

Arrow — Phần 4 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
759 từ
Cấp độ CEFR
chất kích thích sinh học nông nghiệp
Trong cảnhmột loại chất giúp cải thiện sự phát triển và sức khỏe của cây trồng
This biostimulant helps the crops grow faster
Chất kích thích sinh học này giúp cây trồng phát triển nhanh hơn
chất tăng trưởng
Trong cảnhmột loại chất giúp sinh vật phát triển tốt hơn
The supplement acts as a biostimulant for the cells
Thực phẩm bổ sung hoạt động như một chất tăng trưởng cho các tế bào
siêu anh hùng
Trong cảnhnhân vật nữ siêu anh hùng giả tưởng trong truyện tranh DC
Black Canary is a powerful fighter
Black Canary là một chiến binh mạnh mẽ
nghiên cứu
Trong cảnhquá trình tìm hiểu có hệ thống để khám phá các sự thật
She is doing research on cancer
Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu về ung thư
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
diễn tập
Trong cảnhmột hoạt động thử nghiệm để chuẩn bị trước khi thực hiện chính thức
We did a dry run of the presentation
Chúng tôi đã diễn tập buổi thuyết trình
lịch sự
Trong cảnhcư xử có văn hóa và tôn trọng người khác
Please be polite to your teachers
Hãy lịch sự với giáo viên của bạn
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
việc đầu tiên
Trong cảnhnhiệm vụ bạn thực hiện ngay lúc bắt đầu một khoảng thời gian
Do the first thing on your list
Hãy làm việc đầu tiên trong danh sách của bạn
điều cơ bản
thông tin quan trọng hoặc nền tảng nhất về một chủ đề
The first thing to know is grammar
Điều cơ bản cần biết là ngữ pháp
ngay lập tức
vào cơ hội sớm nhất có thể
I will call you first thing tomorrow
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay vào sáng mai
quà lưu niệm
Trong cảnhmón quà nhỏ tặng cho khách mời tại buổi tiệc
Everyone got a party favor
Mọi người đều nhận được một món quà lưu niệm
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
tiếp cận
Trong cảnhđến gần ai đó hoặc cái gì đó
Please approach the desk
Vui lòng tiến lại gần bàn
phương pháp
Trong cảnhcách thức thực hiện một việc gì đó
We need a new approach
Chúng ta cần một phương pháp mới
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
họ gốc
Trong cảnhhọ của một người phụ nữ trước khi cưới chồng
Please provide your maiden name
Vui lòng cung cấp họ gốc của bạn
họ thời con gái
họ của người phụ nữ trước khi kết hôn
Her maiden name is Smith
Họ thời con gái của cô ấy là Smith
họ cũ
tên gia đình của người phụ nữ trước khi kết hôn
She changed her maiden name
Cô ấy đã đổi họ cũ của mình
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
khỏe mạnh
Trong cảnhkhông bị ốm đau hoặc bệnh tật
She is a very healthy person
Cô ấy là một người rất khỏe mạnh
lành mạnh
có lợi hoặc tích cực
It is a healthy choice
Đó là một lựa chọn lành mạnh
bổ dưỡng
tốt cho cơ thể của bạn
Eat healthy food every day
Ăn thực phẩm bổ dưỡng mỗi ngày
ốm yếu
không khỏe khoắn trong cơ thể
He looks a bit healthy today
Anh ấy trông có vẻ hơi ốm yếu hôm nay
chịu áp lực
Trong cảnhđương đầu với một tình huống khó khăn hoặc căng thẳng
She is good at taking the heat in high pressure jobs
Cô ấy rất giỏi chịu áp lực trong các công việc cường độ cao
chịu trách nhiệm
chấp nhận lỗi lầm cho một vấn đề hoặc sai sót
He had to take the heat for the project failure
Anh ấy phải chịu trách nhiệm cho sự thất bại của dự án
gánh chỉ trích
chấp nhận sự phê bình hoặc khiển trách cho một việc gì đó
The manager took the heat for the bad decision
Người quản lý gánh chỉ trích vì quyết định tồi tệ
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
trốn
Trong cảnhhành động ở nơi không bị nhìn thấy
He is in hiding
Anh ấy đang trốn đi
giấu
cất giữ hoặc để vật gì đó ở nơi không thể nhìn thấy
She is hiding the key
Cô ấy đang giấu chiếc chìa khóa
tấn công
Trong cảnhcố gắng làm tổn thương hoặc gây hư hại
The army will attack the base
Quân đội sẽ tấn công căn cứ
cơn bệnh
một vấn đề sức khỏe xảy ra bất ngờ
He had a heart attack
Anh ấy bị một cơn đau tim
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
tranh cử
Trong cảnhcố gắng đạt được một vị trí hoặc quyền lực
She decided to run for mayor
Cô ấy quyết định tranh cử chức thị trưởng
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi đâu đó một cách nhanh chóng
They had to run for their lives
Họ phải chạy trốn để giữ mạng sống
đuổi theo
cố gắng bắt kịp thứ gì đó bằng cách chạy
The dog started to run for the ball
Con chó bắt đầu đuổi theo quả bóng
kéo dài
tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting will run for two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài trong hai giờ
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi một nơi nguy hiểm
He had to run for his life
Anh ấy phải chạy trốn để giữ mạng sống
tranh cử
cố gắng để được bầu vào một vị trí trong chính quyền
She decided to run for president
Cô ấy quyết định tranh cử tổng thống
tặng
Trong cảnhđưa hoặc cung cấp vật gì đó cho ai đó
They presented a gift to the teacher
Họ đã tặng một món quà cho giáo viên
trình bày
thể hiện hoặc làm cho mọi người biết đến điều gì đó
She will present her ideas tomorrow
Cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình vào ngày mai
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại ngay bây giờ
The present situation is difficult
Tình hình hiện tại đang rất khó khăn
quà
một vật được tặng cho ai đó
I bought a present for my friend
Tôi đã mua một món quà cho bạn mình
giới thiệu
làm cho ai đó được biết đến bởi một người khác
Let me present my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn tôi với bạn
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
điển hình
Trong cảnhcó những đặc điểm bình thường hoặc tiêu biểu của một người hoặc vật
This is a typical example of his work
Đây là ví dụ điển hình cho công việc của anh ấy
thông thường
như mọi khi hoặc đúng với tính cách của ai đó
It is typical for him to be late
Việc anh ấy đi trễ là điều thông thường
đính hôn
Trong cảnhthỏa thuận kết hôn giữa hai người
They announced their engagement
Họ đã công bố việc đính hôn
cuộc hẹn
Trong cảnhmột sự kiện xã hội hoặc cuộc sắp xếp đã lên kế hoạch
I have a business engagement today
Tôi có một cuộc hẹn kinh doanh hôm nay
trận đánh
cuộc chiến giữa các quân đội
The soldiers were in an engagement
Những người lính đã tham gia vào một trận đánh
sự tham gia
hành động tham gia vào một việc gì đó
The teacher focuses on student engagement
Giáo viên tập trung vào sự tham gia của học sinh
sự lựa chọn
Trong cảnhmột nhóm các vật để bạn chọn ra
We have a wide selection of books
Chúng tôi có nhiều sự lựa chọn về sách
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
phẫu thuật
Trong cảnhquy trình y tế để sửa chữa hoặc loại bỏ bộ phận bên trong cơ thể
He needs surgery on his leg
Anh ấy cần phẫu thuật chân
phòng khám
nơi bác sĩ hoặc nha sĩ khám bệnh cho bệnh nhân
I have an appointment at the surgery
Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám
ca mổ
một hoạt động do bác sĩ thực hiện
The surgery was successful
Ca mổ đã thành công
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
an ninh
Trong cảnhhệ thống hoặc nhân viên bảo vệ một địa điểm
The security checked my bag
Nhân viên an ninh kiểm tra túi của tôi
sự an toàn
trạng thái không gặp nguy hiểm
We value our security
Chúng tôi coi trọng sự an toàn của mình
kẻ thù
Trong cảnhngười chống lại bạn
The hostile were defeated
Kẻ thù đã bị đánh bại
thù địch
biểu hiện sự không thích hoặc phản đối mạnh mẽ
He gave me a hostile look
Anh ấy nhìn tôi với vẻ thù địch
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng hoặc vượt qua một ai đó hoặc điều gì đó
The police will take down the criminals
Cảnh sát sẽ đánh bại những tên tội phạm
tháo dỡ
Trong cảnhtháo rời một cấu trúc hoặc lấy thứ gì đó xuống khỏi tường
We need to take down the Christmas lights
Chúng ta cần tháo dỡ đèn trang trí giáng sinh
quật ngã
khiến một người ngã xuống đất
The guard tried to take down the intruder
Người bảo vệ cố gắng quật ngã kẻ đột nhập
ghi chép
ghi lại thông tin bằng văn bản
Please take down these notes
Vui lòng ghi chép lại những ghi chú này
hạ xuống
di chuyển cái gì đó từ trên cao xuống dưới
Take down the painting from the wall
Hạ bức tranh từ trên tường xuống
sự thích thú
Trong cảnhcảm giác tận hưởng mạnh mẽ
He gets a kick out of driving fast
Anh ấy rất thích cảm giác lái xe nhanh
trò vui
hành động làm vì sự giải trí
She did it just for kicks
Cô ấy làm điều đó chỉ vì trò vui
giày thể thao
từ không trang trọng để chỉ giày chạy bộ
Look at his new kicks
Hãy nhìn đôi giày mới của anh ấy
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
sơ đồ
Trong cảnhbản vẽ đơn giản cho thấy cách vận hành của một thứ gì đó
This is a schematic of the engine
Đây là sơ đồ của động cơ
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
không liên quan
Trong cảnhkhông có kết nối hoặc sự phù hợp
That has nothing to do with me
Việc đó không liên quan đến tôi
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
tuyên bố
Trong cảnhnói một cách chính thức
They decided to declare their independence
Họ quyết định tuyên bố độc lập
khai báo
trình bày công khai theo quy định
You must declare all items at customs
Bạn phải khai báo mọi món đồ tại hải quan
công bố
đưa ra thông báo một cách chính thức
The government will declare a state of emergency
Chính phủ sẽ công bố tình trạng khẩn cấp
hé lộ
Trong cảnhdần dần trở nên rõ ràng hoặc được biết đến
Let us watch the story unfold
Hãy để chúng ta xem câu chuyện hé lộ thế nào
mở ra
trải phẳng một vật gì đó đang được gấp lại
Please unfold the map
Làm ơn mở tấm bản đồ ra
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
chia tách
Trong cảnhchia thành nhiều phần khác nhau
They split up the group into small teams
Họ chia nhóm thành nhiều đội nhỏ
chia tay
Trong cảnhchấm dứt mối quan hệ tình cảm với ai đó
They decided to split up after five years
Họ quyết định chia tay sau năm năm
tách ra
đi theo các hướng khác nhau
The crowd split up after the concert
Đám đông tách ra sau buổi hòa nhạc
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
hoàn thành
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện điều gì đó
She wants to accomplish her goals
Cô ấy muốn hoàn thành mục tiêu của mình
thẳng
Trong cảnhkhông cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng thắn
trung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
tỉ mỉ
Trong cảnhtheo cách chú ý đến từng chi tiết
He carefully cleaned the glass
Anh ấy lau kính một cách tỉ mỉ
cẩn thận
theo cách tránh sai sót hoặc gây hại
Please drive carefully
Vui lòng lái xe cẩn thận
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
vô kể
Trong cảnhquá lớn để có thể mô tả hoặc đo lường
The treasure was of untold value
Kho báu có giá trị vô kể
sự quản lý
Trong cảnhhành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
kiểm soát
có quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
mù
Trong cảnhkhông thể nhìn thấy
He is blind since birth
Anh ấy bị mù từ khi mới sinh
bí mật
không được nhiều người biết đến
They made a blind deal
Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật
thiếu suy nghĩ
không sử dụng khả năng phán đoán tốt
He followed them in blind obedience
Anh ấy tuân theo họ một cách thiếu suy nghĩ
mành che
tấm che cửa sổ có thể kéo lên hoặc hạ xuống
She closed the window blind
Cô ấy đã đóng mành che cửa sổ
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức sâu rộng về một lĩnh vực
He is a well-known political pundit
Anh ấy là một chuyên gia chính trị nổi tiếng
gửi đi
Trong cảnhgửi một người hoặc vật nào đó đến một địa điểm
We will dispatch the order today
Chúng tôi sẽ gửi đơn hàng đi hôm nay
sự nhanh chóng
hành động khẩn trương và không chậm trễ
She finished the work with great dispatch
Cô ấy hoàn thành công việc với sự nhanh chóng tuyệt vời
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
tử tế
Trong cảnhtheo cách nhân hậu hoặc nhẹ nhàng
She spoke to him kindly
Cô ấy đã nói chuyện với anh ấy một cách tử tế
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did a terrific job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
người sống sót
Trong cảnhngười vẫn còn sống sau một sự kiện nguy hiểm
He is the sole survivor of the crash
Anh ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn
chương trình sinh tồn
chương trình thi đấu thực tế trên truyền hình
I watched an episode of Survivor last night
Tôi đã xem một tập của chương trình Sinh tồn tối qua