

Arrow — Phần 5 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
662 từ
Cấp độ CEFR
vận mệnh
Trong cảnhnhững điều sẽ xảy ra trong tương lai
It was his fate to be a teacher
Vận mệnh của anh ấy là trở thành một giáo viên
ủng hộ
Trong cảnhcung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó
My friends always back up my ideas
Bạn bè luôn ủng hộ các ý tưởng của tôi
sao lưu
tạo bản sao dữ liệu máy tính để tránh mất mát
Please back up your files
Hãy sao lưu các tệp tin của bạn
ùn tắc
khiến một hàng xe cộ dừng di chuyển
The accident backed up traffic
Vụ tai nạn làm ùn tắc giao thông
lùi lại
di chuyển theo hướng phía sau bạn
Please back up a little
Vui lòng lùi lại một chút
khởi động lại
làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại sau sự cố
The technician will back up the system
Kỹ thuật viên sẽ khởi động lại hệ thống
khôi phục
đưa thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu
I will back up the settings
Tôi sẽ khôi phục lại các cài đặt
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi dừng hoặc tạm dừng
We will back up our work soon
Chúng ta sẽ tiếp tục công việc sớm thôi
đảo ngược
di chuyển ngược lại hoặc quay về điểm trước đó
You need to back up your decision
Bạn cần đảo ngược quyết định của mình
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng biệt
Every individual has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
riêng lẻ
một đối tượng hoặc sự vật duy nhất
Each individual item is checked
Mỗi mặt hàng riêng lẻ đều được kiểm tra
đơn lẻ
một đơn vị hoặc sự vật tách biệt
This is an individual case
Đây là một trường hợp đơn lẻ
riêng biệt
chỉ một người hoặc vật không phải nhóm
We work with individual clients
Chúng tôi làm việc với những khách hàng riêng biệt
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
những cái khác
Trong cảnhnhững người hoặc vật còn lại trong nhóm
Some are blue and others are red
Một vài cái màu xanh và những cái khác màu đỏ
người khác
những người không được nhắc đến
I asked others for help
Tôi đã nhờ người khác giúp đỡ
người khác
thêm những người nữa
Are there others coming
Có thêm những người khác sẽ đến không
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
giết người
Trong cảnhcố ý tước đoạt mạng sống của một ai đó
He planned to murder his enemy
Hắn ta đã lên kế hoạch giết kẻ thù của mình
tội giết người
Trong cảnhhành vi phạm tội khi cố ý tước đoạt mạng sống của người khác
He was arrested for murder
Anh ta đã bị bắt vì tội giết người
phá hỏng
làm hư hại hoặc kết thúc một việc gì đó hoàn toàn
You will murder that song if you sing it badly
Bạn sẽ phá hỏng bài hát đó nếu hát dở
tiêu đề
Trong cảnhtên của một cuốn sách hoặc bộ phim
What is the title of this book
Tiêu đề của cuốn sách này là gì
danh hiệu
một cuộc thi để quyết định ai là người giỏi nhất trong một môn thể thao
He won the world title
Anh ấy đã giành được danh hiệu vô địch thế giới
giấy tờ sở hữu
một tài liệu pháp lý cho thấy ai là chủ sở hữu tài sản
The bank holds the title to the house
Ngân hàng giữ giấy tờ sở hữu căn nhà
tước hiệu
một từ chỉ vị trí xã hội hoặc nghề nghiệp của một người
His royal title is Prince
Tước hiệu hoàng gia của anh ấy là Hoàng tử
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
tử vi
Trong cảnhlời dự đoán tương lai dựa trên vị trí các vì sao
She reads her horoscope every day
Cô ấy đọc tử vi mỗi ngày
nghi ngờ
Trong cảnhđặt câu hỏi hoặc không chắc chắn về một quyết định
Don't second guess your choice
Đừng nghi ngờ sự lựa chọn của bạn
cái tôi
Trong cảnhý thức về tầm quan trọng của bản thân
He has a large ego
Anh ấy có một cái tôi lớn
sự tự cao
Trong cảnhsuy nghĩ đề cao quá mức về tầm quan trọng của bản thân
His ego is too big
Sự tự cao của anh ấy quá lớn
lòng tự trọng
quan điểm của một người về giá trị của chính mình
This failure hurt his ego
Thất bại này làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy
người giúp việc
Trong cảnhngười hỗ trợ hoặc đi theo một nhà lãnh đạo
The priest was assisted by an acolyte
Vị linh mục được hỗ trợ bởi một người giúp việc
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái tâm lý mạnh mẽ như yêu thương giận dữ hoặc buồn bã
She could not hide her emotion
Cô ấy không thể giấu được cảm xúc của mình
sự củng cố
Trong cảnhsự hỗ trợ hoặc sức mạnh tăng cường
The team needs more reinforcement
Đội cần thêm sự củng cố
tích tắc
Trong cảnhâm thanh đều đặn phát ra từ đồng hồ
The clock went ticktock on the wall
Chiếc đồng hồ kêu tích tắc trên tường
tích tắc
tiếng động phát ra khi đồng hồ chạy
I heard the ticktock of the clock
Tôi nghe thấy tiếng tích tắc của đồng hồ
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
thị trưởng
Trong cảnhngười đứng đầu một thành phố hoặc thị trấn
The mayor spoke at the meeting
Thị trưởng đã phát biểu tại cuộc họp
thị trưởng
người lãnh đạo của một thành phố hoặc thị trấn
The mayor announced new policies
Thị trưởng đã công bố các chính sách mới
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
xấp
Trong cảnhmột chồng hoặc khối dày của vật gì đó
He pulled out a large wad of cash
Anh ấy rút ra một xấp tiền mặt lớn
viên
một khối nhỏ chặt của vật liệu mềm
I used a wad of cotton to clean the cut
Tôi dùng một viên bông để làm sạch vết cắt
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
đáng sợ nhất
Trong cảnhgây ra cảm giác sợ hãi nhiều nhất
This is the scariest movie I have ever seen
Đây là bộ phim đáng sợ nhất mà tôi từng xem
dạ dày
Trong cảnhcơ quan trong cơ thể giúp tiêu hóa thức ăn
My stomach hurts after eating
Dạ dày tôi đau sau khi ăn
can đảm
sức mạnh tinh thần để làm điều gì đó khó khăn
She had the stomach for the challenge
Cô ấy đủ can đảm cho thử thách này
bụng
bộ phận trên cơ thể nơi thức ăn đi vào
He felt a pain in his stomach
Anh ấy cảm thấy đau ở bụng
chịu đựng
khả năng chấp nhận hoặc đối mặt với điều khó chịu
I cannot stomach his bad behavior
Tôi không thể chịu đựng hành vi xấu của anh ta
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
dễ bị tổn thương
Trong cảnhcó khả năng dễ dàng bị làm hại hoặc ảnh hưởng xấu
Young children are very vulnerable
Trẻ nhỏ rất dễ bị tổn thương
không còn khả thi
Trong cảnhkhông còn có sẵn hoặc không thể thực hiện
A pay raise is off the table
Việc tăng lương là không còn khả thi
không được xem xét
không còn được thảo luận hoặc cân nhắc nữa
That option is off the table
Lựa chọn đó không còn được xem xét
bị bác bỏ
không còn được đề xuất để thực hiện
His proposal is now off the table
Đề xuất của anh ấy hiện đã bị bác bỏ
chồng
Trong cảnhngười đàn ông mà bạn kết hôn
My husband is a teacher
Chồng tôi là giáo viên
nực cười
Trong cảnhđiều gì đó ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is a ridiculous idea
Đó là một ý tưởng nực cười
một cách nực cười
hành động theo cách ngớ ngẩn hoặc vô lý
He was dressed ridiculously
Anh ấy ăn mặc một cách nực cười
ngớ ngẩn
thái độ hoặc suy nghĩ rất thiếu khôn ngoan
Do not say such ridiculous things
Đừng nói những điều ngớ ngẩn như vậy
vô lý
điều gì đó quá mức không thể chấp nhận được
The price is ridiculous
Mức giá đó thật vô lý
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
thân yêu
Trong cảnhngười được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
ôi
từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
kính gửi
từ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn
công lao
Trong cảnhsự công nhận công khai cho một thành tựu
She took all the credit for the project
Cô ấy đã nhận hết công lao về dự án
ghi có
nạp tiền vào tài khoản
The bank will credit your account
Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của bạn
tín dụng
khả năng vay tiền và trả lại sau này
You need a good credit score to buy a house
Bạn cần điểm tín dụng tốt để mua nhà
tín chỉ
một đơn vị dùng để tính điểm cho bằng cấp
You need twenty credits to graduate
Bạn cần hai mươi tín chỉ để tốt nghiệp
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
theo dõi
đi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
tự do
Trong cảnhquyền được hành động nói hoặc suy nghĩ theo ý muốn
Everyone deserves freedom
Mọi người đều xứng đáng được tự do
kiểm soát
Trong cảnhtrong tình trạng bị điều khiển hoặc hạn chế
We must keep our spending in check
Chúng ta phải kiểm soát chi tiêu của mình
kiềm chế
giữ trong giới hạn để không gây ra vấn đề
They kept the fire in check
Họ đã kiềm chế đám cháy
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
truy cập
đi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
gây ra
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra
The medicine induced a deep sleep
Thuốc đã gây ra một giấc ngủ sâu
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
chính
Trong cảnhlớn về quy mô hoặc mức độ
There is a major problem
Có một vấn đề chính
chuyên ngành
môn học chính mà sinh viên nghiên cứu tại đại học
She is a history major
Cô ấy là sinh viên chuyên ngành lịch sử
cỡ nòng
phép đo đường kính của viên đạn
The rifle is of a small major
Khẩu súng trường có cỡ nòng nhỏ
thiếu tá
sĩ quan cấp cao trong quân đội hoặc không quân
He is a major in the army
Anh ấy là một thiếu tá trong quân đội
vô cùng
Trong cảnhở một mức độ rất lớn
It is incredibly cold today
Hôm nay trời vô cùng lạnh
phòng thủ
Trong cảnhtrạng thái sẵn sàng bảo vệ chống lại sự tấn công
Keep your guard up
Hãy giữ tư thế phòng thủ
bảo vệ
canh giữ một thứ gì đó để giữ an toàn
He guards the entrance
Anh ấy bảo vệ lối vào
bảo vệ
người làm công việc canh giữ một nơi hoặc con người
The guard opened the gate
Người bảo vệ đã mở cổng
nhiều
Trong cảnhcó số lượng lớn hơn một
We have multiple reasons for this decision
Chúng tôi có nhiều lý do cho quyết định này
chỉ
Trong cảnhkhông hơn gì khác
He is merely a child
Nó chỉ là một đứa trẻ
chỉ
theo cách đơn giản hoặc thẳng thắn
It is merely a suggestion
Đó chỉ là một gợi ý
hy sinh
Trong cảnhtừ bỏ điều gì đó có giá trị vì một mục đích
She sacrificed her career for her family
Cô ấy đã hy sinh sự nghiệp vì gia đình
hiến tế
giết người hoặc động vật để cúng tế cho thần linh
The ancient people sacrificed animals
Người xưa đã hiến tế động vật
đánh đổi
từ bỏ một thứ quan trọng để đạt được kết quả khác
He sacrificed his sleep to study hard
Anh ấy đã đánh đổi giấc ngủ để học tập chăm chỉ
vật hiến tế
một thứ được từ bỏ vì lý do cao cả hơn
Her hard work was a great sacrifice
Sự chăm chỉ của cô ấy là một vật hiến tế lớn
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
quý mến
Trong cảnhcảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
chăm sóc
trông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
muốn
mong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
mỉa mai
Trong cảnhthể hiện sự khác biệt giữa điều mong đợi và điều thực tế xảy ra
It is ironic that she failed the test
Thật mỉa mai khi cô ấy trượt bài kiểm tra
trớ trêu
xảy ra theo cách ngược lại với những gì bạn mong đợi
It is ironic how things turned out
Thật trớ trêu khi mọi chuyện lại diễn ra như vậy
khát máu
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ làm hại hoặc giết người
The villain was driven by bloodlust
Kẻ phản diện bị thúc đẩy bởi sự khát máu
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
dưới những vì sao
Trong cảnhở ngoài trời vào ban đêm khi có thể nhìn thấy các ngôi sao
We slept under the stars
Chúng tôi ngủ dưới những vì sao
lo âu
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc không thoải mái
She felt a sense of anxiety
Cô ấy cảm thấy một chút lo âu
lo sợ
cảm giác bồn chồn hoặc sợ hãi
His anxiety about the test grew
Nỗi lo sợ của anh ấy về bài kiểm tra ngày càng tăng
có nhận thức
Trong cảnhhiểu biết về các vấn đề xã hội và chính trị
She is very woke about climate change
Cô ấy rất có nhận thức về biến đổi khí hậu
thức dậy
ngừng ngủ
I woke at six this morning
Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng nay
ngớ ngẩn
Trong cảnhrất ngu ngốc hoặc không hợp lý
That is a crazy idea
Đó là một ý tưởng ngớ ngẩn
mê
rất bị thu hút hoặc hào hứng
I am crazy about music
Tôi mê âm nhạc
điên rồ
bị bệnh tâm thần hoặc rất khờ khạo
Are you crazy
Bạn bị điên à
nghe này
Trong cảnhdùng để bảo ai đó chú ý vào điều sắp nói
Get this I have some news
Nghe này tôi có vài tin tức
tin không
dùng để bảo ai đó chú ý vào điều ngạc nhiên
Get this he actually won
Tin không anh ấy đã thực sự thắng
hiểu
hiểu hoặc nắm bắt được nội dung nào đó
I do not get this math problem
Tôi không hiểu bài toán này
chồng chất
Trong cảnhtăng lên về số lượng theo thời gian
Work piled up on my desk
Công việc chồng chất trên bàn làm việc của tôi
tin rằng
Trong cảnhnghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
Do not presume his guilt
Đừng tin rằng anh ấy có tội
cho rằng
nghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I presume that he is coming
Tôi cho rằng anh ấy đang đến
giả định
nghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
We presume the result is correct
Chúng tôi giả định kết quả là đúng
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
chắc chắn
Trong cảnhhoàn toàn tin rằng điều gì đó là sự thật
I am positive that I locked the door
Tôi chắc chắn rằng mình đã khóa cửa
tích cực
có thái độ tốt hoặc đầy hy vọng
She has a positive outlook on life
Cô ấy có cái nhìn tích cực về cuộc sống
dương
một con số hoặc giá trị lớn hơn không
Five is a positive number
Năm là một số dương
dương tính
cho thấy sự hiện diện của một chất hoặc tình trạng
The medical test was positive
Kết quả xét nghiệm y tế là dương tính
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
suy diễn
Trong cảnhsuy nghĩ về điều gì đó quá nhiều
Stop overthinking every small detail
Hãy ngừng suy diễn về mọi chi tiết nhỏ
lo nghĩ quá nhiều
suy nghĩ quá nhiều về điều gì đó gây ra sự lo âu
Do not overthink the problem
Đừng lo nghĩ quá nhiều về vấn đề đó
nghĩ quá mức
suy nghĩ về điều gì đó nhiều hơn mức cần thiết
You are overthinking this simple task
Bạn đang nghĩ quá mức về công việc đơn giản này
hứng thú
Trong cảnhcảm thấy có mong muốn làm hoặc có thứ gì đó
I am in the mood for pizza
Tôi đang hứng thú với món pizza
sẵn lòng
cảm thấy sẵn sàng để làm việc gì đó
He is not in the mood to talk
Anh ấy không sẵn lòng để nói chuyện
nôn nóng
Trong cảnhcảm thấy rất hào hứng hoặc mất kiên nhẫn để làm điều gì đó
He is champing at the bit to start the game
Anh ấy đang rất nôn nóng để bắt đầu trò chơi
nhà vô địch
người chiến thắng hoặc cách gọi thân mật dành cho ai đó
You played well today champ
Bạn đã chơi rất tốt hôm nay nhà vô địch ạ
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
chấn động não
Trong cảnhtổn thương não tạm thời do bị va đập vào đầu
The player suffered a concussion
Cầu thủ bị chấn động não
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
một lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn
Wait for a little while
Hãy đợi một lát
phía trước
Trong cảnhtheo hướng ở đằng trước
Look straight ahead
Hãy nhìn thẳng về phía trước
sớm
sớm hơn kế hoạch hoặc dự định
We finished the project ahead of schedule
Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn kế hoạch
tương lai
xảy ra trong thời gian tới
There are difficult days ahead
Những ngày khó khăn đang ở phía trước
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead in the race
Cô ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
phòng giam
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
điện thoại
thiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
nhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
về cơ bản
Trong cảnhbản chất cốt lõi bên trong con người
She is an artist at heart
Cô ấy về cơ bản là một nghệ sĩ
thực chất
bản chất sâu xa của một người
He is a kind man at heart
Anh ấy thực chất là một người tốt bụng