

Arrow — Phần 3 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
530 từ
Cấp độ CEFR
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
dừng lại
Trong cảnhchấm dứt việc đang làm
It is time to hang it up for the day
Đã đến lúc dừng công việc trong ngày hôm nay
nghỉ hưu
ngừng làm một công việc hoặc hoạt động nào đó
He decided to hang it up after forty years of work
Ông ấy quyết định nghỉ hưu sau bốn mươi năm làm việc
tồn tại
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hoạt động
His memory will live on
Ký ức về anh ấy sẽ còn mãi
phát sóng
video hoặc âm thanh được truyền trực tiếp qua internet
The concert is live on YouTube
Buổi hòa nhạc được phát trực tiếp trên YouTube
cư trú
có nhà ở tại một địa điểm cụ thể
They live on a farm
Họ sống ở một trang trại
xoay xở
có đủ tiền cho các nhu cầu cơ bản
They live on a small salary
Họ xoay xở với mức lương ít ỏi
sinh sống
cư trú tại một địa điểm nào đó
I live on a quiet street
Tôi sinh sống tại một con phố yên tĩnh
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một thứ gì đó
I will search for my keys
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
cụm từ bắt đầu
Trong cảnhcụm từ dùng để mở đầu một câu chuyện cười
She said knock knock to start
Cô ấy nói knock knock để bắt đầu
truyện cười
một trò chơi đố chữ vui nhộn
He told a knock knock joke
Anh ấy đã kể một câu chuyện cười
loại chuyện cười
loại hình giải trí bắt đầu bằng câu lặp lại
They love playing knock knock games
Họ thích chơi các trò đố vui
tiếng gõ
âm thanh phát ra khi gõ vào bề mặt
I heard a knock knock at the door
Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
adrenalin
Trong cảnhmột loại hóa chất trong cơ thể tạo ra năng lượng khi gặp nguy hiểm
Adrenaline helps you react quickly in danger
Adrenalin giúp bạn phản ứng nhanh khi gặp nguy hiểm
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
độc đáo
Trong cảnhtheo cách không giống bất cứ thứ gì khác
The building is uniquely designed
Tòa nhà được thiết kế một cách độc đáo
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
có lợi
Trong cảnhmang lại kết quả tốt hoặc lợi ích
This is a profitable deal
Đây là một thỏa thuận có lợi
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
doanh nhân nam
Trong cảnhmột người đàn ông làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
He is a successful businessman
Anh ấy là một doanh nhân thành đạt
người kinh doanh
một người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
Many businesspeople travel for work
Nhiều người kinh doanh đi công tác
chủ doanh nghiệp
một người điều hành một công việc kinh doanh
The businessman started his own company
Chủ doanh nghiệp này đã tự khởi nghiệp công ty riêng
nhà quản lý
một người đàn ông làm việc ở vị trí cấp cao trong kinh doanh
The businessman leads the new project
Nhà quản lý này dẫn dắt dự án mới
thoát khỏi
Trong cảnhgiải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
trốn thoát
rời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
vận động hành lang
Trong cảnhcố gắng tác động đến các chính trị gia hoặc quan chức công quyền
They lobby for better laws
Họ vận động hành lang để có những luật tốt hơn
sảnh
khu vực không gian rộng bên trong cửa ra vào của một tòa nhà
Please wait in the hotel lobby
Vui lòng đợi ở sảnh khách sạn
nhóm vận động
một nhóm người cố gắng gây ảnh hưởng đến quyết định của chính phủ
The farmers have a strong lobby
Nhóm nông dân có một nhóm vận động mạnh mẽ
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
sổ đăng ký
Trong cảnhdanh sách ghi chép chính thức
Her name is in the class register
Tên cô ấy có trong sổ đăng ký lớp học
máy tính tiền
thiết bị tại cửa hàng để cất giữ tiền và in hóa đơn
The clerk typed the price into the register
Nhân viên thu ngân nhập giá vào máy tính tiền
ghi nhận
nhận ra hoặc để ý đến một điều gì đó
I did not register the change in his voice
Tôi đã không ghi nhận sự thay đổi trong giọng nói của anh ấy
đăng ký
ghi tên vào danh sách chính thức để tham gia việc gì đó
You must register for the course online
Bạn phải đăng ký khóa học này trực tuyến
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
quốc gia
Trong cảnhmột vùng đất rộng lớn có chính phủ riêng
Which country are you from
Bạn đến từ quốc gia nào
vùng quê
khu vực đất đai rộng lớn với nhiều cây cối và đồng ruộng
They live in the country
Họ sống ở vùng quê
nhạc đồng quê
một phong cách âm nhạc có nguồn gốc dân gian và phương tây
She enjoys listening to country music
Cô ấy thích nghe nhạc đồng quê
hiểu rõ
Trong cảnhbiết một điều gì đó là đúng hoặc chính xác
It is understood that he will arrive late
Mọi người đều hiểu rằng anh ấy sẽ đến muộn
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó đã được nói
I understood what he said
Tôi đã hiểu những gì anh ấy nói
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
ác quỷ
Trong cảnhmột sinh vật siêu nhiên độc ác hoặc tàn nhẫn
The movie is about a scary demon
Bộ phim kể về một con ác quỷ đáng sợ
tin đồn
Trong cảnhcâu chuyện có thể không có thật
There is a rumor about him
Có một tin đồn về anh ấy
lời đồn
Trong cảnhthông tin được lan truyền mà chưa được xác thực là đúng
I heard a rumor at work
Tôi nghe một lời đồn ở chỗ làm
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
gắng sức
Trong cảnhnỗ lực rất lớn để làm việc gì đó
She strained to lift the box
Cô ấy gắng sức để nhấc chiếc hộp lên
lọc
loại bỏ các phần rắn ra khỏi chất lỏng
Strain the tea before drinking
Lọc trà trước khi uống
giai điệu
một đoạn nhạc hoặc bài hát
I heard a sweet strain of music
Tôi nghe thấy một giai điệu âm nhạc ngọt ngào
áp lực
tình huống khó khăn gây ra lo lắng hoặc căng thẳng
The job put a strain on his health
Công việc gây áp lực lên sức khỏe của anh ấy
buồn phiền
Trong cảnhcảm thấy nỗi buồn sâu sắc
It is natural to grieve when things go wrong
Thật tự nhiên khi cảm thấy buồn phiền khi mọi việc không như ý
đau buồn
cảm thấy nỗi buồn sâu sắc đặc biệt là sau một mất mát
She continues to grieve for her late husband
Cô ấy vẫn tiếp tục đau buồn vì người chồng đã khuất
tang thương
cảm thấy rất buồn vì ai đó đã qua đời
The family is in a state of grieving
Gia đình đang trong trạng thái tang thương
ích kỷ
Trong cảnhchỉ quan tâm đến bản thân mình
He is too selfish to share his toys
Anh ấy quá ích kỷ nên không chia sẻ đồ chơi của mình
sự tha thứ
Trong cảnhhành động chấm dứt giận dữ với người làm điều sai trái
He asked for her forgiveness
Anh ấy đã xin cô ấy sự tha thứ
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
cứu
Trong cảnhgiữ cho thứ gì đó an toàn khỏi nguy hiểm
He is saving the environment
Anh ấy đang cứu lấy môi trường
tiền tiết kiệm
số tiền được giữ lại để sử dụng trong tương lai
My savings are in the bank
Tiền tiết kiệm của tôi đang ở trong ngân hàng
tiết kiệm
làm cho thứ gì đó ít đi hoặc dùng ít hơn
This car is saving us gas
Chiếc xe này đang giúp chúng ta tiết kiệm xăng
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học tại trường học
My teacher is very kind
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người hướng dẫn
người chỉ dẫn cách thực hiện một công việc
He is my music instructor
Anh ấy là người hướng dẫn âm nhạc của tôi
người truyền đạt
người hỗ trợ người khác học hỏi kiến thức
Experience is a great teacher
Kinh nghiệm là người thầy vĩ đại
bạn
Trong cảnhtừ cổ dùng để chỉ bạn
I love thee
Tôi yêu bạn
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
một người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
để ý
Trong cảnhnhận thấy hoặc hiểu ra điều gì đó
I clocked that he was acting strange
Tôi để ý thấy anh ấy đang hành động kỳ lạ
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He clocked him during the fight
Anh ta đấm anh ấy trong lúc ẩu đả
ghi thời gian
đo thời gian hoặc tốc độ của thứ gì đó
They clocked his speed at ninety miles per hour
Họ đo tốc độ của anh ấy là chín mươi dặm một giờ
đồng hồ
một thiết bị hiển thị thời gian
There is a clock on the wall
Có một chiếc đồng hồ trên tường
nhận ra
Trong cảnhbiết và nhớ một người hoặc vật đã từng thấy trước đây
I did not recognize him
Tôi đã không nhận ra anh ấy
công nhận
chấp nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc quan trọng
We recognize your hard work
Chúng tôi công nhận sự chăm chỉ của bạn
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
vi rút
Trong cảnhsinh vật siêu nhỏ gây ra bệnh tật
He caught a common virus
Anh ấy bị mắc một loại vi rút thông thường
vi rút
chương trình phần mềm có thể gây hại cho máy tính
This file contains a virus
Tệp này chứa một vi rút
phần mềm độc hại
chương trình gây hại làm hỏng hoặc phá vỡ máy tính
His computer was attacked by a virus
Máy tính của anh ấy đã bị một vi rút tấn công
mã độc
chương trình máy tính độc hại có khả năng tự sao chép
The virus spread to other files
Mã độc đã lây lan sang các tệp khác
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
bộ vét
một bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
tuyệt vời
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
áo hoodie
Trong cảnháo nỉ chui đầu có mũ đi kèm
I wore a hoodie to the gym
Tôi mặc áo hoodie đi tập thể dục
áo khoác có mũ
áo nỉ dài tay bình thường có kèm mũ
She bought a black hoodie
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác có mũ màu đen
đánh lừa
Trong cảnhkhiến ai đó tin vào điều sai lệch
She deluded herself that he would return
Cô ấy tự đánh lừa bản thân rằng anh ấy sẽ quay lại
lừa dối
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
He tried to delude me
Anh ấy đã cố lừa dối tôi
hình dáng
Trong cảnhvẻ bề ngoài có thể nhìn thấy của vật gì đó
Clouds can take any form
Những đám mây có thể mang bất kỳ hình dáng nào
phong độ
trạng thái sẵn sàng để hoạt động tốt
She is in good form
Cô ấy đang có phong độ tốt
hình thành
tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó
They plan to form a new club
Họ dự định thành lập một câu lạc bộ mới
đơn
giấy có các khoảng trống để điền thông tin
Please fill out this form
Vui lòng điền vào đơn này
loại
một dạng hoặc kiểu của thứ gì đó
This is a new form of art
Đây là một loại hình nghệ thuật mới
giấu giếm
Trong cảnhgiữ một thứ gì đó bí mật hoặc không cho người khác biết
He tried to cover up the truth
Anh ấy đã cố gắng giấu giếm sự thật
che đậy
nỗ lực giấu đi một sai lầm hoặc tội ác
The scandal was a major cover up
Vụ bê bối là một sự che đậy lớn
kem che khuyết điểm
mỹ phẩm dùng để che các vết trên da
She uses cover up for her skin
Cô ấy dùng kem che khuyết điểm cho da mình
che đậy
nỗ lực che giấu sự thật về một điều gì đó
The scandal led to a massive cover up
Vụ bê bối dẫn đến một sự che đậy quy mô lớn
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
cũng không
Trong cảnhdùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
biến mất
Trong cảnhkhông còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
kẻ giả mạo
Trong cảnhmột người giả vờ là người khác để lừa dối người khác
The manager turned out to be a fraud
Người quản lý hóa ra là một kẻ giả mạo
gian lận
hành vi lừa đảo sai trái hoặc phạm pháp nhằm thu lợi tài chính
He was convicted of credit card fraud
Anh ấy bị kết án vì tội gian lận thẻ tín dụng
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
bến tàu
Trong cảnhkhu vực nơi tàu thuyền được neo đậu
The boat is tied to the dock
Chiếc thuyền được buộc vào bến tàu
cập bến
cho tàu thuyền tiến vào và dừng lại ở bến
The ship will dock at noon
Con tàu sẽ cập bến vào buổi trưa
cắt giảm
lấy bớt một phần của thứ gì đó
They will dock his pay for being late
Họ sẽ cắt giảm lương của anh ấy vì đi làm muộn
cầu cảng
nền tảng nơi tàu thuyền bốc dỡ hàng hóa
The workers are on the dock
Các công nhân đang ở trên cầu cảng
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm để đi nơi khác
Let us head out now
Chúng ta hãy rời đi bây giờ thôi
khởi hành
rời đi để bắt đầu một chuyến đi
We will head out at dawn
Chúng ta sẽ khởi hành vào lúc bình minh
liều lĩnh
Trong cảnhđặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
nguy cơ
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
điều chỉnh
Trong cảnhthay đổi một chút để làm cho mọi thứ hoạt động tốt hơn
I need to tune up my guitar
Tôi cần điều chỉnh cây đàn của mình
sửa chữa
tinh chỉnh hoặc sửa chữa thứ gì đó để làm nó hoạt động tốt hơn
He tuned up the engine
Anh ấy đã sửa lại động cơ
bảo dưỡng
một dịch vụ nhằm điều chỉnh và cải thiện hiệu suất của máy móc
The car needs a tune up
Chiếc xe cần được bảo dưỡng
sửa lại
điều chỉnh hoặc khắc phục máy móc để nó hoạt động trơn tru
We tuned up the generator
Chúng tôi đã sửa lại máy phát điện
bảo trì
điều chỉnh nhỏ giúp thiết bị hoạt động tốt
The car needs a quick tune-up
Chiếc xe cần được bảo trì nhanh
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
clo
Trong cảnhhóa chất có mùi nồng được dùng để làm sạch nước
Chlorine is added to pool water
Clo được thêm vào nước hồ bơi
kim tiêm
Trong cảnhthanh kim loại nhọn dùng trong y tế
The doctor prepared the needle
Bác sĩ đã chuẩn bị cây kim tiêm
bơm kim tiêm
dụng cụ bằng kim loại dùng để tiêm thuốc
He used a needle to inject medicine
Anh ấy dùng kim tiêm để tiêm thuốc
chọc tức
hành động trêu chọc ai đó liên tục
Stop needling me about my mistake
Đừng chọc tức tôi về sai lầm của tôi nữa
cây kim
dụng cụ bằng kim loại mảnh có lỗ để xỏ chỉ
She used a needle and thread to sew
Cô ấy dùng kim và chỉ để khâu
tôn vinh
Trong cảnhthể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ
We salute your bravery
Chúng tôi tôn vinh lòng dũng cảm của bạn
chào
giơ tay lên đầu để thể hiện sự tôn trọng
The soldier gave a salute
Người lính đã thực hiện động tác chào
thư giãn
Trong cảnhgiữ bình tĩnh hoặc ngừng lo lắng
You should take it easy for a few days
Bạn nên thư giãn vài ngày đi
nhẹ nhàng
đối xử với ai đó một cách hòa nhã không gay gắt
Take it easy on him
Hãy nhẹ nhàng với cậu ấy
tạm biệt
cách nói tạm biệt thân mật với ai đó
Take it easy see you tomorrow
Tạm biệt nhé hẹn gặp lại ngày mai
thư giãn
giữ bình tĩnh và không lo lắng
You should take it easy before the exam
Bạn nên thư giãn trước kỳ thi