

Arrow — Phần 6 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
852 từ
Cấp độ CEFR
tự mình
Trong cảnhkhông có sự giúp đỡ hoặc làm một mình
She did the homework on her own
Cô ấy tự mình làm bài tập về nhà
cấy ghép
Trong cảnhđặt một thứ gì đó vào bên trong một thứ khác
The doctor will implant a device
Bác sĩ sẽ cấy ghép một thiết bị
báo chí
Trong cảnhcác tổ chức tin tức và nhà báo
The press reported the news
Báo chí đã đưa tin về sự kiện này
ấn
dùng lực tác động lên một vật
Press the button to start
Hãy ấn nút để bắt đầu
thúc giục
đưa ra yêu cầu hoặc đòi hỏi mạnh mẽ
He pressed me for an answer
Anh ấy thúc giục tôi đưa ra câu trả lời
đột nhập
Trong cảnhdùng vũ lực tiến vào một tòa nhà hoặc phương tiện để lấy cắp
A thief broke in through the window
Một tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ
làm quen
giúp ai đó dần dần thích nghi với một tình huống mới
I am breaking in the new employee
Tôi đang giúp nhân viên mới làm quen với công việc
đột nhập
tiến vào một tòa nhà bằng vũ lực
Someone tried to break in yesterday
Ai đó đã cố gắng đột nhập vào hôm qua
ngắt lời
xen vào một cuộc trò chuyện hoặc hoạt động đang diễn ra
It is rude to break in while others speak
Thật bất lịch sự khi ngắt lời lúc người khác đang nói
làm cho quen
sử dụng một món đồ mới cho đến khi nó trở nên thoải mái hoặc hoạt động tốt
I need to break in these new shoes
Tôi cần phải đi cho quen đôi giày mới này
trụ sở
Trong cảnhtòa nhà chính nơi một tổ chức được quản lý
The company moved its headquarters to London
Công ty đã chuyển trụ sở chính đến London
nước ngọt
Trong cảnhđồ uống có ga chứa đường
I want a glass of soda
Tôi muốn một ly nước ngọt
nước có ga
đồ uống có ga ngọt
Do you like soda
Bạn có thích nước có ga không
cửa ngăn nước
Trong cảnhcổng điều tiết sự lưu thông của nước
They opened the floodgates
Họ đã mở các cửa ngăn nước
cửa xả lũ
cấu trúc kiểm soát dòng chảy của nước
The dam has large floodgates
Đập nước có những cửa xả lũ lớn
hợp pháp
Trong cảnhthực sự và đúng sự thật
Is this news source legit
Nguồn tin tức này có hợp pháp không
chuông báo
Trong cảnhthiết bị phát ra tiếng kêu lớn để cảnh báo mọi người
Set the alarm for seven
Hãy đặt chuông báo lúc bảy giờ
còi báo động
Trong cảnhâm thanh lớn cảnh báo nguy hiểm
The fire alarm rang loudly
Còi báo cháy kêu rất to
làm lo sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng
The loud noise alarmed her
Tiếng ồn lớn làm cô ấy lo sợ
can thiệp
Trong cảnhtham gia giải quyết một tình huống
The manager had to step in
Người quản lý đã phải can thiệp
bước vào
đặt chân vào bên trong một thứ gì đó
Please step in the room
Vui lòng bước vào phòng
lỡ lời
nói hoặc làm điều gì đó gây buồn lòng người khác
I stepped in when I talked about the accident
Tôi đã lỡ lời khi nhắc về vụ tai nạn
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó một cách tạm thời
She will step in for the teacher
Cô ấy sẽ thay thế giáo viên đó
can thiệp
tham gia vào một tình huống để giúp đỡ hoặc giải quyết vấn đề
The manager had to step in to solve the argument
Người quản lý phải can thiệp để giải quyết cuộc tranh cãi
khuyết điểm
Trong cảnhmột lỗi hoặc điểm yếu
He has a major shortcoming
Anh ấy có một khuyết điểm lớn
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
lực lượng
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
sự điên rồ
Trong cảnhtình trạng bệnh tâm thần nghiêm trọng
He acted out of temporary insanity
Anh ta hành động do nhất thời mất trí
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
lấy lại
Trong cảnhnhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
trở về
quay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
thực thi pháp luật
Trong cảnhcơ quan hoặc hệ thống những người đảm bảo việc tuân thủ pháp luật
The law enforcement arrived quickly
Đội ngũ thực thi pháp luật đã đến rất nhanh
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
tài nguyên
Trong cảnhthứ có thể được sử dụng để giúp ích cho bạn
Water is a valuable natural resource
Nước là một tài nguyên thiên nhiên quý giá
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
dân số
Trong cảnhsố lượng người sống tại một địa điểm
The city has a population of one million
Thành phố này có dân số một triệu người
quần thể
tập hợp tất cả các thành viên của một loài sống trong một khu vực
This area has a large bird population
Khu vực này có quần thể chim lớn
cư dân
tất cả mọi người sống trong một khu vực cụ thể
The local population needs more food
Cư dân địa phương cần thêm thực phẩm
ở dưới đó
Trong cảnhmột vị trí thấp hơn hoặc xa hơn ở phía dưới
Look at that bird down there
Nhìn con chim ở dưới đó kìa
phần dưới cơ thể
khu vực phía dưới của cơ thể con người
He had a pain down there
Anh ấy bị đau ở phần dưới cơ thể
hành động
Trong cảnhviệc gì đó được thực hiện hoặc xảy ra
His action was kind
Hành động của anh ấy thật tử tế
cơ chế
các bộ phận chuyển động của súng giúp nạp đạn và khai hỏa
The gun action is jammed
Cơ chế của khẩu súng bị kẹt
tín hiệu
dấu hiệu để bắt đầu một việc gì đó
He waited for the action to start
Anh ấy đợi tín hiệu bắt đầu
cách đối xử
Trong cảnhcách một người được chăm sóc hoặc cư xử
Everyone deserves fair treatment
Mọi người đều xứng đáng được đối xử công bằng
trang trí
vật dụng dùng để che hoặc làm đẹp cửa sổ
We chose a simple window treatment
Chúng tôi đã chọn một kiểu trang trí cửa sổ đơn giản
điều trị
sự chăm sóc y tế dành cho người bị bệnh
The treatment was very effective
Việc điều trị rất hiệu quả
chăm sóc da
phương pháp làm đẹp cho da mặt
She went for a facial treatment
Cô ấy đã đi chăm sóc da mặt
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
bụng
Trong cảnhphần phía trước cơ thể nằm giữa ngực và chân
He patted his round belly
Anh ấy vỗ vào cái bụng tròn của mình
bụng
phần cơ thể giữa ngực và chân
My belly hurts after eating too much
Bụng tôi bị đau sau khi ăn quá nhiều
dạ dày
cơ quan tiêu hóa nằm bên dưới ngực
The food goes into the belly
Thức ăn đi vào dạ dày
hơn nữa
Trong cảnhdùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
ngoài ra
dùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
thêm vào đó
dùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
ngoại trừ
ngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
trân trọng
Trong cảnhchăm sóc hoặc coi trọng điều gì đó rất nhiều
I treasure our friendship
Tôi rất trân trọng tình bạn của chúng ta
kho báu
tài sản có giá trị lớn
Pirates buried the treasure
Những tên cướp biển đã chôn giấu kho báu
báu vật
món đồ có giá trị hoặc tầm quan trọng đặc biệt
This necklace is a family treasure
Chiếc vòng cổ này là một báu vật gia đình
người quý giá
người đặc biệt được mọi người yêu thương
My assistant is a real treasure
Trợ lý của tôi là một người rất quý giá
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
từ ấy
Trong cảnhtừ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
theo đuổi
Trong cảnhcố gắng để đạt được hoặc giành lấy mục tiêu nào đó
She is going after a new job
Cô ấy đang theo đuổi một công việc mới
chỉ trích
tấn công hoặc đổ lỗi cho ai đó một cách mạnh mẽ
He went after his boss in the meeting
Anh ấy đã chỉ trích sếp của mình trong cuộc họp
đuổi theo
cố gắng bắt kịp hoặc lấy thứ gì đó
The police went after the thief
Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm
bằng
Trong cảnhcó giá trị hoặc tầm quan trọng giống với cái gì đó
Success does not equate to happiness
Thành công không đồng nghĩa với hạnh phúc
đánh đồng
xem hai thứ là tương tự nhau
Do not equate wealth with intelligence
Đừng đánh đồng sự giàu có với trí thông minh
đạo đức
Trong cảnhliên quan đến hành vi đúng sai
He is a man of high moral standards
Ông ấy là người có tiêu chuẩn đạo đức cao
bài học
lời khuyên rút ra từ một sự kiện
The moral of the story is to be kind
Bài học của câu chuyện là hãy tử tế
bệnh lý
Trong cảnhvấn đề hoặc tình trạng sức khỏe không tốt
He has a heart condition
Anh ấy bị mắc bệnh tim
điều kiện
Trong cảnhthứ phải có hoặc xảy ra để việc khác được thực hiện
I will go on one condition
Tôi sẽ đi với một điều kiện
trạng thái
hoàn cảnh hoặc tình trạng của sự vật sự việc
The car is in good condition
Chiếc xe đang trong tình trạng tốt
huấn luyện
dạy ai đó cư xử theo một cách nhất định
We conditioned the dog to sit
Chúng tôi huấn luyện con chó ngồi xuống
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
giấy khai sinh
Trong cảnhvăn bản chính thức xác nhận ngày và nơi sinh của một người
I need my birth certificate for the passport application
Tôi cần giấy khai sinh để làm hộ chiếu
chia tách
Trong cảnhchia thành nhiều phần khác nhau
They split up the group into small teams
Họ chia nhóm thành nhiều đội nhỏ
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm với ai đó
They decided to split up after five years
Họ quyết định chia tay sau năm năm
tách ra
đi theo các hướng khác nhau
The crowd split up after the concert
Đám đông tách ra sau buổi hòa nhạc
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
hiệp sĩ đơn độc
Trong cảnhnhân vật cao bồi đeo mặt nạ nổi tiếng trong hư cấu
The Lone Ranger is a classic hero
Hiệp sĩ đơn độc là một người hùng cổ điển
khổng lồ
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất lớn
The building is massive
Tòa nhà này rất khổng lồ
thủ tục
Trong cảnhmột chuỗi các bước để thực hiện một việc
You must follow the safety procedure
Bạn phải tuân theo thủ tục an toàn
quy trình
tập hợp các bước để làm một việc gì đó
The teacher explained the procedure
Giáo viên đã giải thích quy trình
mối liên kết
Trong cảnhvật giúp kết nối hai hoặc nhiều sự vật lại với nhau
The link between the two cities is very strong
Mối liên kết giữa hai thành phố rất bền chặt
kết nối
nối liền hoặc gắn kết hai vật với nhau
Please link these two files
Vui lòng kết nối hai tệp này
di dời
Trong cảnhđưa người dân từ nơi nguy hiểm đến nơi an toàn
Authorities decided to evacuate the villagers to a safe camp
Chính quyền quyết định di dời dân làng đến một trại an toàn
tháo rỗng
loại bỏ chất chứa bên trong một bộ phận cơ thể
The doctor helped to evacuate his stomach
Bác sĩ đã giúp làm sạch dạ dày của anh ấy
sơ tán
di chuyển người dân khỏi một nơi nguy hiểm
We had to evacuate the building during the fire
Chúng tôi phải sơ tán khỏi tòa nhà trong lúc hỏa hoạn
sơ tán
di chuyển con người từ nơi nguy hiểm đến nơi an toàn
People must evacuate the building
Mọi người phải sơ tán khỏi tòa nhà
số trăm
Trong cảnhcon số một trăm
This number is in the hundreds
Con số này thuộc hàng trăm
hàng trăm
số lượng lớn của một thứ gì đó
There are hundreds of stars in the sky
Có hàng trăm ngôi sao trên bầu trời
nhiều
một số lượng lớn
I have hundreds of books at home
Tôi có nhiều cuốn sách ở nhà
dễ cháy
Trong cảnhcó khả năng bắt lửa và bốc cháy dễ dàng
Gasoline is a combustible substance
Xăng là một chất dễ cháy
gì
Trong cảnhtừ dùng để đặt câu hỏi về một sự vật hoặc hành động nào đó
What is your name
Tên bạn là gì
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
tổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
tiếp cận
Trong cảnhđến gần ai đó hoặc cái gì đó
Please approach the desk
Vui lòng tiến lại gần bàn
phương pháp
cách thức thực hiện một việc gì đó
We need a new approach
Chúng ta cần một phương pháp mới
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
một lần
chỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đề xuất
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét
He made a new suggestion
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới
lời khuyên
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
I have a suggestion for you
Tôi có một lời khuyên cho bạn
gợi ý
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
Thanks for your suggestion
Cảm ơn về gợi ý của bạn
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
khoai tây
Trong cảnhloại thực vật tròn mọc dưới lòng đất
I like eating potatos
Tôi thích ăn khoai tây
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
quan điểm
Trong cảnhmột cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
chuyển nhà
đi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
tá
Trong cảnhmột nhóm gồm mười hai thứ
I bought a dozen eggs
Tôi đã mua một tá trứng
được nói
Trong cảnhtruyền đạt bằng lời thay vì văn bản
This is a spoken language
Đây là một ngôn ngữ được nói
nói
tạo ra từ ngữ bằng miệng của bạn
She has spoken the truth
Cô ấy đã nói sự thật
trò chuyện
trao đổi từ ngữ với người khác
We have spoken about it
Chúng tôi đã trò chuyện về điều đó
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
chịu đựng
Trong cảnhchấp nhận một tình huống hoặc hành vi khó khăn
I cannot put up with this noise
Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn này
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
tầng
một mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
thú tội
Trong cảnhmột tuyên bố rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
He made a full confession
Anh ấy đã thú tội hoàn toàn
công ty
Trong cảnhtổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a big company
Cô ấy làm việc cho một công ty lớn
chương trình truyền hình
một chương trình truyền hình nổi tiếng của Mỹ
I watched Company last night
Tôi đã xem chương trình Company tối qua
khách
những người đến thăm hoặc ở cùng bạn
We are expecting company for dinner
Chúng tôi đang chờ khách đến ăn tối
tiếng nổ
Trong cảnhmột âm thanh lớn giống như tiếng nổ
The bomb went off with a loud kaboom
Quả bom phát nổ với một tiếng rầm lớn
lúc đó
Trong cảnhkhoảng thời gian giữa hai thời điểm
The bus is late so read in the meantime
Xe buýt đến trễ nên hãy đọc sách trong lúc đó
khoảng thời gian
khoảng thời gian xảy ra giữa hai sự kiện
I will cook in the meantime
Tôi sẽ nấu ăn trong khoảng thời gian đó
thời gian chờ đợi
khoảng thời gian xen giữa hai sự việc
Wait in the meantime
Hãy đợi trong khoảng thời gian chờ đợi này
thưởng thức
Trong cảnhtận hưởng hoặc đánh giá cao điều gì đó một cách trọn vẹn
Take time to savor the moment
Hãy dành thời gian để tận hưởng khoảnh khắc này
tận hưởng
cảm thấy rất vui sướng về điều gì đó
They want to savor the victory
Họ muốn tận hưởng chiến thắng này
mất
Trong cảnhcần một khoảng thời gian nhất định
It took an hour to finish
Tôi mất một giờ để hoàn thành
hiểu lầm
hình thành ý kiến sai về một người hoặc sự vật
I took him for a doctor
Tôi đã hiểu lầm anh ấy là bác sĩ
đi
di chuyển theo một con đường hoặc lộ trình nhất định
We took the long road home
Chúng tôi đã đi con đường dài về nhà
cầm
nắm lấy một vật và di chuyển nó
She took the book from the table
Cô ấy cầm cuốn sách từ trên bàn
chấn động
Trong cảnhchuyển động nhỏ và nhanh của mặt đất hoặc cơ thể
A slight tremor shook the house
Một chấn động nhẹ làm rung chuyển ngôi nhà
sự rung lắc
chuyển động run rẩy của mặt đất hoặc một phần cơ thể
His hands showed a slight tremor
Đôi tay anh ấy có dấu hiệu rung lắc nhẹ
cái gì đó
Trong cảnhtừ thân mật dùng cho đồ vật mà bạn không nhớ tên
Hand me that thingy over there
Đưa cho tôi cái gì đó ở đằng kia
thứ đó
từ thân mật dùng cho một thứ gì đó mà bạn không biết tên
I forgot the name of that thingy
Tôi quên mất tên của thứ đó rồi
tin tốt
Trong cảnhthông tin mới mang tính tích cực về một sự việc nào đó
I have some good news for you
Tôi có tin tốt cho bạn