flowers looks beautiful
Cách sắp xếp những bông hoa trông rất đẹp
thỏa thuận
sự đồng ý hoặc kế hoạch đã thống nhất giữa các bên
We made an arrangement to meet at noon
Chúng tôi đã có thỏa thuận gặp nhau vào buổi trưa
kế hoạch
dự định đã được chuẩn bị sẵn với người khác
I have an arrangement for the weekend
Tôi có kế hoạch cho cuối tuần này
giành lấy
Trong cảnhlấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
ăn cắp
lấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
đào tạo
Trong cảnhgiúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
háo hức
Trong cảnhcảm thấy rất phấn khích và mong muốn làm điều gì đó
She is eager to learn English
Cô ấy rất háo hức học tiếng Anh
nỗi buồn
Trong cảnhcảm giác không vui
She could not hide her sadness
Cô ấy không thể giấu được nỗi buồn của mình
kẹo
Trong cảnhmột loại thực phẩm ngọt nhỏ làm từ đường
I like to eat candy
Tôi thích ăn kẹo
kẹo
thực phẩm ngọt làm từ đường hoặc sô cô la
Do you want some candy
Bạn có muốn ăn chút kẹo không
kẹo
một miếng thức ăn ngọt nhỏ làm từ đường
She gave the child a candy
Cô ấy đã đưa cho đứa trẻ một viên kẹo
kẹo
thực phẩm ngọt được làm từ đường
This candy is very sweet
Viên kẹo này rất ngọt
ảo thuật
Trong cảnhhành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
mánh khóe
hành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
bí quyết
cách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
quy tắc
Trong cảnhmột bộ các nguyên tắc hoặc ký hiệu dùng để giao tiếp
You must follow the dress code
Bạn phải tuân theo quy định về trang phục
mã hóa
biểu thị hoặc chuyển đổi thông tin thành dạng văn bản
The message is coded in secret
Thông điệp được mã hóa bí mật
lập trình
viết các hướng dẫn cho máy tính
I want to learn how to code
Tôi muốn học cách lập trình
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
sổ tay
Trong cảnhmột cuốn sách có các trang giấy trắng để viết
I write my ideas in a notebook
Tôi viết ý tưởng của mình vào sổ tay
phim tình cảm
một bộ phim lãng mạn nổi tiếng
Have you watched The Notebook
Bạn đã xem phim The Notebook chưa
sổ ghi chép
một cuốn sách nhỏ có các trang giấy trắng để viết
Take a notebook to the meeting
Hãy mang theo một cuốn sổ ghi chép đến cuộc họp
lỗ khóa
Trong cảnhlỗ trên ổ khóa để tra chìa vào
She looked through the keyhole
Cô ấy nhìn qua lỗ khóa
lời chia buồn
Trong cảnhcảm giác đau buồn khi người khác mất mát người thân
I offer my sincere condolences
Tôi xin gửi lời chia buồn chân thành nhất
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
điều tra
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề
The police will look into the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
nhìn vào
hướng mắt của bạn vào bên trong một thứ gì đó
She looked into the box
Cô ấy nhìn vào trong chiếc hộp
gây mất ổn định
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó trở nên kém ổn định hoặc bấp bênh
The conflict will destabilize the region
Xung đột sẽ gây mất ổn định khu vực
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
hết tiền
Trong cảnhkhông còn tiền để chi tiêu
I am broke until payday
Tôi hết tiền cho đến ngày nhận lương
vỡ
làm tách rời thành nhiều mảnh
He broke the glass
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
They broke the prisoner out of jail
Họ giải thoát người tù khỏi nhà giam
đau lòng
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
Her words broke my heart
Lời nói của cô ấy làm tôi đau lòng
điều tra viên tử thi
Trong cảnhngười có nhiệm vụ xác định nguyên nhân cái chết của một người
The coroner released the report
Điều tra viên tử thi đã công bố báo cáo
bác sĩ pháp y
quan chức kiểm tra thi thể để tìm nguyên nhân tử vong
The coroner examined the body
Bác sĩ pháp y đã kiểm tra thi thể
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
khó
Trong cảnhkhông dễ dàng đòi hỏi nỗ lực
This test is very difficult
Bài kiểm tra này rất khó
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
cây cảnh
Trong cảnhmột cái cây nhỏ được trồng trong chậu
I keep a bonsai on my desk
Tôi đặt một cây cảnh trên bàn làm việc của mình
bắn rơi
Trong cảnhlàm máy bay rơi bằng cách bắn trúng
The pilot shot down the enemy plane
Phi công đã bắn rơi máy bay địch
bắn hạ
khiến ai đó tử vong bằng cách nổ súng
The criminal shot down the guard
Tên tội phạm đã bắn hạ người bảo vệ
bác bỏ
từ chối chấp nhận một ý tưởng hoặc đề xuất
They shot down my plan immediately
Họ đã bác bỏ kế hoạch của tôi ngay lập tức
thả
Trong cảnhđể ai đó hoặc thứ gì đó đi ra
They decided to release the prisoner
Họ đã quyết định thả tù nhân
bản cam kết
văn bản pháp lý từ bỏ quyền hoặc yêu cầu
He signed a legal release
Anh ấy đã ký một bản cam kết pháp lý
phát hành
đưa một thứ gì đó ra công chúng
The band will release a new song
Ban nhạc sẽ phát hành một bài hát mới
sự giải tỏa
cảm giác thoát khỏi căng thẳng hoặc áp lực
Crying provides a sense of release
Khóc mang lại cảm giác giải tỏa
lẫy
bộ phận trên súng giúp khai hỏa khi được kéo
He pulled the trigger release
Anh ấy kéo lẫy súng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc tuyên bố nghiêm túc
I swear to you that I will be there
Tôi thề với bạn là tôi sẽ có mặt ở đó
trang trọng thề
đưa ra một lời hứa cực kỳ nghiêm túc
He swore to tell the truth
Anh ấy đã thề nói sự thật
cam kết
đưa ra một lời hứa nghiêm túc để làm việc gì đó
She swore to help him succeed
Cô ấy đã thề sẽ giúp anh ấy thành công
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
bán cầu
Trong cảnhmột nửa của Trái Đất
The Northern Hemisphere has cold winters
Bắc bán cầu có mùa đông lạnh giá
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
nếu không
Trong cảnhdùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
trừ khi
dùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
thuộc về Trung Quốc
Trong cảnhcó liên quan đến đất nước Trung Quốc
He has many Chinese friends
Anh ấy có nhiều bạn người Trung Quốc
món Trung Quốc
kiểu nấu ăn đến từ Trung Quốc
I love eating Chinese food
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc
tiếng Trung
ngôn ngữ được nói ở Trung Quốc
She is learning Chinese
Cô ấy đang học tiếng Trung
hoảng sợ
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi tột độ
He was terrified to lose his job
Anh ấy hoảng sợ vì mất việc làm
khiếp sợ
cảm giác vô cùng sợ hãi
I was terrified of the dark
Tôi từng rất khiếp sợ bóng tối
kinh hãi
rất sợ hãi một điều gì đó
She was terrified by the loud noise
Cô ấy kinh hãi vì tiếng động lớn
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
kẻ đồi bại
Trong cảnhngười có tiêu chuẩn đạo đức rất thấp
He is a complete degenerate
Anh ta là một kẻ hoàn toàn đồi bại
suy thoái
trở nên tồi tệ hơn về chất lượng
The building began to degenerate
Tòa nhà bắt đầu suy thoái
sa đọa
hành xử theo cách rất tồi tệ hoặc không thể chấp nhận được
His behavior is degenerate
Hành vi của anh ta thật sa đọa
tồi tệ đi
trở nên xấu hơn hoặc ít được chấp nhận hơn
The situation started to degenerate
Tình hình bắt đầu trở nên tồi tệ đi
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
một lần
chỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
giao thông
Trong cảnhcác loại xe cộ trên đường phố
The traffic is bad today
Hôm nay giao thông rất tệ
lưu thông
sự di chuyển của người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác
There is heavy traffic on the Internet
Lưu lượng truy cập internet rất lớn
buôn lậu
hành vi mua bán hàng hóa bất hợp pháp
They traffic in illegal drugs
Họ buôn lậu ma túy bất hợp pháp
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
chữ viết
Trong cảnhcác từ ngữ đã được viết hoặc in ra
His writing is very clear
Chữ viết của anh ấy rất rõ ràng
viết
tạo ra các từ ngữ bằng cách ghi lại
She is writing a letter
Cô ấy đang viết một lá thư
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để phát hiện mối nguy hiểm
Watch out for the ice on the road
Hãy cẩn thận với băng trên đường
để ý
chú ý quan sát để nhận ra người hoặc vật nào đó
You should watch out for the bus
Bạn nên để ý chiếc xe buýt
đề phòng
chú ý để tránh né sự nguy hiểm
Watch out for falling branches
Hãy đề phòng những cành cây rơi xuống
cảnh giác
cẩn thận đề phòng một điều gì đó
Watch out for the hole in the road
Hãy cảnh giác với cái hố trên đường
đuổi kịp
Trong cảnhbắt kịp người đang đi phía trước bạn
I ran fast to catch up with him
Tôi chạy nhanh để đuổi kịp anh ấy
gây hậu quả
ảnh hưởng xấu đến ai đó sau một thời gian dài
Staying up late will catch up with you
Thức khuya quá sẽ gây hậu quả xấu cho bạn
trò chuyện
cuộc nói chuyện thân mật để chia sẻ tin tức gần đây
Let us have a catch up with each other
Hãy để chúng ta trò chuyện cùng nhau
gặp gỡ
gặp lại ai đó sau một thời gian không gặp nhau
I hope to catch up with my old friend
Tôi hy vọng được gặp lại người bạn cũ của mình
đuổi kịp
đạt đến cùng trình độ hoặc vị trí với người khác
I need to catch up with my class
Tôi cần phải đuổi kịp lớp học của mình
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
số năm
Trong cảnhcon số nằm giữa bốn và sáu
I have five fingers
Tôi có năm ngón tay
cự ly
Trong cảnhkhoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
khoảng cách
độ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
đáng kinh ngạc
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
She has an impressive collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách đáng kinh ngạc
ấn tượng
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
The performance was very impressive
Buổi biểu diễn rất ấn tượng
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
làm xao nhãng
Trong cảnhlàm ai đó mất tập trung vào điều gì đó
The loud music distracts me
Âm nhạc ồn ào làm tôi mất tập trung
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
không biết
Trong cảnhkhông nắm được thông tin quan trọng
I was left in the dark about the changes
Tôi không được thông báo về những thay đổi
thiếu thông tin
không biết về một điều gì đó
They kept me in the dark regarding the plan
Họ giấu tôi về kế hoạch này
khu vực
Trong cảnhmột phạm vi hoặc phân khu cụ thể
Access to the restricted precinct is limited
Quyền truy cập vào khu vực bị hạn chế này rất giới hạn
quận cảnh sát
một phân khu của thành phố được kiểm soát bởi một đồn cảnh sát
He works at the local police precinct
Anh ấy làm việc tại quận cảnh sát địa phương
đồn cảnh sát
trụ sở cảnh sát địa phương và khu vực mà nó phục vụ
She walked to the nearest precinct to file a report
Cô ấy đi bộ đến đồn cảnh sát gần nhất để nộp báo cáo
khu vực bầu cử
nơi mọi người đi bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử
Each precinct will report its results separately
Mỗi khu vực bầu cử sẽ báo cáo kết quả riêng biệt
nhận tin
Trong cảnhnhận được thông tin hoặc phản hồi từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
liên lạc
nhận được tin nhắn hoặc cuộc gọi từ ai đó
Did you hear from your boss today
Hôm nay bạn có nhận được liên lạc từ sếp không
nghe tin
nhận được thông tin hoặc tin tức từ một người
We heard from her last week
Chúng tôi đã nghe tin từ cô ấy tuần trước
nhận tin
nhận được tin nhắn hoặc sự liên lạc từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
tiện lợi
Trong cảnhhữu ích và dễ dàng sử dụng
This mobile app is very convenient
Ứng dụng di động này rất tiện lợi
chuyến bay
Trong cảnhhành trình di chuyển bằng máy bay
I have a long flight tomorrow
Tôi có một chuyến bay dài vào ngày mai
cơn bốc đồng
một khoảng thời gian ngắn thể hiện cảm xúc bất thường
He had a flight of fancy
Anh ấy đã có một cơn bốc đồng
phản ứng chạy trốn
phản ứng tự nhiên của cơ thể khi muốn tránh xa nguy hiểm
The animals are in flight from the storm
Các loài động vật đang chạy trốn khỏi cơn bão
nhịp cầu thang
một dãy các bậc thang giữa hai tầng nhà
The office is one flight up
Văn phòng nằm cách một nhịp cầu thang
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
đậm
Trong cảnhcó hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
nỗ lực
Trong cảnhsự cố gắng để làm một việc gì đó
It takes a lot of effort to learn a language
Cần rất nhiều nỗ lực để học một ngôn ngữ
công sức
năng lượng thể chất hoặc tinh thần dùng để làm việc
He put a lot of effort into his work
Anh ấy đã bỏ nhiều công sức vào công việc của mình
phân hủy
Trong cảnhquá trình mục nát hoặc hư hỏng của vật chất hữu cơ
The fruit will rot if you leave it out
Trái cây sẽ bị phân hủy nếu bạn để nó ở ngoài
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
thuốc an thần
Trong cảnhloại thuốc dùng để làm dịu hoặc thư giãn
The doctor prescribed a tranquilizer
Bác sĩ đã kê đơn thuốc an thần
yêu thích
Trong cảnhbắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy