

Arrow — Phần 6 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
670 từ
Cấp độ CEFR
ác nhân
Trong cảnhngười cực kỳ độc ác hoặc tàn nhẫn thường trong truyện
The supervillain is the main enemy
Ác nhân là kẻ thù chính
siêu phản diện
nhân vật độc ác cực kỳ quyền năng trong câu chuyện
The supervillain plotted to take over the world
Siêu phản diện đã lên kế hoạch thống trị thế giới
kẻ xấu
nhân vật hư cấu làm điều ác và chống lại người hùng
The supervillain fought against the hero
Kẻ xấu đã chiến đấu chống lại người hùng
phản diện chính
nhân vật tà ác mạnh mẽ thường có siêu năng lực
Every supervillain has a secret hideout
Mọi phản diện chính đều có căn cứ bí mật
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn sâu sắc
She is an authority on art history
Bà ấy là một chuyên gia về lịch sử nghệ thuật
nhà chức trách
người có quyền đưa ra quyết định hoặc thực thi quy định
You should report this to the authority
Bạn nên báo việc này cho nhà chức trách
cơ quan
tổ chức có quyền lực chính thức trong một lĩnh vực
The local transport authority manages the buses
Cơ quan giao thông địa phương quản lý các chuyến xe buýt
thẩm quyền
quyền lực hoặc quyền được ra lệnh hoặc quyết định
The police have the authority to arrest suspects
Cảnh sát có thẩm quyền bắt giữ các nghi phạm
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
tước vũ khí
Trong cảnhlấy vũ khí đi khỏi ai đó hoặc cái gì đó
The police moved to disarm the suspect
Cảnh sát di chuyển để tước vũ khí nghi phạm
làm dịu
làm cho ai đó bớt giận dữ hoặc sợ hãi
Her smile helped to disarm him
Nụ cười của cô ấy giúp làm dịu anh ta
sinh học
Trong cảnhkhoa học nghiên cứu về các sinh vật sống
I study biology at school
Tôi học môn sinh học ở trường
chắc chắn là
Trong cảnhkhông còn nghi ngờ gì nữa
He will come for sure
Anh ấy chắc chắn sẽ đến
chắc chắn rồi
nói rằng bạn chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó
Can you help me? For sure
Bạn có thể giúp tôi không? Chắc chắn rồi
chắc chắn
không có chút nghi ngờ nào
I am for sure about this plan
Tôi chắc chắn về kế hoạch này
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
bài tập
Trong cảnhmột phần công việc được giao cho ai đó
I have a lot of assignments today
Tôi có rất nhiều bài tập hôm nay
phá sản
Trong cảnhkhông có khả năng chi trả các khoản nợ
The company went bankrupt last year
Công ty đó đã phá sản vào năm ngoái
làm phá sản
khiến ai đó không thể chi trả các khoản nợ của mình
The high costs bankrupted the small business
Chi phí cao đã làm doanh nghiệp nhỏ đó phá sản
giai đoạn
Trong cảnhmột khoảng thời gian cụ thể
This is a difficult period for us
Đây là một giai đoạn khó khăn đối với chúng tôi
dấu chấm
dấu tròn nhỏ dùng trong văn viết
Put a period at the end of the sentence
Đặt một dấu chấm ở cuối câu
chấm hết
dùng để khẳng định rằng vấn đề đã kết thúc
I am not going and that is the period
Tôi sẽ không đi và chấm hết
kỳ kinh nguyệt
hiện tượng chảy máu hàng tháng của phụ nữ
She is having her period
Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt
ban đêm
Trong cảnhdiễn ra trong khoảng thời gian buổi tối
The owl is active by night
Con cú hoạt động vào ban đêm
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
cây sồi
Trong cảnhmột loại cây lớn có gỗ cứng
The squirrel hid in the oak
Con sóc ẩn nấp trong cây sồi
tương tự
Trong cảnhsử dụng tín hiệu vật lý thay vì kỹ thuật số
This is an analog watch
Đây là đồng hồ tương tự
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
học
Trong cảnhdành thời gian tìm hiểu về một môn học
I need to study for the exam
Tôi cần học cho bài kiểm tra
nghiên cứu
sự xem xét chi tiết một chủ đề
The study shows new results
Nghiên cứu cho thấy kết quả mới
người học
một người tiếp thu kiến thức nhanh chóng
She is a fast study
Cô ấy là người học nhanh
phòng làm việc
căn phòng dùng để đọc viết hoặc làm việc
He sits in his study
Anh ấy ngồi trong phòng làm việc của mình
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
tự chủ
Trong cảnhkhông cần sự giúp đỡ hay hỗ trợ từ người khác
He is very independent in his work
Anh ấy rất tự chủ trong công việc của mình
độc lập
không cần sự giúp đỡ hay hỗ trợ từ người khác
She is an independent person
Cô ấy là một người độc lập
làm giả
Trong cảnhgiả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
giả
không thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
rượu vang
Trong cảnhmột loại đồ uống có cồn làm từ nho
I ordered a glass of port
Tôi gọi một ly rượu vang
cảng
Trong cảnhnơi tàu thuyền bốc dỡ hàng hóa
The ship arrived at the port
Con tàu đã cập cảng
cổng
ổ cắm trên thiết bị để cắm cáp
Please connect it to the USB port
Vui lòng kết nối nó với cổng USB
vận chuyển
mang hoặc di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
He ported the heavy box inside
Anh ấy vận chuyển chiếc hộp nặng vào bên trong
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
lỗi
Trong cảnhmột vấn đề hoặc sai sót nhỏ
There was a small glitch in the document
Có một lỗi nhỏ trong tài liệu
trục trặc
vấn đề nhỏ làm máy móc hoặc hệ thống ngừng hoạt động đúng cách
The computer had a glitch and shut down
Máy tính bị trục trặc và đã tắt nguồn
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
kẻ nói dối
Trong cảnhngười hay nói những điều không đúng sự thật
He is a known liar
Anh ấy là một kẻ nói dối có tiếng
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
có thể dự đoán
Trong cảnhdễ dàng đoán trước hoặc lường trước được
The results were predictable
Kết quả là có thể dự đoán trước được
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
bao gồm
Trong cảnhcó chứa thành phần là một phần của nhóm
The price includes tax
Giá đã bao gồm thuế
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
một lần
chỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
tán thành
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
I approve of your decision
Tôi tán thành quyết định của bạn
phê duyệt
chính thức cho phép một việc gì đó là được phép
The manager must approve the budget
Giám đốc phải phê duyệt ngân sách
sẵn sàng
Trong cảnhđã chuẩn bị kỹ lưỡng để làm việc gì đó
We are all set to go home
Chúng tôi đã sẵn sàng để về nhà
điều chỉnh
thay đổi một thứ để phù hợp với thứ khác
Please set the watch to the correct time
Vui lòng điều chỉnh đồng hồ cho đúng giờ
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
The team is set to win the game
Đội bóng dự định sẽ thắng trận đấu
chuẩn bị
sẵn sàng để làm một việc gì đó
He set to work on his project
Anh ấy bắt đầu làm dự án của mình
tâm điểm
Trong cảnhphần chính giữa của một tấm bia
He aimed at the bullseye
Anh ấy nhắm vào tâm điểm
vòng mười
Trong cảnhđiểm nằm chính giữa của mục tiêu
She hit the bullseye
Cô ấy đã bắn trúng vòng mười
trúng tâm
đánh trúng chính xác phần trung tâm của mục tiêu
The arrow was a bullseye
Mũi tên đã trúng tâm
sự trả thù
Trong cảnhhành động làm hại người đã gây tổn thương cho bạn
He sought vengeance for his brother
Anh ấy đã tìm cách trả thù cho anh trai mình
chỉ thị
Trong cảnhmột chỉ dẫn chính thức
He followed the manager's directive
Anh ấy đã làm theo chỉ thị của người quản lý
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
thời hạn
Trong cảnhthời gian cuối cùng để hoàn thành một việc gì đó
The deadline is tomorrow
Thời hạn là ngày mai
hạn chót
thời điểm mà công việc phải được hoàn thành
I have a tight deadline
Tôi có một hạn chót gấp
hạn cuối
thời điểm muộn nhất cần hoàn thành nhiệm vụ
Did you meet the deadline
Bạn đã kịp hạn cuối chưa
sự đồng thuận
Trong cảnhsự thống nhất ý kiến chung của một nhóm
We reached a consensus on the plan
Chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận về kế hoạch này
tất nhiên
Trong cảnhdùng để trả lời có hoặc đồng ý mạnh mẽ
Can you help me Yes you bet
Bạn giúp tôi được không Tất nhiên rồi
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó
I bet you know the answer
Tôi chắc chắn bạn biết câu trả lời
đồng ý
cách nói thân mật thể hiện sự đồng tình mạnh mẽ
Do you want to go Yes you bet
Bạn có muốn đi không Vâng chắc chắn rồi
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
thang máy
Trong cảnhthiết bị dùng để di chuyển người lên xuống trong tòa nhà
Take the elevator to the fifth floor
Hãy đi thang máy lên tầng năm
thang máy
một loại máy dùng để nâng người lên cao hoặc hạ xuống thấp
The elevator is out of order
Thang máy đang bị hỏng
thang máy
phương tiện di chuyển theo chiều dọc giữa các tầng trong tòa nhà
He is waiting for the elevator
Anh ấy đang đợi thang máy
thứ tự
Trong cảnhcách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
mệnh lệnh
lời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
lòng can đảm
Trong cảnhkhả năng đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn
It took courage to speak the truth
Cần có lòng can đảm để nói lên sự thật
kẻ phản bội
Trong cảnhngười không trung thành với đất nước hoặc bạn bè của mình
He is a traitor to his country
Anh ta là kẻ phản bội đất nước mình
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
toán học
Trong cảnhnghiên cứu về các con số và hình dạng
I am good at math
Tôi giỏi toán học
môn toán
Trong cảnhmôn học về các con số đại lượng và hình dạng
Do you have math class today
Bạn có tiết toán hôm nay không
sắp sửa
Trong cảnhdiễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
dự định
dùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
định
có ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
riêng biệt
Trong cảnhkhông cùng nhau
They live in separately houses
Họ sống ở những ngôi nhà riêng biệt
quy mô
Trong cảnhmức độ hoặc phạm vi của một sự vật
The size of the problem is huge
Quy mô của vấn đề rất lớn
kích thước
độ lớn hoặc nhỏ của một vật
What size shoes do you wear
Bạn đi giày kích thước bao nhiêu
cỡ
độ lớn hay nhỏ của một vật
I need a larger size of this shirt
Tôi cần cỡ áo lớn hơn
đo lường
xác định độ lớn hoặc nhỏ của một vật
We need to size the area before building
Chúng ta cần đo lường khu vực trước khi xây dựng
liên lạc
Trong cảnhgiữ kết nối hoặc trò chuyện với ai đó
Please contact me later
Vui lòng liên lạc với tôi sau
dính
được thiết kế để dính lại khi bị ép
I used contact cement to fix it
Tôi dùng keo dán để sửa nó
tiếp xúc
hành động chạm vào người hoặc vật khác
They made physical contact
Họ đã có tiếp xúc cơ thể
kính áp tròng
thấu kính mỏng đặt trên mắt để cải thiện thị lực
She wears contact lenses
Cô ấy đeo kính áp tròng
hết
Trong cảnhkhông còn thứ gì đó
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
rời đi
rời khỏi một địa điểm
He ran out of the room
Anh ấy chạy rời khỏi phòng
hoạt động
làm việc từ một địa điểm cụ thể
They run out of this office
Họ làm việc từ văn phòng này
hết sạch
sử dụng mọi thứ cho đến khi không còn lại gì
I ran out of milk
Tôi đã hết sạch sữa
cạn kiệt
sử dụng tất cả mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of time
Chúng tôi đã cạn kiệt thời gian
dùng hết
sử dụng toàn bộ thứ gì đó đến mức không còn
She ran out of patience
Cô ấy đã dùng hết sự kiên nhẫn
hết
sử dụng hết mọi thứ nên không còn gì sót lại
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
tạm thời
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian ngắn
This is a temporary solution
Đây là một giải pháp tạm thời
nhất thời
chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian hạn chế
The job is only temporary
Công việc này chỉ là tạm thời
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
két sắt
Trong cảnhhộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
tinh thần
Trong cảnhsự nhiệt huyết hoặc năng lượng của một người
She has a great team spirit
Cô ấy có tinh thần đồng đội tuyệt vời
rượu mạnh
loại đồ uống có nồng độ cồn cao
He likes to drink spirits
Anh ấy thích uống rượu mạnh
linh hồn
phần phi vật chất của con người
They believe in the life of the spirit
Họ tin vào cuộc sống của linh hồn
đưa đi bí mật
hành động đưa ai hoặc cái gì đi một cách lén lút
The prisoner was spirited away at night
Tù nhân đã bị đưa đi bí mật vào ban đêm
lý do
Trong cảnhlý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
xin lỗi
cách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
tha thứ
đề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
ngoại tuyến
Trong cảnhkhông kết nối với internet hoặc mạng
Please work offline
Vui lòng làm việc ngoại tuyến
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
tổ chức
Trong cảnhmột cơ quan hoặc hệ thống quan trọng trong xã hội
Universities are important institutions
Các trường đại học là những tổ chức quan trọng
rất nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
I missed you terribly
Tôi rất nhớ bạn
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh tính từ
It is terribly cold today
Hôm nay trời cực kỳ lạnh
tệ hại
theo cách rất không tốt hoặc khó chịu
He behaved terribly at the party
Anh ấy cư xử rất tệ hại tại bữa tiệc
nạn nhân
Trong cảnhngười không may bị thương hoặc tử vong trong sự kiện bất ngờ
The accident resulted in one casualty
Vụ tai nạn dẫn đến một nạn nhân
thương vong
những người bị thương hoặc tử vong trong tai nạn hoặc chiến tranh
There were many casualties in the war
Có rất nhiều thương vong trong cuộc chiến
nạn nhân
người bị thương hoặc thiệt mạng trong một vụ tai nạn hoặc chiến tranh
The soldier was a casualty of the conflict
Người lính là nạn nhân của cuộc xung đột
người bị thương
cá nhân bị tổn thương hoặc mất mạng trong tai nạn
We need to identify the casualty
Chúng ta cần xác định danh tính người bị thương
một trăm
Trong cảnhsố lượng bằng mười chục
I have one hundred dollars
Tôi có một trăm đô la
liệu
Trong cảnhdùng để giới thiệu hai khả năng khác nhau
I do not know whether he will come
Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không
nếu
dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai khả năng
It depends on whether we have enough money
Điều đó phụ thuộc vào việc liệu chúng ta có đủ tiền không
tay cầm
Trong cảnhbộ phận dùng để vận hành hoặc điều khiển thiết bị
Use the lever to open the lid
Sử dụng tay cầm để mở nắp
cần gạt
thanh dùng để điều khiển máy móc
Pull the lever to start the machine
Kéo cần gạt để khởi động máy
đòi hỏi
Trong cảnhyêu cầu cần có một thứ gì đó
Success costs a lot of hard work
Thành công đòi hỏi rất nhiều sự nỗ lực
giá
số tiền cần để mua một vật gì đó
This shirt costs twenty dollars
Chiếc áo này có giá hai mươi đô la
chi phí
số tiền cụ thể phải trả cho việc gì đó
The repair costs too much
Việc sửa chữa tốn quá nhiều chi phí
đoàn tụ
Trong cảnhsự kiện xã hội nơi mọi người gặp lại nhau sau một thời gian xa cách
We are planning a family reunion
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một buổi đoàn tụ gia đình
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
mặc kệ
Trong cảnhthể hiện rằng bạn không quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó
To hell with him
Mặc kệ anh ta đi
kệ xác
thể hiện rằng bạn không quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó
To hell with the rules
Kệ xác mấy cái quy định đó đi
an toàn
Trong cảnhtheo cách tránh được tổn hại hoặc rủi ro
Please arrive safely
Hãy đến nơi an toàn
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng hoặc vượt qua một ai đó hoặc điều gì đó
The police will take down the criminals
Cảnh sát sẽ đánh bại những tên tội phạm
tháo dỡ
tháo rời một cấu trúc hoặc lấy thứ gì đó xuống khỏi tường
We need to take down the Christmas lights
Chúng ta cần tháo dỡ đèn trang trí giáng sinh
quật ngã
khiến một người ngã xuống đất
The guard tried to take down the intruder
Người bảo vệ cố gắng quật ngã kẻ đột nhập
ghi chép
ghi lại thông tin bằng văn bản
Please take down these notes
Vui lòng ghi chép lại những ghi chú này
hạ xuống
di chuyển cái gì đó từ trên cao xuống dưới
Take down the painting from the wall
Hạ bức tranh từ trên tường xuống
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp