

Arrow — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
663 từ
Cấp độ CEFR
dấu vết
Trong cảnhvết để lại trên bề mặt do áp lực
I found a footprint in the sand
Tôi tìm thấy một dấu chân trên cát
in ấn
đưa chữ hoặc hình ảnh lên giấy bằng máy
Can you print this document for me
Bạn có thể in tài liệu này cho tôi không
cửa hàng
nơi bạn mua các sản phẩm
We went to a local print to buy magazines
Chúng tôi đã đến một cửa hàng địa phương để mua tạp chí
mười
Trong cảnhcon số tương ứng với số 10
I have ten fingers
Tôi có mười ngón tay
đốt
Trong cảnhlàm cho một vật bắt đầu cháy
Please light the candle
Làm ơn đốt cây nến
đèn
Trong cảnhthiết bị tạo ra ánh sáng
Turn on the light please
Làm ơn bật đèn lên
sáng
có nhiều ánh sáng không tối
The room is very light
Căn phòng rất sáng
nhẹ
có trọng lượng nhỏ
This bag is very light
Chiếc túi này rất nhẹ
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
trát
Trong cảnhlệnh bằng văn bản chính thức do tòa án ban hành
The judge issued a writ for his arrest
Thẩm phán đã ban hành lệnh bắt giữ anh ta
bình luận
Trong cảnhý kiến được nói hoặc viết ra
He left a nice comment
Anh ấy đã để lại một bình luận hay
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
thay thế
Trong cảnhmột lựa chọn khác có sẵn
We need an alternative plan
Chúng ta cần một kế hoạch thay thế
phương án
sự lựa chọn hoặc khả năng khác
Is there any alternative to this
Có phương án nào khác cho việc này không
sửa sai
Trong cảnhkhắc phục một sai lầm hoặc tình huống xấu
I want to make it right
Tôi muốn sửa sai
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
rà soát
Trong cảnhđọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
bằng chứng
thông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
thuộc về
Trong cảnhlà tài sản của một người hoặc đơn vị
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
gia nhập
là một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức
I belong to the local tennis club
Tôi là thành viên câu lạc bộ quần vợt địa phương
là một phần
là một phần không thể thiếu của một thứ gì đó
These pages belong to the report
Những trang này là một phần của bản báo cáo
thuộc về
là sở hữu của một ai đó
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
thuộc về
là tài sản của ai đó hoặc thứ gì đó
This pen belongs to me
Chiếc bút này thuộc về tôi
bộ ba
Trong cảnhmột nhóm gồm ba người hoặc ba vật
They formed a musical triad
Họ đã lập thành một bộ ba âm nhạc
tam giác
Trong cảnhmột nhóm ba người hoặc sự vật có liên kết
This organization is a criminal triad
Tổ chức này là một tam giác tội phạm
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
ngoại trừ
Trong cảnhdùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
kiêu hãnh
Trong cảnhcảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự hào
cảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
cắt đứt
Trong cảnhcắt rời một vật gì đó hoàn toàn
The rope was severed by the blade
Sợi dây đã bị cắt đứt bởi lưỡi dao
thuộc thị giác
Trong cảnhliên quan đến việc nhìn hoặc hình ảnh
The presentation has many visual aids
Bài thuyết trình có nhiều công cụ hỗ trợ thị giác
hình ảnh
thứ mà bạn có thể nhìn thấy
The video is a great visual for the lesson
Video là một hình ảnh minh họa tuyệt vời cho bài học
đặt tên
Trong cảnhgọi tên cho một thứ gì đó
What should we call it
Chúng ta nên đặt tên nó là gì
đoán đúng
đưa ra dự đoán chính xác về một điều gì đó
You called it perfectly
Bạn đã đoán hoàn toàn chính xác
dừng lại
tạm thời kết thúc một hoạt động nào đó
Let us call it a day
Chúng ta hãy dừng công việc ở đây thôi
trường hợp
Trong cảnhmột sự việc cụ thể được dùng để minh họa
Can you give an example of this rule
Bạn có thể đưa ra một trường hợp cho quy tắc này không
ví dụ
một sự vật giúp làm rõ đặc điểm của thứ gì đó
This is a good example
Đây là một ví dụ tốt
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
cho đến nay
Trong cảnhcho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
nghề nghiệp
Trong cảnhcảm giác thôi thúc làm một công việc cụ thể trong cuộc đời
Teaching is my true calling
Dạy học là nghề nghiệp thực sự của tôi
gọi điện
liên lạc với ai đó qua điện thoại
I am calling my mom
Tôi đang gọi điện cho mẹ tôi
đặt tên
gọi ai đó bằng một cái tên hoặc danh xưng
They are calling the baby Tom
Họ đang đặt tên cho đứa bé là Tom
gọi
nói lớn để thu hút sự chú ý của ai đó
She is calling his name
Cô ấy đang gọi tên anh ấy
gọi điện
hành động liên lạc với ai đó qua điện thoại
I am calling my friend now
Tôi đang gọi điện cho bạn tôi bây giờ
gọi
yêu cầu ai đó đến nơi mình đang ở
I am calling my friend home
Tôi đang gọi bạn mình về nhà
bằng sáng chế
Trong cảnhquyền pháp lý do chính phủ cấp để sản xuất hoặc bán một phát minh
He filed a patent for his new device
Anh ấy đã nộp bằng sáng chế cho thiết bị mới của mình
theo trình tự
Trong cảnhtuân theo một thứ tự hoặc chuỗi cụ thể
Follow the sequential steps to finish the task
Làm theo các bước theo trình tự để hoàn thành nhiệm vụ
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
phân hủy
Trong cảnhquá trình mục nát hoặc hư hỏng của vật chất hữu cơ
The fruit will rot if you leave it out
Trái cây sẽ bị phân hủy nếu bạn để nó ở ngoài
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác rất sợ hãi cho ai đó
The movie was truly terrifying
Bộ phim thực sự rất đáng sợ
kinh hoàng
cảm thấy cực kỳ sợ hãi
I had a terrifying experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh hoàng
đuổi đi
Trong cảnhbuộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đá
dùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
dài hơn
Trong cảnhcó chiều dài hoặc thời gian lớn hơn
The snake is longer than the stick
Con rắn dài hơn cái gậy
lâu hơn
trong khoảng thời gian lớn hơn
I cannot wait any longer
Tôi không thể đợi lâu hơn được nữa
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài hơn
You should stay longer
Bạn nên ở lại lâu hơn
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài rất nhiều
It took longer than I expected
Nó tốn nhiều thời gian hơn tôi dự kiến
lâu hơn
thêm một khoảng thời gian nữa
Please talk longer
Làm ơn hãy nói lâu hơn
lâu hơn
một lượng thời gian nhiều hơn
We need longer to finish
Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành
dài hơn
có độ dài hoặc thời hạn lớn hơn
This road is longer than that one
Con đường này dài hơn con đường kia
dài hơn
có kích thước chiều dài lớn hơn
My hair is longer now
Tóc tôi bây giờ dài hơn rồi
lâu hơn
số lượng thời gian nhiều hơn
He stayed longer than me
Anh ấy đã ở lại lâu hơn tôi
không còn nữa
không kéo dài như trước kia
She lives here no longer
Cô ấy không còn sống ở đây nữa
lâu hơn
thời gian dài hơn so với trước
It is no longer than before
Nó không dài hơn so với trước
lâu hơn
khoảng cách hoặc thời gian nhiều hơn
The trip took longer than usual
Chuyến đi tốn nhiều thời gian hơn bình thường
dài hơn
có kích thước lớn hơn từ đầu này đến đầu kia
This rope is longer than that one
Sợi dây này dài hơn sợi dây kia
lâu hơn
kéo dài thêm một khoảng thời gian nữa
I cannot stay any longer
Tôi không thể ở lại lâu hơn được nữa
khiên
Trong cảnhthiết bị được sử dụng để che chắn bảo vệ khỏi tác hại
The knight carried a wooden shield
Người hiệp sĩ mang theo một chiếc khiên gỗ
bảo vệ
giữ an toàn tránh khỏi tác hại
He shielded his eyes from the sun
Anh ấy bảo vệ đôi mắt mình khỏi ánh mặt trời
sát thủ
Trong cảnhngười giết người vì tiền hoặc vì mục đích chính trị
The assassin hid in the shadows
Sát thủ ẩn nấp trong bóng tối
giảm bớt
Trong cảnhlàm giảm số lượng hoặc tốc độ của một thứ gì đó
We must throttle the flow of information
Chúng ta phải giảm bớt dòng thông tin
bóp cổ
siết chặt cổ người hoặc vật để làm cản trở việc thở
He tried to throttle his enemy
Anh ta đã cố gắng bóp cổ kẻ thù của mình
van tiết lưu
thiết bị điều khiển tốc độ của động cơ
The pilot pushed the throttle forward
Phi công đẩy van tiết lưu về phía trước
nhận diện
Trong cảnhnhận ra hoặc đặt tên cho một thứ gì đó
I can identify the bird by its song
Tôi có thể nhận diện loài chim đó qua tiếng hót của nó
xác định
biết ai hoặc cái gì là ai hoặc cái gì
Police need to identify the suspect
Cảnh sát cần xác định nghi phạm
phân biệt
biết ai hoặc cái gì là gì
She can identify the different types of plants
Cô ấy có thể phân biệt các loại cây khác nhau
đồng cảm
cảm thấy có sự kết nối với ai đó hoặc điều gì đó
I identify with the main character in the book
Tôi đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn sách
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
máy tạo ion
Trong cảnhthiết bị bổ sung ion vào không khí
The air ionizer makes the room feel fresh
Máy tạo ion giúp căn phòng trở nên thoáng đãng hơn
đủ
Trong cảnhnhiều như mức độ cần thiết
We have sufficient food for everyone
Chúng ta có đủ thức ăn cho mọi người
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
xoay xở
Trong cảnhquản lý để làm được một việc khó khăn
He worked hard and finally made it out
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng cũng xoay xở thành công
tham dự
có mặt tại một sự kiện hoặc cuộc họp
Can you make it out to the party tonight
Bạn có thể tham dự bữa tiệc tối nay không
hiểu
hiểu rõ thứ gì đó khó nhìn hoặc khó nghe
I cannot make out what he is saying
Tôi không thể hiểu được anh ấy đang nói gì
ghi
viết tên người nhận trên một tấm séc hoặc tài liệu
Please make out the check to the company
Vui lòng ghi tên người nhận trên tấm séc cho công ty
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
ngăn nắp
Trong cảnhtheo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
cùng nhau
ở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
vũ khí hóa
Trong cảnhđược điều chỉnh để sử dụng như một loại vũ khí
The government weaponized the new technology
Chính phủ đã vũ khí hóa công nghệ mới này
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
sinh học
Trong cảnhliên quan đến các sinh vật sống
This is a bio research project
Đây là một dự án nghiên cứu sinh học
tiểu sử
bản mô tả ngắn gọn về cuộc đời của một người
Please write a short bio about yourself
Hãy viết một đoạn tiểu sử ngắn về bản thân bạn
hữu cơ
liên quan đến các sinh vật sống
He only buys bio food
Anh ấy chỉ mua thực phẩm hữu cơ
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
quận
Trong cảnhmột khu vực của một quốc gia hoặc thành phố
I live in this district
Tôi sống ở quận này
hướng đi
Trong cảnhcon đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
tất nhiên
dùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
giữ liên lạc
Trong cảnhthường xuyên cập nhật thông tin về ai đó hoặc việc gì đó
It is hard to keep up with all the news
Thật khó để cập nhật tất cả tin tức
theo kịp
di chuyển hoặc tiến bộ cùng tốc độ với ai đó
You need to run fast to keep up with me
Bạn cần chạy nhanh để theo kịp tôi
hiện trường
Trong cảnhnơi mà một sự việc nào đó xảy ra
They arrived at the scene of the accident
Họ đã đến hiện trường vụ tai nạn
hiện trường vụ án
địa điểm nơi tội ác xảy ra và nơi điều tra viên thu thập chứng cứ
Police blocked off the crime scene
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ án
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
plasma
Trong cảnhtrạng thái vật chất nóng tích điện
Plasma is the fourth state of matter
Plasma là trạng thái thứ tư của vật chất
huyết tương
phần chất lỏng trong suốt của máu
Plasma is a component of blood
Huyết tương là một thành phần của máu
màn hình plasma
một loại màn hình phẳng hiển thị sáng
The old TV uses plasma technology
Chiếc tivi cũ sử dụng công nghệ màn hình plasma
động lực
Trong cảnhlý do hoặc mong muốn làm một việc gì đó
He lacks the motivation to study
Anh ấy thiếu động lực để học tập
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
cực kỳ
Trong cảnhđược dùng để chỉ mức độ rất cao
It was a hell of a long wait
Đó là một khoảng thời gian chờ đợi cực kỳ lâu
xuất sắc
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
He is a hell of a player
Anh ấy là một cầu thủ xuất sắc
rất
được dùng để nhấn mạnh sự cực đoan của một sự việc
That was a hell of a surprise
Đó là một sự bất ngờ rất lớn
tồi tệ
rất xấu hoặc khó khăn
It has been a hell of a week
Đó là một tuần vô cùng tồi tệ
tuyệt vời
được dùng để nhấn mạnh mức độ tốt của sự việc
She did a hell of a job
Cô ấy đã làm một công việc tuyệt vời
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
siêu năng lực
Trong cảnhkhả năng hoặc kỹ năng đặc biệt của siêu anh hùng
She has the superpower of flight
Cô ấy có siêu năng lực bay
cường quốc
quốc gia có sức mạnh và ảnh hưởng rất lớn trên thế giới
They are a global superpower
Họ là một cường quốc toàn cầu
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
người
một cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
lớp
Trong cảnhmột tấm hoặc độ dày của vật liệu
This onion has many layers
Củ hành tây này có nhiều lớp
phủ
đặt một lớp vật liệu lên trên thứ gì đó
You should layer the cake with cream
Bạn nên phủ kem lên lớp bánh
hấp thụ
Trong cảnhlấy vào một chất lỏng hoặc chất khác
A sponge can absorb water
Miếng bọt biển có thể thấm hút nước
tiếp thu
tiếp nhận và hiểu thông tin
It takes time to absorb new knowledge
Cần có thời gian để tiếp thu kiến thức mới
sáp nhập
chiếm quyền kiểm soát một tổ chức nhỏ hơn
The large company will absorb the smaller business
Công ty lớn sẽ sáp nhập doanh nghiệp nhỏ hơn
sau cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
vang dội
Trong cảnhtạo ra âm thanh sâu và kéo dài
The church bells have a resonant sound
Tiếng chuông nhà thờ có âm thanh vang dội
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
nhìn
Trong cảnhhành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc