

Arrow — Phần 3 Tập 23
Từ vựng & nghĩa
657 từ
Cấp độ CEFR
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
hoàn tác
Trong cảnhhủy bỏ hoặc làm ngược lại một hành động
Please undo that mistake
Vui lòng hoàn tác lỗi đó
cởi
mở thứ gì đó đã được buộc hoặc thắt chặt
Can you help me undo my tie
Bạn có thể giúp tôi cởi cà vạt không
hình lục giác
Trong cảnhhình học phẳng có sáu cạnh thẳng
A hexagon has six sides
Hình lục giác có sáu cạnh
kết tội
Trong cảnhnói rằng ai đó có tội hoặc đáng bị trừng phạt
The judge condemned the criminal
Thẩm phán đã kết tội tên tội phạm
phá dỡ
tuyên bố một tòa nhà không an toàn để sử dụng
They condemned the old house
Họ đã ra lệnh phá dỡ ngôi nhà cũ
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
động cơ
Trong cảnhthiết bị cung cấp năng lượng cho phương tiện hoặc máy móc
The car has a powerful engine
Chiếc xe có một động cơ mạnh mẽ
động lực
yếu tố chính thúc đẩy sự phát triển hoặc thành công
Hard work is the engine of success
Chăm chỉ là động lực của thành công
bộ phận máy
phần của phương tiện tạo ra sức mạnh
The mechanic checked the engine
Người thợ máy đã kiểm tra bộ phận động cơ
máy móc
máy tạo ra năng lượng để di chuyển phương tiện
The plane engine is very loud
Động cơ máy bay rất ồn
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
toàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
bằng phẳng
Trong cảnhcó bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
mức độ
một lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
tầng
một khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
áo giáp
Trong cảnhbộ đồ kim loại mặc trong trận chiến
The soldier wore heavy steel armor
Người lính mặc bộ áo giáp thép nặng nề
bọc giáp
bao phủ bằng một lớp cứng để bảo vệ
The knight decided to armor his horse
Hiệp sĩ quyết định bọc giáp cho ngựa của mình
tàu ngầm
Trong cảnhcon tàu có khả năng di chuyển dưới nước
The submarine disappeared under the waves
Con tàu ngầm đã biến mất dưới những con sóng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó hoặc thứ gì đó
I will sub for the teacher today
Hôm nay tôi sẽ dạy thay cho giáo viên
bánh mì dài
loại bánh mì dài kẹp thịt và rau
I bought a delicious sub for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh mì dài ngon cho bữa trưa
tàu ngầm
con tàu có thể di chuyển dưới mặt nước
The sub patrolled the deep ocean
Con tàu ngầm đã tuần tra đại dương sâu thẳm
loa siêu trầm
thiết bị phát ra âm thanh tần số thấp
The sub makes the music sound deep
Chiếc loa siêu trầm làm âm nhạc nghe có vẻ trầm hơn
người đăng ký
người trả tiền để nhận dịch vụ thường xuyên
He is a sub to the magazine
Anh ấy là người đăng ký tạp chí đó
người thay thế
người thay thế vị trí của người khác
The sub joined the game in the second half
Người thay thế đã vào sân trong hiệp hai
vắc xin
Trong cảnhmột loại chất giúp bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật
The doctor gave him an inoculant
Bác sĩ đã tiêm cho anh ấy một loại vắc xin
khu phố
Trong cảnhmột đoạn đường giữa hai điểm giao cắt
We walked for one block
Chúng tôi đã đi bộ một đoạn khu phố
khối
một mảnh vật chất rắn lớn
The child built a tower with a wooden block
Đứa trẻ xây một cái tháp bằng khối gỗ
chặn
ngăn cản sự di chuyển hoặc sự kiện xảy ra
A fallen tree blocked the road
Một cái cây đổ đã chặn con đường
đoạn đầu đài
một cấu trúc gỗ được nâng cao dùng cho việc chém đầu
The prisoner was led to the block
Tù nhân bị dẫn đến đoạn đầu đài
sống sót
Trong cảnhtiếp tục sống sau một sự kiện nguy hiểm
They survived the accident
Họ đã sống sót sau vụ tai nạn
duy trì sự sống
Trong cảnhtiếp tục sống
Humans need water to survive
Con người cần nước để duy trì sự sống
sống lâu hơn
tiếp tục sống sau khi người khác đã qua đời
She survived her husband by ten years
Bà ấy sống lâu hơn chồng mình mười năm
tồn tại
tiếp tục tồn tại sau một tình huống khó khăn
The company survived the economic crisis
Công ty đã tồn tại qua cuộc khủng hoảng kinh tế
kháng cự
Trong cảnhkhông chịu chấp nhận hoặc không tuân theo
He could not resist the temptation
Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
ngoài trời
Trong cảnhdiễn ra ở bên ngoài trong không gian rộng rãi
They held an open air concert
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc ngoài trời
nhìn vào
Trong cảnhquan sát bên trong một nơi hoặc vật chứa
I looked in the box to find my key
Tôi nhìn vào trong hộp để tìm chìa khóa của mình
ghé thăm
thực hiện một chuyến thăm ngắn tới một người hoặc địa điểm
I will look in on my neighbor later
Tôi sẽ ghé thăm hàng xóm của mình sau
nghĩ
Trong cảnhcó ý tưởng hoặc quan điểm trong đầu
She thinks about her family
Cô ấy nghĩ về gia đình của mình
tin
cho rằng điều gì đó là sự thật
He thinks that they are happy
Anh ấy tin rằng họ đang hạnh phúc
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một việc nào đó
I have determined my future path
Tôi đã quyết định con đường tương lai của mình
xác định
tìm ra các sự thật về một vấn đề
Scientists are trying to determine the cause
Các nhà khoa học đang cố tìm ra nguyên nhân
nhận diện
tìm ra hoặc thiết lập một điều gì đó một cách chính xác
The test helps determine your blood type
Bài kiểm tra giúp xác định nhóm máu của bạn
giấu
Trong cảnhgiữ cái gì đó để người khác không nhìn thấy
She tried to conceal her sadness
Cô ấy đã cố gắng giấu nỗi buồn của mình
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
khả năng
khả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
chờ máy
Trong cảnhđang chờ đợi trên điện thoại
Please stay on hold
Xin vui lòng chờ máy
hoãn
hoãn lại hoặc chờ đợi trước khi làm gì đó
The project is on hold for now
Dự án hiện đang bị hoãn lại
tạm dừng
bị dừng lại tạm thời hoặc đang chờ đợi
Put your work on hold
Hãy tạm dừng công việc của bạn
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
mặc dù
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi điều gì đó
We went out despite the rain
Chúng tôi đã ra ngoài mặc dù trời mưa
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
lưỡi dao
Trong cảnhphần phẳng và sắc của dao hoặc công cụ
The blade of this knife is sharp
Lưỡi của con dao này rất sắc
lá cỏ
phần lá phẳng và hẹp của cây cỏ
I found a blade of grass in my shoe
Tôi tìm thấy một lá cỏ trong giày của mình
trượt
di chuyển bằng giày trượt patin
He likes to blade in the park
Anh ấy thích trượt patin trong công viên
gạt nước
phần cao su trên cần gạt nước kính chắn gió
The wiper blade is worn out
Lưỡi gạt nước đã bị mòn
thảm họa
Trong cảnhsự thất bại hoặc tai họa hoàn toàn
The party was a total fiasco
Bữa tiệc là một thảm họa hoàn toàn
tàn nhẫn
Trong cảnhkhông có lòng thương xót hoặc sự đồng cảm
He is a cold blooded killer
Anh ta là một kẻ giết người tàn nhẫn
máu lạnh
có thân nhiệt thay đổi theo môi trường xung quanh
Snakes are cold blooded animals
Rắn là loài động vật máu lạnh
máu lạnh
không có cảm xúc giống như người bình thường
The villain was cold blooded
Kẻ phản diện đó thật máu lạnh
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
tự mình làm
Trong cảnhtự thực hiện một việc mà không cần sự giúp đỡ của người khác
He decided to go it alone in his business
Anh ấy quyết định tự mình làm công việc kinh doanh
tầng trên
Trong cảnhtầng nằm phía trên tầng trệt
He is sleeping upstairs
Anh ấy đang ngủ ở tầng trên
yêu cầu
Trong cảnhgọi hoặc yêu cầu cung cấp một món đồ nào đó
I will order up a fresh meal
Tôi sẽ yêu cầu chuẩn bị một bữa ăn mới
đã xong
cụm từ dùng khi đơn hàng đã sẵn sàng để phục vụ
Order up for table five
Đơn hàng cho bàn năm đã sẵn sàng
phục vụ
thông báo cho khách hàng rằng thức ăn của họ đã xong
The chef called out order up
Đầu bếp thông báo rằng thức ăn đã sẵn sàng
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
lập trình
Trong cảnhviết các hướng dẫn cho máy tính
I want to learn how to code
Tôi muốn học cách lập trình
mã hóa
biểu thị hoặc chuyển đổi thông tin thành dạng văn bản
The message is coded in secret
Thông điệp được mã hóa bí mật
quy tắc
một bộ các nguyên tắc hoặc ký hiệu dùng để giao tiếp
You must follow the dress code
Bạn phải tuân theo quy định về trang phục
ổn định
Trong cảnhtrở nên đều đặn hoặc bình tĩnh
The situation is starting to steady
Tình hình đang bắt đầu ổn định
người yêu
người mà ai đó đang trong mối quan hệ nghiêm túc
She is seeing her steady tonight
Cô ấy gặp người yêu của mình tối nay
làm vững
làm cho thứ gì đó chắc chắn hoặc không rung lắc
He held the ladder to steady it
Anh ấy giữ cái thang để làm nó vững chắc
vững vàng
không thay đổi hoặc không di chuyển
Keep the camera steady
Hãy giữ máy ảnh vững vàng
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho một việc gì đó
I need to get ready for school
Tôi cần chuẩn bị để đi học
cập nhật
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó mới hơn hoặc hiện đại hơn
Please update your profile
Vui lòng cập nhật hồ sơ của bạn
chỉnh sửa
thay đổi thông tin của một tài liệu hoặc hệ thống
I need to update the report
Tôi cần chỉnh sửa bản báo cáo
thông tin mới
tin tức hoặc chi tiết mới nhất về một sự việc
We have an update on the project
Chúng tôi có thông tin mới về dự án này
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
phàn nàn
Trong cảnhnói rằng bạn không hài lòng về điều gì đó
She complained about the food
Cô ấy đã phàn nàn về đồ ăn
thả
Trong cảnhđể ai đó hoặc thứ gì đó đi ra
They decided to release the prisoner
Họ đã quyết định thả tù nhân
bản cam kết
văn bản pháp lý từ bỏ quyền hoặc yêu cầu
He signed a legal release
Anh ấy đã ký một bản cam kết pháp lý
phát hành
đưa một thứ gì đó ra công chúng
The band will release a new song
Ban nhạc sẽ phát hành một bài hát mới
sự giải tỏa
cảm giác thoát khỏi căng thẳng hoặc áp lực
Crying provides a sense of release
Khóc mang lại cảm giác giải tỏa
lẫy
bộ phận trên súng giúp khai hỏa khi được kéo
He pulled the trigger release
Anh ấy kéo lẫy súng
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
sự thu nhỏ
Trong cảnhquá trình chế tạo vật gì đó với kích thước bé hơn
Miniaturization helps improve electronics
Sự thu nhỏ giúp cải thiện các thiết bị điện tử
sự làm nhỏ
Trong cảnhquá trình làm cho một thứ gì đó trở nên nhỏ bé hơn
Miniaturization is common in modern technology
Sự làm nhỏ là phổ biến trong công nghệ hiện đại
nhận
Trong cảnhđồng ý thực hiện một công việc khó khăn
I will take on this project
Tôi sẽ nhận dự án này
thấm
để chất lỏng đi vào hoặc lấp đầy thứ gì đó
The boat began to take on water
Con thuyền bắt đầu bị thấm nước
đảm nhận
đồng ý chịu trách nhiệm cho công việc hoặc nghĩa vụ
She decided to take on the new role
Cô ấy quyết định đảm nhận vai trò mới
gánh vác
đồng ý thực hiện một công việc gian khổ
He had to take on extra work
Anh ấy phải gánh vác thêm công việc
mang
bắt đầu có một ý nghĩa hoặc đặc điểm cụ thể
The word took on a new meaning
Từ ngữ đó đã mang một ý nghĩa mới
hình thành
bắt đầu có một phẩm chất hoặc đặc điểm nhất định
The room took on a cozy atmosphere
Căn phòng bắt đầu có không khí ấm cúng
nhận lấy
bắt đầu đảm nhận một vai trò hoặc trách nhiệm
He took on the challenge of leadership
Anh ấy nhận lấy thử thách lãnh đạo
đấu
cạnh tranh chống lại một người nào đó
They are ready to take on the champions
Họ đã sẵn sàng để đấu với nhà vô địch
đối đầu
thử thách đối thủ trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
I will take on anyone who opposes me
Tôi sẽ đối đầu với bất kỳ ai chống lại tôi
gây tổn hại
gây ra thiệt hại hoặc đau khổ cho thứ gì đó
The storm took on the coastal village
Cơn bão đã gây tổn hại cho ngôi làng ven biển
thuê
giao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
The company decided to take on more staff
Công ty quyết định thuê thêm nhân viên
chiến đấu
tranh đấu hoặc đánh nhau với ai đó hoặc thứ gì đó
It is dangerous to take on such a powerful enemy
Thật nguy hiểm khi chiến đấu với một kẻ thù mạnh như vậy
tuyển dụng
mướn một người làm một công việc
We are taking on new workers this month
Chúng tôi đang tuyển dụng công nhân mới trong tháng này
cách hiểu
một cách đặc biệt để hiểu hoặc trình bày vấn đề
This is my take on the situation
Đây là cách hiểu của tôi về tình hình
quan điểm
suy nghĩ hoặc ý kiến cá nhân về điều gì đó
What is your take on the new policy
Quan điểm của bạn về chính sách mới là gì
nhận định
một ý kiến về một sự việc nào đó
He shared his take on the latest news
Anh ấy đã chia sẻ nhận định của mình về tin tức mới nhất
tái sử dụng
Trong cảnhhành động sử dụng một vật cho một mục đích mới
We are repurposing old boxes into storage
Chúng tôi đang tái sử dụng những chiếc hộp cũ để làm đồ chứa đồ đạc
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
an toàn
Trong cảnhtheo cách tránh được tổn hại hoặc rủi ro
Please arrive safely
Hãy đến nơi an toàn
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
sao chép
Trong cảnhtạo ra một bản sao chính xác của một vật gì đó
The researchers tried to replicate the experiment
Các nhà nghiên cứu đã cố gắng sao chép thí nghiệm này
sát thủ
Trong cảnhngười giết người vì tiền hoặc vì mục đích chính trị
The assassin hid in the shadows
Sát thủ ẩn nấp trong bóng tối
đáng kể
Trong cảnhcó số lượng hoặc kích thước lớn
The project took a considerable amount of time
Dự án đã tốn một lượng thời gian đáng kể
chiến dịch
Trong cảnhmột nỗ lực bền bỉ để đạt được mục tiêu chính trị hoặc xã hội
She started a crusade against plastic waste
Cô ấy bắt đầu một chiến dịch chống rác thải nhựa
thập tự chinh
một cuộc chiến tranh tôn giáo vào thời Trung cổ
The knights joined the crusade
Các hiệp sĩ đã tham gia cuộc thập tự chinh
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
vết đổ
Trong cảnhchất lỏng rơi vãi do sơ ý
Wipe up the spill on the floor
Hãy lau sạch vết đổ trên sàn nhà
làm đổ
làm chất lỏng rơi ra ngoài do sơ ý
Did you spill your milk
Bạn có làm đổ sữa không
tiết lộ
nói ra bí mật hoặc thông tin riêng tư
She decided to spill the secret
Cô ấy quyết định tiết lộ bí mật
đổ máu
làm máu chảy ra ngoài
The fight caused them to spill blood
Cuộc chiến khiến họ đổ máu
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
bộ cầu thang
Trong cảnhcác bậc thang nối giữa các tầng trong tòa nhà
The office has a wooden staircase
Văn phòng có một bộ cầu thang bằng gỗ
cầu thang
lối đi có các bậc thang trong tòa nhà
Please walk down the stairwell
Hãy đi bộ xuống cầu thang
giếng thang
không gian thẳng đứng khép kín chứa cầu thang để đi lại giữa các tầng
He looked down into the stairwell
Anh ấy nhìn xuống giếng thang
chiến thắng
Trong cảnhgiành được thắng lợi trong một cuộc thi hoặc trận chiến
The victorious team celebrated the win
Đội chiến thắng đã ăn mừng thắng lợi
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
đến nơi
Trong cảnhđi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
yêu thích
bắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
thắng lợi
Trong cảnhmang lại kết quả tốt đẹp
They had a successful meeting
Họ đã có một cuộc họp thành công
thành công
đạt được mục tiêu mong muốn
She is a successful writer
Cô ấy là một nhà văn thành công
hiệu quả
đạt được kết quả như ý muốn
We found a successful way to solve it
Chúng tôi đã tìm ra cách hiệu quả để giải quyết nó
sự yếu đuối
Trong cảnhtrạng thái không có sức mạnh
The illness left him in a state of weakness
Căn bệnh khiến anh ấy ở trong tình trạng yếu đuối
sở thích
niềm yêu thích quá mức đối với một thứ gì đó
Chocolate is my only weakness
Sô cô la là sở thích duy nhất của tôi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng để thấy một thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
tìm
cố gắng để tìm ra một sự vật hoặc sự việc
She is looking for a job
Cô ấy đang tìm việc làm
đám đông
Trong cảnhmột số lượng lớn người
A multitude of people gathered in the square
Một đám đông lớn tập trung tại quảng trường
phần tử
Trong cảnhmột cá nhân hoặc vật đơn lẻ thuộc về một nhóm
Each unit is sold separately
Mỗi phần tử được bán riêng lẻ
đơn vị
một nhóm nhỏ là một phần của tổ chức lớn hơn
The army unit moved forward
Đơn vị quân đội tiến lên phía trước
đơn vị đo
một lượng cố định dùng làm tiêu chuẩn để đo lường
The meter is a unit of length
Mét là một đơn vị đo chiều dài
tấm ván
Trong cảnhmột miếng vật liệu phẳng được dùng cho mục đích cụ thể
He cut a wooden board
Anh ấy đã cắt một tấm ván gỗ
ban quản trị
một nhóm người điều hành một tổ chức
The board made a new decision
Ban quản trị đã đưa ra quyết định mới
lên tàu
bước vào phương tiện giao thông như máy bay hoặc tàu hỏa
We will board the plane soon
Chúng ta sẽ lên máy bay sớm
suất ăn
đồ ăn được cung cấp khi bạn ở một nơi nào đó
The price includes room and board
Giá đã bao gồm tiền phòng và tiền ăn