

Arrow — Phần 5 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
660 từ
Cấp độ CEFR
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
thăm hỏi
Trong cảnhđến thăm ai đó để xem họ có khỏe không
I will check in on my neighbor
Tôi sẽ ghé thăm hỏi hàng xóm của mình
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
đao phủ
Trong cảnhngười thực hiện bản án tử hình
The executioner carried out the sentence
Đao phủ đã thực hiện bản án
đao phủ
người có công việc giết người như một hình phạt pháp lý
The executioner wore a mask
Đao phủ đeo một chiếc mặt nạ
sự cải thiện
Trong cảnhhành động làm cho một cái gì đó tốt hơn
The school needs some improvement
Ngôi trường cần một vài sự cải thiện
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
hợp pháp
Trong cảnhđược cho phép bởi luật pháp hoặc các quy tắc
The company has a legitimate reason for firing him
Công ty có lý do hợp pháp để sa thải anh ta
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
em bé
một đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
thân thiện với trẻ em
Trong cảnhphù hợp và an toàn cho trẻ nhỏ
This hotel is baby friendly
Khách sạn này thân thiện với trẻ em
trượt
Trong cảnhmất thăng bằng do di chuyển trên bề mặt trơn trượt
He slipped on the wet floor
Anh ấy bị trượt trên sàn nhà ướt
nhét
đưa cái gì đó cho người khác một cách kín đáo
She slipped him a note
Cô ấy nhét cho anh ấy một mảnh giấy
lẻn
di chuyển đến một nơi nào đó một cách lặng lẽ và nhanh chóng
I slipped out of the room
Tôi lẻn ra khỏi phòng
tờ
một mảnh giấy nhỏ
Please write your name on this slip
Vui lòng viết tên bạn vào tờ giấy này
dịch bệnh
Trong cảnhsự gia tăng đột ngột số ca mắc một căn bệnh
The city is trying to stop the epidemic
Thành phố đang cố gắng ngăn chặn dịch bệnh
trở thành
Trong cảnhcuối cùng rơi vào một tình trạng cụ thể
We ended up with no place to stay
Chúng tôi cuối cùng không có nơi nào để ở
có được
cuối cùng sở hữu thứ gì đó
I ended up with his old phone
Tôi cuối cùng đã có chiếc điện thoại cũ của anh ấy
đạt được
cuối cùng chạm tới hoặc nhận được thứ gì đó
She ended up with a high score
Cô ấy cuối cùng đã đạt được điểm số cao
nhận lấy
cuối cùng có được kết quả sau một chuỗi sự kiện
They ended up with many problems
Họ cuối cùng nhận lấy nhiều vấn đề
thích nghi
Trong cảnhthay đổi để phù hợp với tình huống mới
I need time to adjust to my new job
Tôi cần thời gian để thích nghi với công việc mới
điều chỉnh
thay đổi nhỏ để làm cho thứ gì đó hoạt động tốt hơn
Please adjust your seat for more comfort
Vui lòng điều chỉnh ghế của bạn để thoải mái hơn
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
trông nom
Trong cảnhchăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
quy trách nhiệm
coi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
trẻ con
Trong cảnhmột người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
đùa
nói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
thuốc men
Trong cảnhliên quan đến y học hoặc việc chữa bệnh
He studies medical science
Anh ấy nghiên cứu về y học
y tế
liên quan đến việc điều trị bệnh hoặc chấn thương
She needs medical help
Cô ấy cần sự giúp đỡ về y tế
chuỗi
Trong cảnhmột loạt các bước liên tiếp để thực hiện công việc
We have a new pipeline for data processing
Chúng tôi có một chuỗi mới để xử lý dữ liệu
quy trình
chuỗi các bước được kết nối trong một quá trình
The project is in the development pipeline
Dự án đang trong quy trình phát triển
đường ống
một ống dài thường nằm dưới lòng đất dùng để dẫn dầu khí hoặc nước
The oil flows through a pipeline
Dầu chảy qua một đường ống
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
sự trùng hợp
Trong cảnhviệc hai sự kiện xảy ra cùng lúc một cách ngẫu nhiên
It is a coincidence that we met here
Thật là một sự trùng hợp khi chúng ta gặp nhau ở đây
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
tòa nhà văn phòng
Trong cảnhtòa nhà lớn nơi mọi người làm việc
She works in a large office building
Cô ấy làm việc trong một tòa nhà văn phòng lớn
điểm bùng phát
Trong cảnhkhoảnh khắc đột ngột của sự thay đổi lớn hoặc rắc rối
The protest became a flashpoint for the movement
Cuộc biểu tình đã trở thành điểm bùng phát cho phong trào
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm sớm hơn
I have been here previously
Tôi đã từng ở đây trước đây
trước đó
vào thời điểm trước hiện tại
The house was previously owned by my uncle
Ngôi nhà này trước đó thuộc sở hữu của chú tôi
không định trước
Trong cảnhkhông được lên kế hoạch hoặc không mong đợi
The comment had an unintended effect
Lời bình luận đã có một tác động không định trước
công nghệ
Trong cảnhviệc ứng dụng kiến thức khoa học vào các mục đích thực tế
They are studying new tech
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới
kỹ thuật viên
người có kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật
The tech fixed my computer
Kỹ thuật viên đã sửa máy tính cho tôi
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
siêu nóng
Trong cảnhcực kỳ nóng
The desert is superhot in summer
Sa mạc rất nóng vào mùa hè
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
Trong cảnhluôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
đạt được
Trong cảnhhoàn thành kết quả mà bạn mong muốn
Keep working and you will get there
Hãy tiếp tục làm việc và bạn sẽ đạt được kết quả đó
đến nơi
đi đến một địa điểm hoặc đích đến
We will get there by noon
Chúng tôi sẽ đến nơi vào buổi trưa
tiến bộ
đạt được sự phát triển hướng tới một mục tiêu
You are getting there with your study
Bạn đang tiến bộ với việc học của mình
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
nghe nói
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
nghe nói
biết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
bồn rửa
Trong cảnhthiết bị hình chậu để rửa tay hoặc đồ vật
I washed my hands in the sink
Tôi rửa tay trong bồn rửa
bộ tản nhiệt
thiết bị hấp thụ và phân tán nhiệt lượng
This computer has a heat sink
Máy tính này có bộ tản nhiệt
thất bại
bị hủy hoại hoặc không thành công
Their plan will sink
Kế hoạch của họ sẽ thất bại
chìm
di chuyển xuống dưới đặc biệt là trong nước
The ship began to sink
Con tàu bắt đầu chìm
chương trình phát sóng
Trong cảnhthông điệp hoặc tín hiệu được gửi qua vô tuyến hoặc truyền hình
The radio transmission was clear
Chương trình phát sóng vô tuyến rất rõ ràng
hộp số
bộ phận của xe truyền công suất tới các bánh xe
The car has a manual transmission
Chiếc xe này sử dụng hộp số sàn
sự truyền dẫn
hành động gửi đi các tín hiệu hoặc thông tin
The transmission of data is fast
Sự truyền dẫn dữ liệu diễn ra nhanh chóng
hệ thống truyền lực
hệ thống truyền công suất từ động cơ đến các bánh xe
The transmission connects the engine to the wheels
Hệ thống truyền lực kết nối động cơ với các bánh xe
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
quyến rũ
Trong cảnhhấp dẫn và thú vị về ngoại hình
She looks glamorous tonight
Cô ấy trông thật quyến rũ tối nay
muộn
Trong cảnhxảy ra hoặc thực hiện sau thời gian thông thường
We had a late night meal
Chúng tôi đã có một bữa ăn muộn
thâu đêm
đêm mà bạn thức hoặc đi ngủ muộn hơn bình thường
I had a late night studying
Tôi đã thức khuya để học bài
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện không lâu trước đây
The late night news report was interesting
Bản tin gần đây rất thú vị
tiệc đêm
một sự kiện xã hội diễn ra vào đêm muộn
We went to a late-night party
Chúng tôi đã đi dự một bữa tiệc đêm
bỏ lại
Trong cảnhrời đi và không mang theo thứ gì đó cùng mình
He had to leave behind his heavy suitcase
Anh ấy phải bỏ lại chiếc vali nặng của mình
để lại
khiến thứ gì đó ở lại một nơi khi bạn rời đi
Please leave behind your key at the desk
Vui lòng để lại chìa khóa của bạn tại quầy
quên
vô tình không mang theo thứ gì đó khi bạn rời đi
I left behind my phone at the cafe
Tôi đã để quên điện thoại ở quán cà phê
từ bỏ
rời đi hoặc từ bỏ một cái gì đó
They decided to leave behind their old life
Họ quyết định từ bỏ cuộc sống cũ của mình
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
She gave a killer performance
Cô ấy đã có một màn trình diễn tuyệt vời
kẻ sát nhân
Trong cảnhngười giết chết một ai đó
The police caught the killer
Cảnh sát đã bắt được kẻ sát nhân
nguyên nhân
thứ gây ra một tác động cụ thể
The heat was a real killer
Cái nóng thực sự là nguyên nhân gây mệt mỏi
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
nghi ngờ
Trong cảnhtin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
nghi phạm
người bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
trao quyền
Trong cảnhcho ai đó sức mạnh hoặc sự tự tin để làm điều gì đó
Education can empower women
Giáo dục có thể trao quyền cho phụ nữ
bộ điều khiển tuần tự
Trong cảnhthiết bị sắp xếp các sự kiện theo một thứ tự nhất định
The musician used a sequencer to record the melody
Nhạc sĩ đã sử dụng bộ điều khiển tuần tự để thu âm giai điệu
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó hoặc thứ gì đó được an toàn
He is very protective of his family
Anh ấy rất bảo vệ gia đình của mình
trông nom
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
xử lý
giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
tệ nhất
Trong cảnhcó chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
tồi tệ nhất
không dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
nói giảm
Trong cảnhmô tả điều gì đó quan trọng ít hơn thực tế
It is an understate to say the movie was bad
Nói bộ phim đó tệ vẫn là nói giảm nói tránh
sổ tay
Trong cảnhmột cuốn sách có các trang giấy trắng để viết
I write my ideas in a notebook
Tôi viết ý tưởng của mình vào sổ tay
phim tình cảm
một bộ phim lãng mạn nổi tiếng
Have you watched The Notebook
Bạn đã xem phim The Notebook chưa
sổ ghi chép
một cuốn sách nhỏ có các trang giấy trắng để viết
Take a notebook to the meeting
Hãy mang theo một cuốn sổ ghi chép đến cuộc họp
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
nghiền nát
Trong cảnhdùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
phải lòng
tình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
khẩu trang
Trong cảnhvật bạn đeo trên mặt
Please wear a mask in the hospital
Vui lòng đeo khẩu trang trong bệnh viện
che đậy
bao phủ hoặc giấu một cái gì đó
He used paint to mask the wall
Anh ấy dùng sơn để che đi bức tường
giấu kín
che đậy hoặc không để lộ ra ngoài
She tried to mask her fear
Cô ấy cố gắng giấu nỗi sợ hãi
phim mặt nạ
một bộ phim hài kịch Mỹ năm 1994
The Mask is a famous movie
Mặt nạ là một bộ phim nổi tiếng
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
quy trình
Trong cảnhmột chuỗi các bước được kết nối trong một quá trình
The team established new development pipelines
Nhóm đã thiết lập các quy trình phát triển mới
nghỉ ngơi
Trong cảnhmột khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn khỏi công việc hoặc hoạt động
He took a short respite from his work
Anh ấy đã nghỉ ngơi một chút sau công việc
giảm nhẹ
một khoảng thời gian ngắn để cảm thấy nhẹ nhõm hoặc nghỉ ngơi
The cool breeze provided a respite from the heat
Cơn gió mát mang lại sự dễ chịu sau cái nóng
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
Trong cảnhngười yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
bí mật
Trong cảnhtheo cách không cho người khác biết
She secretly read his diary
Cô ấy bí mật đọc nhật ký của anh ấy