

Arrow — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
710 từ
Cấp độ CEFR
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
đám tang
Trong cảnhbuổi lễ tổ chức cho người đã khuất
They attended the funeral yesterday
Họ đã tham dự đám tang ngày hôm qua
bảo vệ
Trong cảnhngười làm công việc canh giữ một nơi hoặc con người
The guard opened the gate
Người bảo vệ đã mở cổng
phòng thủ
trạng thái sẵn sàng bảo vệ chống lại sự tấn công
Keep your guard up
Hãy giữ tư thế phòng thủ
bảo vệ
canh giữ một thứ gì đó để giữ an toàn
He guards the entrance
Anh ấy bảo vệ lối vào
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
hàng dự trữ
Trong cảnhnguồn cung cấp hàng hóa được giữ để bán hoặc sử dụng
The shop has a large stock of books
Cửa hàng có một lượng lớn sách dự trữ
nước dùng
chất lỏng đun từ thịt xương hoặc rau củ dùng trong nấu ăn
Add the chicken stock to the soup
Thêm nước dùng gà vào món súp
cổ phiếu
đơn vị sở hữu trong một công ty
She bought some shares of stock
Cô ấy đã mua một ít cổ phiếu
khu vực
Trong cảnhnhóm các tòa nhà có chung mục đích sử dụng
They live in a large compound
Họ sống trong một khu vực rộng lớn
hợp chất
Trong cảnhsự pha trộn của các chất khác nhau
Salt is a chemical compound
Muối là một hợp chất hóa học
kết hợp
trộn hoặc nối hai hay nhiều thứ lại với nhau
Water is compounded of hydrogen and oxygen
Nước được kết hợp từ hydro và oxy
cung
loại vũ khí dùng để bắn tên
He bought a compound bow for hunting
Anh ấy đã mua một chiếc cung để đi săn
tốt
Trong cảnhmột quân cờ nhỏ trong trò chơi cờ vua
You should protect your pawn
Bạn nên bảo vệ quân tốt của mình
nội dung
thông tin hoặc tài liệu được chứa bên trong
This book has interesting content
Cuốn sách này có nội dung thú vị
cầm cố
đưa đồ vật để lấy tiền
He had to pawn his watch
Anh ấy phải cầm cố chiếc đồng hồ của mình
thế chấp
đưa vật phẩm cho cửa hàng để lấy tiền và có thể mua lại sau
She pawned her ring for quick cash
Cô ấy đã thế chấp chiếc nhẫn của mình để lấy tiền mặt nhanh
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
cho đến
đến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
bị khống chế
Trong cảnhhoàn toàn nằm dưới quyền lực hoặc ảnh hưởng của người khác
She is completely under his thumb
Cô ấy hoàn toàn bị anh ta khống chế
sự kiểm soát
quyền lực hoặc thẩm quyền đối với một người nào đó
He has his brother under his thumb
Anh ấy nắm quyền kiểm soát đối với em trai mình
co lại
Trong cảnhtrở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
My sweater shrunk in the wash
Chiếc áo len của tôi bị co lại khi giặt
làm co lại
khiến một thứ gì đó trở nên nhỏ hơn
Hot water will shrink the wool
Nước nóng sẽ làm len co lại
bác sĩ tâm lý
chuyên gia về sức khỏe tinh thần
She talked to a shrink about her stress
Cô ấy đã nói chuyện với bác sĩ tâm lý về căng thẳng của mình
chuyên gia trị liệu
bác sĩ điều trị các vấn đề về tâm thần
He visits a shrink to discuss his anxiety
Anh ấy đi gặp chuyên gia trị liệu để thảo luận về sự lo âu của mình
thuyết phục
Trong cảnhthay đổi ý kiến hoặc quyết định của ai đó
Don't let his words sway your decision
Đừng để lời nói của anh ta làm thay đổi quyết định của bạn
đung đưa
di chuyển nhẹ nhàng từ bên này sang bên kia
The trees sway in the wind
Những cái cây đung đưa trong gió
kiến thức
Trong cảnhthông tin hoặc sự hiểu biết có được qua trải nghiệm
Knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
đại dương
Trong cảnhvùng nước mặn khổng lồ bao phủ phần lớn trái đất
Ships travel across the deep sea
Các con tàu đi khắp đại dương sâu thẳm
biển
một lượng rất lớn của cái gì đó
She faced a sea of problems
Cô ấy đối mặt với một biển vấn đề
biển
vùng nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất
We went swimming in the sea
Chúng tôi đã đi bơi ở biển
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
đang làm
Trong cảnhđang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tối đa
đến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
trì hoãn
Trong cảnhchờ đợi trước khi làm việc gì đó
Please hold off on your decision
Vui lòng trì hoãn quyết định của bạn
ngăn chặn
giữ cho ai đó hoặc thứ gì đó ở xa
The soldiers held off the enemy
Những người lính đã ngăn chặn kẻ thù
cầm chân
ngăn cản ai đó tiến về phía trước
They held off the attackers for hours
Họ đã cầm chân những kẻ tấn công trong nhiều giờ
hy sinh
Trong cảnhtừ bỏ điều gì đó có giá trị vì một mục đích
She sacrificed her career for her family
Cô ấy đã hy sinh sự nghiệp vì gia đình
hiến tế
giết người hoặc động vật để cúng tế cho thần linh
The ancient people sacrificed animals
Người xưa đã hiến tế động vật
đánh đổi
từ bỏ một thứ quan trọng để đạt được kết quả khác
He sacrificed his sleep to study hard
Anh ấy đã đánh đổi giấc ngủ để học tập chăm chỉ
vật hiến tế
một thứ được từ bỏ vì lý do cao cả hơn
Her hard work was a great sacrifice
Sự chăm chỉ của cô ấy là một vật hiến tế lớn
cực kỳ
Trong cảnhđược dùng để chỉ mức độ rất cao
It was a hell of a long wait
Đó là một khoảng thời gian chờ đợi cực kỳ lâu
rất
Trong cảnhđược dùng để nhấn mạnh sự cực đoan của một sự việc
That was a hell of a surprise
Đó là một sự bất ngờ rất lớn
xuất sắc
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
He is a hell of a player
Anh ấy là một cầu thủ xuất sắc
tồi tệ
rất xấu hoặc khó khăn
It has been a hell of a week
Đó là một tuần vô cùng tồi tệ
tuyệt vời
được dùng để nhấn mạnh mức độ tốt của sự việc
She did a hell of a job
Cô ấy đã làm một công việc tuyệt vời
cơ hội mong manh
Trong cảnhmột nỗ lực có rất ít khả năng thành công
Winning the lottery is a long shot
Trúng xổ số là một cơ hội rất mong manh
khả năng thấp
một khả năng thành công nhỏ
It is a long shot that he will arrive on time
Khả năng anh ấy đến đúng giờ là rất thấp
cơ hội mong manh
sự việc khó có khả năng thành công
Winning the lottery is a long shot
Trúng xổ số là một cơ hội rất mong manh
cảnh sát tuần tra
Trong cảnhnhân viên cảnh sát đi bộ hoặc lái xe quanh một khu vực
The patrolman walked down the street
Viên cảnh sát tuần tra đi bộ dọc con phố
đạt đến
Trong cảnhđi đến hoặc tới một địa điểm nào đó
We reached the top of the mountain
Chúng tôi đã đạt đến đỉnh núi
chạm đến
có tác động đến cảm xúc của ai đó
Her song reached my heart
Bài hát của cô ấy chạm đến trái tim tôi
liên lạc
kết nối với ai đó thông qua phương tiện truyền thông
I tried to reach him by phone
Tôi đã cố liên lạc với anh ấy qua điện thoại
vươn ra
duỗi cánh tay hoặc bàn tay ra xa
He reached for the book on the shelf
Anh ấy vươn tay lấy cuốn sách trên kệ
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
nghỉ hưu
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn ngừng làm việc thường do tuổi tác
My grandfather is in retirement
Ông tôi đang ở tuổi nghỉ hưu
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
tranh cử
Trong cảnhcố gắng đạt được một vị trí hoặc quyền lực
She decided to run for mayor
Cô ấy quyết định tranh cử chức thị trưởng
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi đâu đó một cách nhanh chóng
They had to run for their lives
Họ phải chạy trốn để giữ mạng sống
đuổi theo
cố gắng bắt kịp thứ gì đó bằng cách chạy
The dog started to run for the ball
Con chó bắt đầu đuổi theo quả bóng
kéo dài
tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting will run for two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài trong hai giờ
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi một nơi nguy hiểm
He had to run for his life
Anh ấy phải chạy trốn để giữ mạng sống
tranh cử
cố gắng để được bầu vào một vị trí trong chính quyền
She decided to run for president
Cô ấy quyết định tranh cử tổng thống
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
một cách chọn lọc
Trong cảnhtheo cách cẩn thận hoặc cụ thể
I choose my friends selectively
Tôi chọn bạn một cách chọn lọc
lặn
Trong cảnhnhảy xuống nước theo chiều hướng đầu xuống trước
She will dive into the pool
Cô ấy sẽ lặn xuống hồ bơi
quán bình dân
quán bar tồi tàn hoặc rẻ tiền
They spent the night at a local dive
Họ đã dành cả đêm ở một quán bình dân địa phương
chim bồ câu
loài chim trắng thường được dùng làm biểu tượng hòa bình
A dove flew over the park
Một con chim bồ câu bay trên công viên
tham gia
đăng ký hoặc tham gia vào một khóa học
I plan to dive into a new language course
Tôi dự định tham gia một khóa học ngôn ngữ mới
lặn sâu
nghiên cứu hoặc xem xét kỹ lưỡng một vấn đề nào đó
Let us dive into the details of the project
Hãy cùng đi sâu vào chi tiết của dự án
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
thẳng
Trong cảnhtheo một đường hoặc cách thức không chệch hướng
He walked directly home
Anh ấy đi thẳng về nhà
trực tiếp
có ảnh hưởng đến người hoặc vật khác
This issue directly affects us
Vấn đề này ảnh hưởng trực tiếp đến chúng ta
sắp tới
trong thời gian ngắn kể từ bây giờ
I will be there directly
Tôi sẽ đến đó ngay
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
bọc thép
Trong cảnhđược bao phủ bởi một lớp cứng để phòng thủ
The armored vehicle moved forward
Xe bọc thép di chuyển về phía trước
bằng sáng chế
Trong cảnhquyền pháp lý do chính phủ cấp để sản xuất hoặc bán một phát minh
He filed a patent for his new device
Anh ấy đã nộp bằng sáng chế cho thiết bị mới của mình
thủy thủ
Trong cảnhngười làm việc trên boong tàu
The deckhand cleaned the ship deck
Người thủy thủ lau dọn boong tàu
làm từ
Trong cảnhđược tạo thành từ một loại vật liệu nào đó
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm từ gỗ
hiểu
hình thành ý kiến hoặc cách giải thích về điều gì đó
What do you make of this news
Bạn hiểu thế nào về tin tức này
được làm từ
được cấu tạo bởi một loại vật liệu cụ thể
This house is made of brick
Ngôi nhà này được làm từ gạch
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
polyme
Trong cảnhchất tự nhiên hoặc nhân tạo được cấu tạo từ các phân tử lớn
Plastic is a common type of polymer
Nhựa là một loại polyme phổ biến
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
vô ích
Trong cảnhkhông có mục đích hoặc lợi ích nào
It is useless to argue with him
Tranh cãi với anh ấy thật vô ích
vô dụng
không có ích hoặc không giúp ích được gì
This broken pen is useless
Chiếc bút hỏng này thật vô dụng
giống ma
Trong cảnhcó hình dáng hoặc đặc điểm giống như ma
The house had a ghosty atmosphere
Ngôi nhà có bầu không khí giống như ma
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
thuộc thị giác
Trong cảnhliên quan đến việc nhìn hoặc hình ảnh
The presentation has many visual aids
Bài thuyết trình có nhiều công cụ hỗ trợ thị giác
hình ảnh
thứ mà bạn có thể nhìn thấy
The video is a great visual for the lesson
Video là một hình ảnh minh họa tuyệt vời cho bài học
lấy ra
Trong cảnhđưa một vật gì đó ra khỏi vị trí ban đầu
Please take out your books from the bag
Làm ơn hãy lấy sách của bạn ra khỏi cặp
thủ tiêu
sắp đặt việc ám sát một người nào đó
They hired a hitman to take out the target
Họ thuê sát thủ để thủ tiêu mục tiêu
phá hủy
làm sụp đổ hoàn toàn một tòa nhà hoặc công trình
The air strike took out the bridge
Cuộc không kích đã phá hủy cây cầu
mua mang về
thức ăn đã chế biến mua từ nhà hàng để ăn nơi khác
We ordered take out for dinner
Chúng tôi gọi đồ ăn mang về cho bữa tối
hẹn hò
đi chơi lãng mạn cùng với ai đó
He decided to take out his girlfriend for a movie
Anh ấy quyết định đưa bạn gái đi xem phim
giết
hành động tước đoạt mạng sống của một người
The soldier took out the enemy sniper
Người lính đã giết tay súng bắn tỉa của địch
lấy
có được hoặc đạt được một cái gì đó
She needs to take out a loan for her tuition
Cô ấy cần lấy một khoản vay để đóng học phí
rút
rút một số tiền hoặc vật dụng ra khỏi nơi lưu trữ
I need to take out some money from the bank
Tôi cần rút một ít tiền từ ngân hàng
dẫn đi
đi cùng ai đó đến một nơi nào đó
I will take out my friend to dinner
Tôi sẽ dẫn bạn tôi đi ăn tối
kiệt sức
Trong cảnhcảm giác không còn sức lực
The faint hiker could not walk further
Người đi bộ kiệt sức không thể đi xa hơn nữa
yếu
thiếu sức mạnh hoặc năng lượng
She felt faint after the long run
Cô ấy cảm thấy yếu sau khi chạy quãng đường dài
ngất
đột nhiên mất ý thức
He fainted from the heat
Anh ấy đã ngất vì nóng
mờ nhạt
rất nhỏ hoặc không rõ ràng
There was a faint smell of smoke
Có một mùi khói mờ nhạt
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
cơ sở
Trong cảnhcách thức một việc gì đó được thực hiện thường xuyên
We meet on a weekly basis
Chúng tôi gặp nhau trên cơ sở hàng tuần
nền tảng
ý tưởng chính hoặc điểm khởi đầu
This book forms the basis of his research
Cuốn sách này tạo nên nền tảng cho nghiên cứu của ông
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
trùng tu
Trong cảnhcông việc sửa chữa làm mới lại một thứ gì đó cũ kỹ
The restoration of the church took many years
Việc trùng tu nhà thờ đã mất nhiều năm
phục hồi
hành động đưa người cai trị cũ trở lại nắm quyền
The king planned the restoration of his monarchy
Nhà vua lên kế hoạch phục hồi chế độ quân chủ của mình
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
ừ hử
Trong cảnhâm thanh phát ra để gây sự chú ý của ai đó
Ahem she cleared her throat to speak
Ừ hử cô ấy hắng giọng để chuẩn bị nói
hèm
âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc hắng giọng
He said ahem to start the meeting
Anh ấy nói hèm để bắt đầu cuộc họp
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
thuê
Trong cảnhvật dụng mà bạn trả tiền để sử dụng trong một khoảng thời gian
The rental car is parked outside
Chiếc xe thuê đang đỗ ở bên ngoài
say xỉn
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi rượu hoặc ma túy
He was arrested for driving under the influence
Anh ta bị bắt vì lái xe trong tình trạng say xỉn
say xỉn
bị tác động bởi rượu hoặc ma túy
He was driving under the influence
Anh ấy đã lái xe khi đang say xỉn
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
sĩ quan cao cấp
Trong cảnhnhững người có chức vụ cao trong quân đội
The brass decided to change the plan
Các sĩ quan cao cấp quyết định thay đổi kế hoạch
sự táo bạo
thái độ dũng cảm hoặc tự tin
She had the brass to ask for a raise
Cô ấy có sự táo bạo để yêu cầu tăng lương
đồng thau
kim loại cứng màu vàng làm từ đồng và kẽm
The handle is made of brass
Tay nắm cửa được làm bằng đồng thau
di truyền
Trong cảnhthuộc về các gene hoặc sự thừa kế tính trạng
This disease has a genetic cause
Căn bệnh này có nguyên nhân di truyền
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
phản tác dụng
Trong cảnhcó kết quả ngược lại với dự định
The plan backfired
Kế hoạch đã phản tác dụng
nổ lụp bụp
tạo ra tiếng nổ lớn đột ngột từ động cơ xe
The car backfired loudly
Chiếc xe nổ lụp bụp rất to
biết ơn
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự cảm ơn
I am grateful for your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
gánh nặng
Trong cảnhtrọng lượng hoặc trách nhiệm nặng nề
The responsibility is a heavy burden
Trách nhiệm đó là một gánh nặng lớn
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không xác thực
The information he gave was false
Thông tin anh ấy đưa ra là sai
giả
không thật hoặc không phải đồ chính hãng
He wore a false beard
Anh ấy đã đeo một bộ râu giả
hóc
Trong cảnhbị mắc thứ gì đó trong cổ họng khiến khó thở
He started to choke on a piece of bread
Anh ấy bắt đầu bị hóc một mẩu bánh mì
tắc nghẽn
làm chậm hoặc dừng sự lưu thông của thứ gì đó
Weeds choke the garden
Cỏ dại làm tắc nghẽn khu vườn
nghẹt thở
không thể thở một cách bình thường
The smoke made me choke
Khói làm tôi bị nghẹt thở
bóp nghẹt
làm cho ai đó không thể thở được
He tried to choke the monster
Anh ấy cố gắng bóp nghẹt con quái vật
răng tiền hàm
Trong cảnhloại răng có hai điểm nhọn ở bề mặt nhai
The dentist checked my bicuspid
Nha sĩ đã kiểm tra chiếc răng tiền hàm của tôi
đánh trứng
Trong cảnhkhuấy và nấu trứng trong chảo
I will scramble some eggs for breakfast
Tôi sẽ làm món trứng đánh cho bữa sáng
trộn lẫn
Trong cảnhxáo trộn mọi thứ một cách lộn xộn
The secret code was scrambled
Mã bí mật đã bị xáo trộn
bò
di chuyển nhanh bằng cả tay và chân
We had to scramble up the hill
Chúng tôi phải bò nhanh lên đồi
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
năm ngoái
Trong cảnhkhoảng thời gian mười hai tháng trước năm hiện tại
We went to Japan last year
Chúng tôi đã đi Nhật Bản năm ngoái
năm vừa qua
năm ngay trước năm hiện tại
Life was very different last year
Cuộc sống đã rất khác vào năm vừa qua
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em