

Arrow — Phần 3 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
596 từ
Cấp độ CEFR
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
nỗ lực
Trong cảnhcố gắng hết sức để làm một việc gì đó
He struggled to finish the exam on time
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành bài thi đúng giờ
khó khăn
một tình huống không dễ dàng
Learning a new language is a struggle
Học một ngôn ngữ mới là một khó khăn
xô xát
cuộc chiến vật lý giữa những người với nhau
The prisoner was involved in a struggle
Tên tù nhân đã tham gia vào một cuộc xô xát
về mặt xã hội
Trong cảnhliên quan đến xã hội hoặc các nhóm người
It is socially unacceptable to lie
Nói dối là điều không được chấp nhận về mặt xã hội
tự ý thực thi pháp luật
Trong cảnhhành động tự thực thi pháp luật mà không có thẩm quyền hợp pháp
He warned against vigilantism
Anh ấy cảnh báo về việc tự ý thực thi pháp luật
hạn chế
Trong cảnhgiữ ai đó hoặc vật gì đó trong giới hạn
Please confine your talk to the topic
Vui lòng chỉ nói trong phạm vi chủ đề này
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
nhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
kém chất lượng
Trong cảnhkhông có chất lượng cao
This product is of low grade
Sản phẩm này có chất lượng kém
mười
Trong cảnhcon số tương ứng với số 10
I have ten fingers
Tôi có mười ngón tay
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
phiên bản
Trong cảnhmột dạng cụ thể của một thứ gì đó
This is the latest version of the app
Đây là phiên bản mới nhất của ứng dụng
đánh giá
Trong cảnhmột quyết định hoặc ý kiến về ai đó hoặc cái gì đó
His judgment of the situation was correct
Sự đánh giá của anh ấy về tình huống là chính xác
khả năng phán đoán
khả năng đưa ra những lựa chọn đúng đắn
Use your best judgment
Hãy dùng khả năng phán đoán tốt nhất của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
làm đầy
Trong cảnhkhiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
lòng trung thành
Trong cảnhsự ủng hộ mạnh mẽ và kiên định
The knight swore fealty to his king
Hiệp sĩ đã thề lòng trung thành với nhà vua của mình
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
biến đi
Trong cảnhbảo ai đó rời khỏi một nơi nào đó ngay lập tức
You should beat it before he gets angry
Bạn nên biến đi trước khi anh ấy nổi giận
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
bất tử
Trong cảnhtrạng thái sống mãi mãi không bao giờ chết
Some legends speak of immortality
Một vài truyền thuyết kể về sự bất tử
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
khoản nợ
Trong cảnhsố tiền mà bạn cần phải trả
He has a large debt to pay
Anh ấy có một khoản nợ lớn cần phải trả
ơn nghĩa
cảm giác biết ơn sâu sắc đối với ai đó
I owe you a debt of gratitude
Tôi mang ơn bạn rất nhiều
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
mối đe dọa
Trong cảnhngười hoặc vật có thể gây nguy hiểm
Pollution is a threat to the environment
Ô nhiễm là một mối đe dọa đối với môi trường
lời đe dọa
tuyên bố sẽ làm hại người khác nếu họ không làm điều bạn muốn
He ignored her threat to quit
Anh ấy phớt lờ lời đe dọa nghỉ việc của cô ấy
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
tin đồn
Trong cảnhthông tin được lan truyền không chính thức
There is a word on the street about the new project
Đang có tin đồn về dự án mới
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
đẹp trai
Trong cảnhcó vẻ ngoài thu hút đặc biệt là theo cách mạnh mẽ hoặc thanh lịch
He is a very handsome man
Anh ấy là một người đàn ông rất đẹp trai
nghi ngờ
Trong cảnhkhông tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
phân vân
Trong cảnhcảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
bản sắc
tập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào
Please stay out of trouble
Làm ơn hãy tránh xa rắc rối
không đi vào
không tiến vào một địa điểm nào đó
Stay out of my room
Đừng vào phòng của tôi
không dính líu
không tham gia vào một việc gì đó
I prefer to stay out of their fight
Tôi thà không dính líu vào cuộc cãi vã của họ
quý giá
Trong cảnhcó giá trị kinh tế hoặc tầm quan trọng rất lớn
She has a million dollar smile
Cô ấy có một nụ cười quý giá
đắt đỏ
có giá trị chi phí rất lớn
This is a million dollar project
Đây là một dự án đắt đỏ
triệu đô
có giá trị một số tiền rất lớn
The ring is a million dollar piece
Chiếc nhẫn đó là một món đồ triệu đô
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
công nghiệp
Trong cảnhliên quan đến ngành sản xuất hoặc các nhà máy
This is an industrial area
Đây là một khu công nghiệp
điều khiển
Trong cảnhcó quyền lực đối với ai đó hoặc cái gì đó
She commands the whole team
Cô ấy điều khiển cả đội
mệnh lệnh
một chỉ thị phải làm gì đó
He followed the king's command
Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của nhà vua
ra lệnh
chỉ dẫn bằng lời nói để thực hiện hành động
The officer gave a command to march
Sĩ quan ra lệnh hành quân
kẻ tra tấn
Trong cảnhngười gây ra nỗi đau hoặc sự thống khổ tột cùng cho ai đó
The torturer was caught by the police
Kẻ tra tấn đã bị cảnh sát bắt giữ
làm nhục
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
xấu hổ
cảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
đáng tiếc
cảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
tối thiểu
Trong cảnhkhông ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
chút nào
ở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
ít nhất
lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
làm ô nhiễm
Trong cảnhlàm cho không khí nước hoặc đất trở nên bẩn hoặc không an toàn
Factories pollute the air
Các nhà máy làm ô nhiễm không khí
từ bỏ
Trong cảnhchính thức từ bỏ một quyền hạn hoặc sở hữu
He decided to renounce his claim to the throne
Anh ấy quyết định từ bỏ quyền thừa kế ngai vàng
khước từ
công khai tuyên bố không còn ủng hộ hoặc tin tưởng
The king was forced to renounce his beliefs
Nhà vua bị buộc phải khước từ niềm tin của mình
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
bàn giao
Trong cảnhđưa người hoặc vật gì đó cho người khác
He had to turn over his weapon
Anh ấy phải bàn giao vũ khí của mình
lật
di chuyển vật gì đó để mặt kia hướng lên trên
Please turn over the paper
Vui lòng lật tờ giấy lại
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc chạy của động cơ
The engine finally turned over
Động cơ cuối cùng cũng khởi động
suy ngẫm
suy nghĩ cẩn thận về một vấn đề nào đó
I need time to turn over the offer
Tôi cần thời gian để suy ngẫm về lời đề nghị
ngoại trừ
Trong cảnhdùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
người thừa kế
Trong cảnhngười nhận tài sản hoặc tiền bạc từ người đã khuất
She is the sole heir to his fortune
Cô ấy là người thừa kế duy nhất gia tài của ông ấy
người kế vị
người tiếp quản chức danh hoặc vị trí sau người tiền nhiệm
The prince is the heir to the throne
Hoàng tử là người kế vị ngai vàng
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
nhà tù
Trong cảnhnơi con người bị giam giữ như một hình phạt cho các tội ác
He was sent to prison for his crimes
Anh ấy bị đưa vào nhà tù vì tội ác của mình
trại giam
nơi các tội phạm bị nhốt lại
The police took him to the local prison
Cảnh sát đưa anh ta đến trại giam địa phương
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
trong chốc lát
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian rất ngắn
He paused momentarily
Anh ấy dừng lại trong chốc lát
chốc lát nữa
trong một thời gian rất ngắn tới đây
The plane will land momentarily
Máy bay sẽ hạ cánh trong chốc lát nữa
xuyên thấu
Trong cảnhcó khả năng đi xuyên qua các bề mặt cứng
The drill is armor piercing
Mũi khoan có khả năng xuyên thấu
đạn xuyên giáp
loại đạn được thiết kế để đi xuyên qua giáp bảo vệ
He used armor piercing bullets
Anh ấy đã sử dụng đạn xuyên giáp
xuyên giáp
có khả năng đi xuyên qua lớp kim loại bảo vệ
The tank has armor piercing capabilities
Chiếc xe tăng có khả năng xuyên giáp
bị đâm
Trong cảnhbị đánh hoặc tác động bởi một vật gì đó
He was struck by a falling stone
Anh ấy bị một viên đá rơi trúng
đạt được
đi đến một thỏa thuận hoặc kết quả
They struck a deal
Họ đã đạt được một thỏa thuận
ấn tượng
bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi một cảm xúc
I was struck by her beauty
Tôi đã bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của cô ấy
xương
Trong cảnhphần cứng bên trong cơ thể động vật
The dog is chewing a bone
Con chó đang nhai một chiếc xương
ân huệ
hành động giúp đỡ hoặc tử tế dành cho ai đó
Can you do me a bone
Bạn có thể giúp tôi một ân huệ không
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với người khác
They want to bone each other
Họ muốn quan hệ với nhau
đô la
từ lóng chỉ đơn vị tiền tệ
I only have five bones left
Tôi chỉ còn lại năm đô la thôi
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
lời nhắc
Trong cảnhthứ giúp bạn nhớ lại một điều gì đó
I have a reminder on my phone
Tôi có một lời nhắc trên điện thoại
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
hỏa lực yểm trợ
Trong cảnhloạt đạn bắn ra để bảo vệ binh lính khi họ di chuyển
The soldiers provided cover fire for their teammates
Những người lính đã bắn hỏa lực yểm trợ cho đồng đội của họ
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một thứ gì đó
I will search for my keys
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
trả đũa
Trong cảnhhành động trừng phạt vì một điều sai trái đã gây ra
This is payback for what you did
Đây là sự trả đũa cho những gì bạn đã làm
thỏa thuận
Trong cảnhsự đồng thuận giữa hai người hoặc nhóm
We made a bargain to help each other
Chúng tôi đã có một thỏa thuận giúp đỡ lẫn nhau
món hời
vật được mua với giá thấp hơn giá thông thường
This coat was a real bargain
Chiếc áo khoác này thực sự là một món hời
hy vọng
mong đợi điều gì đó xảy ra đặc biệt là điều tốt
I did not bargain for such a delay
Tôi đã không mong đợi sự chậm trễ như vậy
thương lượng
thảo luận các điều khoản của một thỏa thuận
They bargained for a lower price
Họ đã thương lượng để có mức giá thấp hơn
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
hòa bình
tình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
phản ứng
Trong cảnhhành động đáp lại điều gì đó xảy ra
How did she react to the news
Cô ấy đã phản ứng thế nào với tin tức đó
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
tiếng phổ thông
Trong cảnhngôn ngữ Trung Quốc được nói chủ yếu ở miền bắc và tây nam Trung Quốc
Many people study Mandarin
Nhiều người học tiếng phổ thông
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật