

Arrow — Phần 5 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
719 từ
Cấp độ CEFR
bỏ rơi
Trong cảnhrời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
kẻ đào tẩu
Trong cảnhngười đã bỏ trốn khỏi pháp luật
The police caught the fugitive
Cảnh sát đã bắt được kẻ đào tẩu
mặt đất
Trong cảnhbề mặt rắn của trái đất
He sat down on the ground
Anh ấy ngồi xuống mặt đất
nghiền
ép thứ gì đó thành những mảnh nhỏ hoặc bột
He grinds the coffee beans
Anh ấy nghiền hạt cà phê
khoảng cách
không gian giữa hai vật đang di chuyển
They kept some ground between them
Họ giữ một khoảng cách giữa họ
cơ sở
lý do cho một quyết định hoặc niềm tin
There are good grounds for this plan
Có cơ sở tốt cho kế hoạch này
không gì cả
Trong cảnhkhông có thứ gì
I have nada to say
Tôi không có gì để nói
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
phục vụ
Trong cảnhmang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
phục vụ
làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
hấp dẫn
Trong cảnhcảm thấy thú vị hoặc hài lòng
The idea appeals to me
Ý tưởng đó rất hấp dẫn đối với tôi
kháng cáo
yêu cầu chính thức để thay đổi một quyết định
The lawyer filed an appeal
Luật sư đã nộp đơn kháng cáo
ngán
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc chán nản với một điều gì đó
She is sick of his excuses
Cô ấy ngán những lời bào chữa của anh ta
chán ngấy
cảm thấy khó chịu hoặc chán nản với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this job
Tôi chán ngấy công việc này rồi
lối ra
Trong cảnhcon đường để rời khỏi một địa điểm hoặc con đường
We found the fire exit after the show
Chúng tôi tìm thấy lối ra sau buổi diễn
lối thoát hiểm
cửa đặc biệt để rời khỏi tòa nhà nhanh chóng khi có trường hợp khẩn cấp
Please use the fire exit during an alarm
Vui lòng sử dụng lối thoát hiểm khi có báo động
tận mắt
Trong cảnhcó mặt tại cùng một địa điểm với người khác
She came to see him in person
Cô ấy đã đến gặp anh ấy tận mắt
trực tiếp
xảy ra khi mọi người cùng ở một nơi
We will meet in person
Chúng ta sẽ gặp nhau trực tiếp
nơ
Trong cảnhnút thắt trang trí được tạo ra bằng cách buộc dải băng
She has a red bow in her hair
Cô ấy có một chiếc nơ đỏ trên tóc
cúi chào
hạ thấp đầu hoặc cơ thể để thể hiện sự tôn trọng
He bows to the queen
Anh ấy cúi chào nữ hoàng
mũi tàu
phần phía trước của một con tàu hoặc thuyền
The sailors stood at the bow
Các thủy thủ đứng ở mũi tàu
cung
công cụ được sử dụng để bắn mũi tên
The hunter holds his bow
Người thợ săn cầm cây cung của mình
bị loại khỏi đội
Trong cảnhkhông còn là thành viên của một nhóm
He was kicked off the team
Anh ấy đã bị loại khỏi đội
nhà tù
Trong cảnhnơi giam giữ những người phạm pháp
He was sent to jail
Anh ta đã bị đưa vào tù
cơ sở vật chất
Trong cảnhcác tòa nhà hoặc thiết bị được xây dựng cho một mục đích cụ thể
The hotel has great facilities
Khách sạn có cơ sở vật chất tuyệt vời
chấp nhận
Trong cảnhhọc cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
tổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
ẩn nấp
Trong cảnhnấp ở một nơi kín đáo để quan sát
A shark lurks in the deep water
Một con cá mập ẩn nấp trong vùng nước sâu
thiếu nhân sự
Trong cảnhkhông có đủ số lượng nhân viên cần thiết
We are shorthanded today
Hôm nay chúng tôi đang thiếu nhân sự
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
rửa tiền
Trong cảnhhợp thức hóa số tiền có được từ các hoạt động bất hợp pháp
Criminals launder money to hide it
Tội phạm rửa tiền để che giấu chúng
giặt ủi
làm sạch quần áo hoặc vải vóc bằng nước
She launders her clothes every Sunday
Cô ấy giặt quần áo vào mỗi chủ nhật hàng tuần
không kết nối
Trong cảnhkhông sử dụng các hệ thống tiện ích công cộng
He went off the grid to avoid emails
Anh ấy không kết nối với mạng lưới để tránh thư điện tử
tự cung tự cấp
không kết nối với các dịch vụ công cộng
They live off the grid in a cabin
Họ sống tự cung tự cấp trong một căn nhà gỗ
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ngay trước mặt hoặc đối diện
There is a tree in front of the house
Có một cái cây ở phía trước ngôi nhà
trước
vị trí nằm ở phía trước ai đó hoặc cái gì đó
She walked in front of me
Cô ấy đi bộ ở phía trước tôi
trước mặt
vị trí nơi có ai đó đang đứng
He stood in front of the judge
Anh ấy đứng trước mặt vị thẩm phán
về nhà
Trong cảnhdi chuyển trở lại nơi bạn đang sinh sống
I go home after work
Tôi về nhà sau giờ làm việc
nuốt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trôi xuống cổ họng vào dạ dày
Please swallow the pill
Vui lòng nuốt viên thuốc đó
tin
tin tưởng hoặc chấp nhận một điều gì đó là sự thật
He swallowed the story
Anh ấy đã tin câu chuyện đó
chim nhạn
một loài chim nhỏ có cánh nhọn và đuôi chẻ
A swallow flew into the nest
Một con chim nhạn bay vào tổ
bao phủ
che phủ hoặc bao quanh hoàn toàn một thứ gì đó
Darkness swallowed the city
Màn đêm bao phủ thành phố
đóng
Trong cảnhbị ngăn lại không cho vào
The door is closed
Cánh cửa đang đóng
đóng
không còn hoạt động hoặc mở cửa
The bank is closed today
Ngân hàng hôm nay đóng cửa
đóng
không mở
The store is closed now
Cửa hàng hiện đang đóng cửa
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
Trong cảnhcảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
nhà tù
Trong cảnhnơi con người bị giam giữ như một hình phạt cho các tội ác
He was sent to prison for his crimes
Anh ấy bị đưa vào nhà tù vì tội ác của mình
trại giam
Trong cảnhnơi các tội phạm bị nhốt lại
The police took him to the local prison
Cảnh sát đưa anh ta đến trại giam địa phương
quý ông
Trong cảnhcách gọi lịch sự dành cho đàn ông
The gent held the door open for her
Vị quý ông giữ cửa cho cô ấy
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
nỗ lực
Trong cảnhsự cố gắng để làm một việc gì đó
It takes a lot of effort to learn a language
Cần rất nhiều nỗ lực để học một ngôn ngữ
công sức
năng lượng thể chất hoặc tinh thần dùng để làm việc
He put a lot of effort into his work
Anh ấy đã bỏ nhiều công sức vào công việc của mình
giọng địa phương
Trong cảnhcách nói chuyện đặc trưng của một vùng hoặc nhóm người
She has a strong Southern accent
Cô ấy có giọng miền Nam rất đặc trưng
nhấn mạnh
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc nổi bật hơn
Please accent the first syllable
Hãy nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên
cách phát âm
cách một người phát âm các từ ngữ
He speaks with a foreign accent
Anh ấy nói với một cách phát âm nước ngoài
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
tiến bộ
Trong cảnhđạt được sự phát triển hoặc tiến triển
Our project will move forward next week
Dự án của chúng ta sẽ tiến bộ vào tuần tới
tiến về phía trước
di chuyển về hướng trước mặt hoặc tương lai
We need to move forward
Chúng ta cần tiến về phía trước
di chuyển vị trí
thay đổi vị trí hoặc đến một nơi mới
Please move forward to the next room
Vui lòng di chuyển đến phòng tiếp theo
đi tới
đi theo một hướng ở phía trước
The car will move forward slowly
Chiếc xe sẽ đi tới chậm rãi
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
bài học kinh nghiệm
Trong cảnhbài học rút ra từ một sự kiện đáng nhớ
That mistake was an object lesson for him
Sai lầm đó là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
mạng lưới
Trong cảnhmột nhóm các vật thể được kết nối với nhau
The city has a complex network of roads
Thành phố có một mạng lưới đường sá phức tạp
đài truyền hình
nhóm các trạm phát sóng chia sẻ chương trình với nhau
They work for a major television network
Họ làm việc cho một đài truyền hình lớn
kết nối
liên kết máy tính hoặc mọi người lại với nhau
It is important to network with your colleagues
Việc kết nối với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
vai trò
Trong cảnhchức năng hoặc trách nhiệm của ai đó trong một tình huống
Everyone has a role to play
Mọi người đều có một vai trò cần đảm nhận
vai diễn
nhân vật mà diễn viên thể hiện trong phim hoặc kịch
He has a lead role in the movie
Anh ấy có vai chính trong bộ phim
nhiệm vụ
vị trí hoặc công việc mà một người thực hiện trong tổ chức
She has an important role in the project
Cô ấy có một nhiệm vụ quan trọng trong dự án
tinh thần
Trong cảnhsự nhiệt huyết hoặc năng lượng của một người
She has a great team spirit
Cô ấy có tinh thần đồng đội tuyệt vời
rượu mạnh
loại đồ uống có nồng độ cồn cao
He likes to drink spirits
Anh ấy thích uống rượu mạnh
linh hồn
phần phi vật chất của con người
They believe in the life of the spirit
Họ tin vào cuộc sống của linh hồn
đưa đi bí mật
hành động đưa ai hoặc cái gì đi một cách lén lút
The prisoner was spirited away at night
Tù nhân đã bị đưa đi bí mật vào ban đêm
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
không khí
Trong cảnhtâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm giác
trải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
thông báo
Trong cảnhcung cấp thông tin cho ai đó về một vấn đề
I will fill you in on the details
Tôi sẽ thông báo chi tiết cho bạn
xuyên qua
Trong cảnhdi chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
trải qua
đối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
đặt
Trong cảnhđể cái gì đó nằm xuống một cách bằng phẳng
Please lay the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
quan hệ
có hành động giao hợp
They decided to lay
Họ quyết định quan hệ
hôn
chạm vào ai đó bằng môi để thể hiện tình cảm
He lay a kiss on her cheek
Anh ấy hôn lên má cô ấy
mở ra
gỡ bỏ lớp che phủ của thứ gì đó
They lay the plan before the board
Họ mở ra kế hoạch trước hội đồng
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không có thật
Your answer is incorrect
Câu trả lời của bạn là sai
không chính xác
điều gì đó không đúng hoặc không hoạt động đúng cách
The computer program is incorrect
Chương trình máy tính không chính xác
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
cá cược
Trong cảnhmạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
cứu
Trong cảnhgiúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He rescued the cat from the tree
Anh ấy đã cứu con mèo khỏi cái cây
cứu hộ
hành động cứu người khỏi nguy hiểm
The rescue was successful
Cuộc cứu hộ đã thành công
mục tiêu
Trong cảnhđiều mà bạn muốn đạt được
My goal is to learn English
Mục tiêu của tôi là học tiếng Anh
bàn thắng
số điểm ghi được trong một trò chơi
They scored a goal in the last minute
Họ đã ghi một bàn thắng vào phút cuối
khung thành
khu vực mà cầu thủ cố gắng đưa bóng vào trong thể thao
The ball hit the goal
Quả bóng đập vào khung thành
sự giam giữ
Trong cảnhtrạng thái bị cảnh sát bắt giữ hoặc ở trong tù
The suspect remains in police custody
Nghi phạm vẫn đang bị cảnh sát giam giữ
quyền nuôi dưỡng
quyền hợp pháp để chăm sóc một đứa trẻ
The court gave the mother custody
Tòa án đã trao quyền nuôi dưỡng cho người mẹ
quyền giám hộ
trách nhiệm hợp pháp trong việc trông nom trẻ em
They share joint custody of their daughter
Họ chia sẻ quyền giám hộ chung đối với con gái
vấn đề pháp lý
một sự việc được quyết định tại tòa án
This is a complex custody case
Đây là một vụ việc pháp lý phức tạp
trước
Trong cảnhxảy ra trước một sự việc khác
We have a prior commitment
Chúng tôi có một cam kết từ trước
tiền án
hồ sơ ghi lại các tội danh trong quá khứ
He has a prior for theft
Anh ta có một tiền án về tội trộm cắp
quân sự
Trong cảnhliên quan đến quân đội hoặc chiến tranh
He served in the military
Anh ấy từng phục vụ trong quân đội
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
sở hữu
Trong cảnhcó thứ gì đó trong tầm kiểm soát của bạn
I finally got my hands on the book
Cuối cùng tôi cũng sở hữu được cuốn sách đó
thực hành
trực tiếp tham gia làm một việc gì đó
He has a hands on approach to work
Anh ấy có cách tiếp cận thực tế với công việc
chạm vào
đặt bàn tay lên một vật gì đó
Keep your hands on the steering wheel
Hãy giữ tay của bạn trên vô lăng
làm mới
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên mới mẻ hoặc mát mẻ trở lại
A cold drink will refresh you
Đồ uống lạnh sẽ giúp bạn thấy sảng khoái
nhật ký
Trong cảnhmột bản ghi chép về các sự kiện
She keeps a log of her daily activities
Cô ấy giữ một cuốn nhật ký về các hoạt động hàng ngày
ghi lại
lập một bản ghi chép chính thức về điều gì đó
The captain logged the time of arrival
Thuyền trưởng ghi lại thời gian đến
khúc gỗ
một đoạn gỗ dày từ cây
He put another log on the fire
Anh ấy đặt thêm một khúc gỗ vào bếp lửa
thân cây
một đoạn gỗ dày từ cây
We gathered logs for the campfire
Chúng tôi thu gom các khúc gỗ cho lửa trại
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
người bán ma túy
Trong cảnhmột người bán các chất cấm
The drug dealer was arrested by the police
Người bán ma túy đã bị cảnh sát bắt giữ
đình chỉ
Trong cảnhdừng một hoạt động hoặc quá trình tạm thời
They decided to freeze all payments
Họ quyết định đình chỉ mọi khoản thanh toán
đóng băng
chuyển từ trạng thái lỏng sang đá
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đóng băng ở không độ
giá rét
cực kỳ lạnh
It is freezing outside today
Ngoài trời hôm nay rất giá rét
đông đá
trở thành băng hoặc trở nên rất lạnh
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đông đá ở không độ
hữu ích
Trong cảnhcó tác dụng tốt trong một tình huống cụ thể
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ rất hữu ích
có lợi
mang lại sự giúp đỡ hoặc tiện ích
A pen always comes in handy
Một chiếc bút luôn luôn có lợi
tước bỏ
Trong cảnhmất đi quyền lợi hoặc tài sản do một hình phạt
He had to forfeit his game
Anh ấy phải chịu thua cuộc thi của mình
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
thay đổi quan điểm
Trong cảnhsửa đổi quyết định hoặc ý kiến của bản thân
She will not change her mind
Cô ấy sẽ không thay đổi quan điểm của mình
thay đổi ý định
đưa ra quyết định khác so với trước đây
I decided to change my mind
Tôi đã quyết định thay đổi ý định
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
quát mắng
Trong cảnhnói lớn tiếng và giận dữ với ai đó
The teacher yelled at the student
Giáo viên đã quát mắng học sinh
rắc rối
Trong cảnhkhó khăn để hiểu hoặc xử lý
The instructions are complicated
Những chỉ dẫn này rất rắc rối
phức tạp
khó hiểu hoặc khó giải quyết
This task is very complicated
Nhiệm vụ này rất phức tạp
khó hiểu
không đơn giản để hiểu hoặc nắm bắt
His explanation was too complicated
Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu
phức tạp
đòi hỏi nhiều công sức để hiểu
These rules are complicated
Những quy tắc này rất phức tạp
nhám
Trong cảnhbề mặt không phẳng hoặc không mịn
The wall felt very rough
Bức tường cảm giác rất nhám
sơ bộ
không chính xác tuyệt đối
This is just a rough estimate
Đây chỉ là ước tính sơ bộ
khó khăn
không dễ dàng hoặc vất vả
We had a rough time at work
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian làm việc khó khăn
thô bạo
sử dụng lực quá mạnh hoặc thiếu nhẹ nhàng
He played a rough game of football
Anh ấy đã chơi một trận bóng đá thô bạo
ban đêm
Trong cảnhdiễn ra trong khoảng thời gian buổi tối
The owl is active by night
Con cú hoạt động vào ban đêm
đánh đập
Trong cảnhhành hung hoặc đánh ai đó nhiều lần
He was beaten up by a gang
Anh ta bị một nhóm người đánh đập
chỉ trích
phê bình hoặc trách móc ai đó một cách gay gắt
Do not beat yourself up about the mistake
Đừng tự trách móc bản thân vì sai lầm đó
phá hỏng
làm hư hại hoặc đập phá thứ gì đó nhiều lần
The car was badly beaten up in the accident
Chiếc xe bị hư hại nặng nề trong vụ tai nạn
đánh đập
làm ai đó bị thương bằng cách đánh họ
The bully tried to beat up the boy
Kẻ bắt nạt cố gắng đánh đập cậu bé
cũ kỹ
ở tình trạng tồi tệ do sử dụng lâu ngày
He drives a beat up truck
Anh ấy lái một chiếc xe tải cũ kỹ
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay bây giờ
Do it immediately
Hãy làm việc đó ngay lập tức