

Arrow — Phần 5 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
772 từ
Cấp độ CEFR
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
người
một cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
không phù hợp
Trong cảnhkhông đúng đắn hoặc không thích hợp
It is improper to talk during a test
Nói chuyện trong giờ kiểm tra là không phù hợp
chính phủ
Trong cảnhnhóm người kiểm soát và điều hành một quốc gia
The government decided to change the law
Chính phủ đã quyết định thay đổi luật
chính quyền
nhóm người cầm quyền hoặc quản lý một khu vực
The local government meets every month
Chính quyền địa phương họp mỗi tháng một lần
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
đi cùng
cùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
hầm trú ẩn
Trong cảnhtòa nhà kiên cố để bảo vệ
They hid in the bunker during the storm
Họ đã ẩn náu trong hầm trú ẩn trong suốt cơn bão
thất bại
Trong cảnhgặp vấn đề hoặc không thành công
The plan started to go south
Kế hoạch bắt đầu thất bại
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
thay thế
Trong cảnhđặt một cái gì đó vào vị trí của cái khác
I need to replace my old phone
Tôi cần thay thế chiếc điện thoại cũ của mình
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một cái gì đó
Take a look at that bird
Hãy nhìn con chim đó
xem xét
kiểm tra hoặc nghiên cứu một cái gì đó một cách cẩn thận
Let me take a look at your report
Hãy để tôi xem xét báo cáo của bạn
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
phấn khích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
hào hứng
cảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
làm hỏng
Trong cảnhlàm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
thổi
đẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
nổ tung
vỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
nghe nói
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
nghe nói
biết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
nhà hoạt động
Trong cảnhngười làm việc để tạo ra sự thay đổi về xã hội hoặc chính trị
She is an activist for human rights
Cô ấy là một nhà hoạt động vì quyền con người
đai đen
Trong cảnhngười có kỹ năng bậc thầy về võ thuật
She is a black belt in karate
Cô ấy là một cao thủ đai đen môn karate
đai đen
thứ hạng cao nhất trong môn võ thuật
He earned his black belt yesterday
Anh ấy đã nhận đai đen ngày hôm qua
sự cứu rỗi
Trong cảnhhành động cứu ai đó khỏi tình huống xấu
He seeks redemption for his past mistakes
Anh ấy tìm kiếm sự cứu rỗi cho những sai lầm trong quá khứ của mình
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
bán tháo
Trong cảnhviệc bán hàng hóa với giá rất thấp do tình huống khẩn cấp hoặc để giải phóng hàng tồn kho
The store had a fire sale to clear old stock
Cửa hàng đã tổ chức đợt bán tháo để giải phóng hàng tồn kho
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
đường
Trong cảnhbề mặt cứng và dài dành cho xe cộ
The road is very rough
Con đường này rất gồ ghề
tương lai
một thời điểm hoặc tình huống ở phía trước
Success is a long road
Thành công là một chặng đường dài
đường phố
lối đi được trải nhựa để xe cộ và con người đi lại
We live on a quiet road
Chúng tôi sống trên một con phố yên tĩnh
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
mạng tối
Trong cảnhphần của internet không được lập chỉ mục và cần phần mềm đặc biệt để truy cập
Some illegal activities happen on the dark web
Một số hoạt động bất hợp pháp diễn ra trên mạng tối
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
cứu
Trong cảnhgiúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He rescued the cat from the tree
Anh ấy đã cứu con mèo khỏi cái cây
cứu hộ
hành động cứu người khỏi nguy hiểm
The rescue was successful
Cuộc cứu hộ đã thành công
trông nom
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
xử lý
giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
lượng nhỏ
Trong cảnhmột lượng rất ít của thứ gì đó
They found a trace of poison in the food
Họ tìm thấy một lượng nhỏ chất độc trong thức ăn
sao chép
vẽ lại đường nét theo hình dạng của vật gì đó
I will trace the drawing on the paper
Tôi sẽ sao chép bức vẽ trên giấy
truy tìm
tìm ra nguồn gốc hoặc sự phát triển của một sự việc
Police try to trace the source of the fire
Cảnh sát cố gắng truy tìm nguồn gốc của đám cháy
dấu vết
dấu hiệu nhỏ còn sót lại sau khi sự việc xảy ra
There is no trace of the thief
Không có dấu vết nào của tên trộm
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
vô tình
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
hóa ra
Trong cảnhđược phát hiện là đúng sau tất cả
It turned out to be a mistake
Nó hóa ra là một sai lầm
tham dự
có mặt tại một cuộc tụ họp hoặc sự kiện công cộng
Many people turned out for the parade
Nhiều người đã tham dự cuộc diễu hành
trở thành
trở thành một cái gì đó vào cuối cùng
The bread turned out delicious
Bánh mì làm ra rất ngon
vỡ lẽ
được tìm thấy là đúng hoặc có thật
The news turned out to be fake
Tin tức vỡ lẽ là giả
làm sạch
lấy hết nội dung bên trong một cái túi hoặc hộp
I turned out my pockets to find the key
Tôi lộn túi ra để tìm chìa khóa
kết thúc
có một kết quả hoặc cái kết cụ thể
The project turned out well
Dự án đã kết thúc tốt đẹp
diễn ra
phát triển hoặc dẫn đến một cách cụ thể
Everything turned out fine in the end
Mọi thứ diễn ra tốt đẹp cuối cùng
trục xuất
bắt buộc ai đó rời khỏi một nơi
The landlord turned them out
Chủ nhà đã trục xuất họ
tắt
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
Please turn out the light before leaving
Vui lòng tắt đèn trước khi rời đi
tụ tập
đến cùng nhau vì một sự kiện
Thousands of fans turned out for the concert
Hàng ngàn người hâm mộ đã tụ tập cho buổi hòa nhạc
xảy ra
dẫn đến một kết quả nhất định
Things rarely turn out the way we expect
Mọi thứ hiếm khi xảy ra như cách chúng ta mong đợi
sản xuất
tạo ra hoặc làm ra hàng hóa với số lượng lớn
The factory turns out thousands of cars
Nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe
té ra
được phát hiện là đúng hoặc xảy ra theo cách cụ thể
It turned out that he was right
Té ra là anh ấy đã đúng
hóa thành
được phát hiện là một cái gì đó sau tất cả
The painting turned out to be an original
Bức tranh hóa thành một bản gốc
từ chối
từ chối chấp nhận hoặc giúp đỡ một người nào đó
They turned him out without any money
Họ từ chối giúp đỡ anh ấy mà không cho tiền
hình thành
phát triển theo một cách cụ thể
Their plan turned out as expected
Kế hoạch của họ hình thành như dự kiến
tắt đèn
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
She turned out the lamp to sleep
Cô ấy tắt đèn để đi ngủ
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
đàn ông
Trong cảnhngười nam giới đã trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
những người đàn ông
Trong cảnhnhóm nam giới đã trưởng thành
The men are playing soccer
Những người đàn ông đang chơi bóng đá
người đàn ông
nam giới trưởng thành
That man is my teacher
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi
nam giới
những người thuộc giới tính nam đã trưởng thành
The men walked into the room
Những người nam giới bước vào phòng
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
sống sót
Trong cảnhtiếp tục sống sau một sự kiện nguy hiểm
They survived the accident
Họ đã sống sót sau vụ tai nạn
sống lâu hơn
tiếp tục sống sau khi người khác đã qua đời
She survived her husband by ten years
Bà ấy sống lâu hơn chồng mình mười năm
tồn tại
tiếp tục tồn tại sau một tình huống khó khăn
The company survived the economic crisis
Công ty đã tồn tại qua cuộc khủng hoảng kinh tế
duy trì sự sống
tiếp tục sống
Humans need water to survive
Con người cần nước để duy trì sự sống
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
chấn thương tâm lý
Trong cảnhcú sốc tinh thần hoặc cảm xúc sâu sắc
She is recovering from past trauma
Cô ấy đang hồi phục sau chấn thương tâm lý trong quá khứ
tổn thương cơ thể
vết thương hoặc hư hại nghiêm trọng về thể xác
The doctor treated his severe trauma
Bác sĩ đã điều trị tổn thương nghiêm trọng của anh ấy
đằng sau kia
Trong cảnhở một vị trí phía sau hoặc một thời điểm trong quá khứ
I left my book back there
Tôi đã để quên cuốn sách của mình ở đằng sau kia
trước đó
tại một địa điểm hoặc thời gian đã được nhắc tới
We were living back there in London
Chúng ta đã từng sống ở đó trước đây tại London
ở đằng kia
tại địa điểm chúng ta đã ở trước đó
We left our bags back there
Chúng ta đã để quên túi ở đằng kia
bị khống chế
Trong cảnhhoàn toàn nằm dưới quyền lực hoặc ảnh hưởng của người khác
She is completely under his thumb
Cô ấy hoàn toàn bị anh ta khống chế
sự kiểm soát
quyền lực hoặc thẩm quyền đối với một người nào đó
He has his brother under his thumb
Anh ấy nắm quyền kiểm soát đối với em trai mình
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
nới lỏng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó bớt chặt hơn
Please loosen your tie
Làm ơn nới lỏng cà vạt của bạn
tháo lỏng
làm cho cái gì đó bớt siết chặt hơn
You should loosen the ropes
Bạn nên tháo lỏng các sợi dây
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
cản trở
Trong cảnhchặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
kho lưu trữ
Trong cảnhmột bộ sưu tập được giấu kín ở nơi bí mật
The explorers found a cache of gold
Những nhà thám hiểm tìm thấy một kho vàng
uy tín
phẩm chất được mọi người tôn trọng và ngưỡng mộ
This brand has a special cache
Thương hiệu này có một sự uy tín đặc biệt
thị trưởng
Trong cảnhngười đứng đầu một thành phố hoặc thị trấn
The mayor spoke at the meeting
Thị trưởng đã phát biểu tại cuộc họp
thị trưởng
người lãnh đạo của một thành phố hoặc thị trấn
The mayor announced new policies
Thị trưởng đã công bố các chính sách mới
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
dù sao
Trong cảnhtrong mọi trường hợp hoặc không quan tâm đến kết quả
I will go either way
Dù sao tôi cũng sẽ đi
bất kể
không quan trọng lựa chọn nào trong hai phương án được chọn
You can take the bus or train either way it takes an hour
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu hỏa bất kể cách nào cũng mất một giờ
cả hai cách
một trong hai lựa chọn hoặc khả năng
Either way is fine
Cả hai cách đều ổn
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
trong nhà
Trong cảnhkhông bước ra ngoài trời
It is raining so we stay in
Trời đang mưa nên chúng tôi ở trong nhà
cư trú
sống hoặc định cư tại một nơi nào đó
They stay in a small apartment
Họ cư trú trong một căn hộ nhỏ
ở nhà
không đi ra ngoài mà ở lại nơi ở của bạn
I want to stay in tonight
Tối nay tôi muốn ở nhà
duy trì
tiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
Please stay in your seat
Vui lòng duy trì vị trí tại chỗ ngồi của bạn
ở lại
tiếp tục ở trong một địa điểm
I will stay in the house today
Hôm nay tôi sẽ ở lại trong nhà
ở trong nhà
không rời khỏi một địa điểm
I will stay in tonight
Tối nay tôi sẽ ở trong nhà
vừa mới
Trong cảnhcách đây một khoảng thời gian rất ngắn
I arrived just now
Tôi vừa mới đến
ngay bây giờ
vào thời điểm hiện tại
I am busy just now
Tôi đang bận ngay bây giờ
vừa mới
một khoảng thời gian rất ngắn trước đây
I saw him just now
Tôi vừa mới thấy anh ấy
gõ nhẹ
Trong cảnhđập vào thứ gì đó một cách nhẹ nhàng và liên tục
He tapped on the door
Anh ấy gõ nhẹ vào cửa
nhảy tap
một loại hình khiêu vũ dùng giày đặc biệt để tạo âm thanh
She loves to tap dance
Cô ấy thích nhảy tap
vòi nước
thiết bị kiểm soát dòng chảy của nước từ đường ống
Please turn off the tap
Làm ơn hãy tắt vòi nước
nghe lén
bí mật nghe các cuộc gọi điện thoại riêng tư của người khác
The police tapped his phone
Cảnh sát đã nghe lén điện thoại của anh ấy
khúc côn cầu
Trong cảnhmôn thể thao đồng đội chơi trên băng với gậy và một đĩa cao su
He plays hockey every weekend
Anh ấy chơi khúc côn cầu mỗi cuối tuần
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
dài
đo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
tiền tại ngoại
Trong cảnhkhoản tiền được trả để cho phép ai đó rời khỏi nhà tù
The judge set the bail at five thousand dollars
Thẩm phán ấn định số tiền tại ngoại là năm ngàn đô la
bảo lãnh
cho phép một người thoát khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
He bailed his friend out of trouble
Anh ấy bảo lãnh cho bạn mình thoát khỏi rắc rối
rời đi
rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống một cách đột ngột
We have to bail before it rains
Chúng ta phải rời đi trước khi trời mưa
thống nhất
Trong cảnhcó chung ý kiến với ai đó
We agree with the findings
Chúng tôi thống nhất với những kết quả này
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
đồng tình
có cùng ý kiến với ai đó
She agrees with his plan
Cô ấy đồng tình với kế hoạch của anh ấy
tán thành
có cùng suy nghĩ với ai đó
We agree with your decision
Chúng tôi tán thành quyết định của bạn
phù hợp
có tác dụng tốt đối với sức khỏe hoặc tâm trạng
This food does not agree with me
Thức ăn này không phù hợp với tôi
nhất trí
cùng có chung một quan điểm
They agree with the proposal
Họ nhất trí với đề xuất này
cùng quan điểm
suy nghĩ giống với người khác
I agree with his analysis
Tôi cùng quan điểm với phân tích của anh ấy
chia sẻ quan điểm
có cùng góc nhìn với ai đó
We agree with your view
Chúng tôi chia sẻ quan điểm của bạn
đồng quan điểm
có chung cách nhìn nhận sự việc
I agree with her idea
Tôi đồng quan điểm với ý tưởng của cô ấy
tương đồng
có cùng ý kiến hoặc sự phù hợp
Your story agrees with the facts
Câu chuyện của bạn tương đồng với các sự thật
phù hợp
nhất quán hoặc hợp lý với một điều gì đó
Her actions agree with her words
Hành động của cô ấy phù hợp với lời nói
đồng ý kiến
có chung nhận định với người khác
I agree with your assessment
Tôi đồng ý kiến với đánh giá của bạn
hợp
có tác động tốt cho sức khỏe hoặc tâm trạng
The climate agrees with him
Khí hậu này rất hợp với anh ấy
ủng hộ
cùng đứng về phía quan điểm của người khác
I agree with your stance
Tôi ủng hộ lập trường của bạn
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
điên rồ
Trong cảnhcó vấn đề tâm thần hoặc rất kỳ lạ và nguy hiểm
His psycho behavior scared everyone
Hành vi điên rồ của anh ta làm mọi người sợ hãi
kẻ tâm thần
Trong cảnhtừ dùng suồng sã để chỉ người điên hoặc nguy hiểm
Stay away from that psycho
Hãy tránh xa kẻ tâm thần đó
người mắc bệnh tâm thần
người bị rối loạn tâm thần nghiêm trọng
The doctor treated the psycho
Bác sĩ đã điều trị cho người mắc bệnh tâm thần
phim kinh dị
một bộ phim kinh dị nổi tiếng năm 1960 của Alfred Hitchcock
I watched the movie Psycho last night
Tôi đã xem bộ phim Psycho tối qua
để bạn biết
Trong cảnhdùng để thông báo cho ai đó về một việc gì đó
So you know the meeting is at five
Để bạn biết thì cuộc họp bắt đầu lúc năm giờ
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một điều gì đó gây ngạc nhiên so với điều vừa nói
She went out even though it was raining
Cô ấy đã ra ngoài mặc dù trời đang mưa
mặc dầu
bất chấp điều đó hoặc tuy nhiên
He stayed even though he was tired
Anh ấy vẫn ở lại mặc dầu đã mệt
dẫu cho
bất chấp thực tế là
Even though it is expensive I bought it
Dẫu cho nó đắt tôi vẫn mua nó
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did a terrific job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
tin tốt
Trong cảnhthông tin mới mang tính tích cực về một sự việc nào đó
I have some good news for you
Tôi có tin tốt cho bạn
ninja
Trong cảnhchiến binh có kỹ năng được đào tạo trong nghệ thuật bí mật
The ninja moved through the shadows
Ninja di chuyển qua các bóng tối
võ sĩ
người chiến đấu giỏi võ thuật
The ninja fought with a sword
Võ sĩ đó đã chiến đấu bằng kiếm