

Arrow — Phần 7 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
713 từ
Cấp độ CEFR
trò chuyện
Trong cảnhtrao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
nói
thốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
nhắc đến
Trong cảnhnói về một điều gì đó
Speaking of him he is coming soon
Nhắc đến anh ấy anh ấy sắp đến rồi
bàn về
thảo luận về một chủ đề cụ thể
Speaking of music I love jazz
Bàn về âm nhạc tôi rất thích nhạc jazz
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
Speaking of the project we need more time
Đề cập đến dự án chúng ta cần thêm thời gian
liên quan đến
liên quan đến chủ đề vừa được nhắc tới
Speaking of which did you see the email
Liên quan đến việc đó bạn có thấy email không
ủng hộ
Trong cảnhdành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
phía sau
vị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
trốn
Trong cảnhhành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did an incredible job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
không ai
Trong cảnhkhông phải một người hoặc một thứ trong nhóm
None of my friends are here
Không ai trong số bạn bè của tôi ở đây
nắm chặt
Trong cảnhdùng tay cầm hoặc giữ vật gì đó
Please hold onto the handle
Hãy nắm chặt lấy tay cầm
giữ lại
tiếp tục sở hữu hoặc không từ bỏ thứ gì đó
You should hold onto your dream
Bạn nên giữ lại ước mơ của mình
bám chắc
giữ cái gì đó thật chặt để không bị rơi hoặc tuột mất
Hold onto the rail so you do not fall
Hãy bám chắc vào thanh vịn để bạn không bị ngã
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp hoặc nội dung cụ thể
This word has a deep meaning
Từ này có một ý nghĩa sâu sắc
định nghĩa
nội dung mà một từ hoặc câu diễn đạt
What is the meaning of this word
Định nghĩa của từ này là gì
có ý định
lên kế hoạch hoặc có mục đích làm gì đó
I mean to finish it today
Tôi có ý định hoàn thành nó hôm nay
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
tức giận
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
dành thời gian
Trong cảnhsử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
chi tiêu
dùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
đau lòng
Trong cảnhrất đáng buồn hoặc đáng sợ
The film tells a harrowing story
Bộ phim kể một câu chuyện đau lòng
thảm khốc
gây ra sự đau khổ hoặc buồn phiền lớn
He went through a harrowing experience
Anh ấy đã trải qua một trải nghiệm thảm khốc
kinh hoàng
cực kỳ gây sốc hoặc khó chịu
It was a harrowing sight for everyone
Đó là một cảnh tượng kinh hoàng đối với mọi người
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách ghép các phần lại với nhau
They built a new house
Họ đã xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dạng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong built
Anh ấy có một vóc dáng khỏe mạnh
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
mười hai
Trong cảnhcon số 12
She is twelve years old
Cô bé mười hai tuổi
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
vấp ngã
Trong cảnhmất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
kỳ
Trong cảnhkhoảng thời gian mà một hoạt động đang diễn ra
Parliament is now in session
Quốc hội hiện đang trong kỳ họp
phiên
một khoảng thời gian dành cho một hoạt động cụ thể
The study session lasted two hours
Phiên học kéo dài hai tiếng
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
trước đây
Trong cảnhxảy ra hoặc tồn tại vào thời gian trước
She is a former teacher
Cô ấy là giáo viên trước đây
cò súng
Trong cảnhbộ phận của súng mà bạn kéo để bắn
He pulled the trigger of the gun
Anh ấy đã kéo cò súng
kích hoạt
khiến cho một sự việc xảy ra
This news will trigger a debate
Tin tức này sẽ kích hoạt một cuộc tranh luận
lẫy
một phần của cơ chế máy móc
The trap is released by a metal trigger
Cái bẫy được thả ra bằng một cái lẫy kim loại
sự loại bỏ
Trong cảnhhành động lấy một cái gì đó đi
The removal of the trash is necessary
Việc loại bỏ rác thải là cần thiết
kiểm soát
Trong cảnhcó quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
sự quản lý
hành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
giả định
Trong cảnhtheo một cách được tưởng tượng chứ không phải thực tế
Hypothetically speaking he is right
Nói một cách giả định thì anh ấy đúng
về mặt lý thuyết
theo một cách có thể xảy ra trong suy nghĩ
Hypothetically we could finish by noon
Về mặt lý thuyết chúng ta có thể hoàn thành trước trưa
giảm bớt
Trong cảnhlàm cho cái gì đó nhỏ hơn hoặc yếu hơn
Rest will lessen the pain
Nghỉ ngơi sẽ làm giảm bớt cơn đau
một chút
Trong cảnhmột lượng nhỏ hoặc mức độ nhỏ
Please wait a little bit
Vui lòng đợi một chút
đông nam
Trong cảnhhướng nằm giữa hướng nam và hướng đông
The wind is blowing from the southeast
Gió đang thổi từ hướng đông nam
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
tận hưởng
Trong cảnhtham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
kỷ niệm
thực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
lấy ra
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó rời khỏi một vị trí
He took the book off of the table
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi mặt bàn
ngưng
dừng việc ăn hoặc sử dụng một thứ gì đó
I am off of sugar
Tôi đang ngưng dùng đường
cách xa
ở một khoảng cách so với vật gì đó
He lives just off of the main road
Anh ấy sống cách xa con đường chính
từ
bắt đầu từ một điểm hoặc nguồn cụ thể
We get power off of the sun
Chúng ta lấy năng lượng từ mặt trời
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
tập hợp
Trong cảnhđưa mọi người hoặc mọi thứ lại với nhau
The students assembled in the hall
Các học sinh tập hợp trong hội trường
lắp ráp
kết hợp các bộ phận để tạo thành thứ gì đó
He assembled the toy kit
Anh ấy đã lắp ráp bộ đồ chơi
ghép lại
kết nối các bộ phận để tạo thành một thể thống nhất
It is easy to assemble these parts
Rất dễ để ghép các bộ phận này lại với nhau
kẻ gây rối
Trong cảnhngười gây ra rắc rối ở nơi công cộng
He was arrested for being disorderly
Anh ấy bị bắt vì gây rối
bừa bãi
không tuân theo quy tắc hoặc trật tự
Her room was in a disorderly state
Căn phòng của cô ấy ở trong tình trạng bừa bãi
phát sinh
Trong cảnhbắt đầu xuất hiện hoặc xảy ra
Problems may arise later
Những vấn đề có thể phát sinh sau này
nảy sinh
bắt đầu tồn tại hoặc diễn ra
New difficulties have arisen
Những khó khăn mới đã nảy sinh
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc tồn tại
A question arose during the meeting
Một câu hỏi đã xuất hiện trong cuộc họp
kẻ giả mạo
Trong cảnhmột người giả vờ là người khác để lừa dối người khác
The manager turned out to be a fraud
Người quản lý hóa ra là một kẻ giả mạo
gian lận
hành vi lừa đảo sai trái hoặc phạm pháp nhằm thu lợi tài chính
He was convicted of credit card fraud
Anh ấy bị kết án vì tội gian lận thẻ tín dụng
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
không thể tha thứ
Trong cảnhquá tệ hại để có thể được tha thứ
His actions were unforgivable
Hành động của anh ta là không thể tha thứ
cầm
Trong cảnhdi chuyển một vật vào trong tay hoặc quyền sở hữu của bạn
She took the keys from the table
Cô ấy đã cầm những chiếc chìa khóa từ trên bàn
mang
di chuyển một thứ gì đó đến một nơi khác
Please take this book to your room
Vui lòng mang cuốn sách này lên phòng của bạn
xem xét
nghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
How do you take this situation
Bạn xem xét tình huống này như thế nào
thực hiện
làm một hành động nào đó
I will take a nap now
Tôi sẽ thực hiện một giấc ngủ ngắn bây giờ
tay cầm
Trong cảnhbộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
khắc nghiệt
Trong cảnhmạnh mẽ hoặc tàn nhẫn một cách khó chịu
The desert has a harsh climate
Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt
gắt gỏng
nói chuyện một cách khó chịu hoặc giận dữ
Do not be so harsh with the child
Đừng quá gắt gỏng với đứa trẻ
phá hỏng
làm hỏng hoặc mất đi tâm trạng vui vẻ của ai đó
The news was harsh to our festive mood
Tin tức đó đã phá hỏng tâm trạng lễ hội của chúng tôi
đặc quyền
Trong cảnhmột lợi thế hoặc quyền lợi đặc biệt
It is a privilege to meet you
Rất vinh dự khi được gặp bạn
từ chối
Trong cảnhnói không hoặc không chấp nhận một điều gì đó
She decided to reject his offer
Cô ấy đã quyết định từ chối đề nghị của anh ta
vật bị loại
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
This shirt is a factory reject
Chiếc áo này là hàng bị loại từ nhà máy
sản phẩm lỗi
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
They threw away the reject from the box
Họ đã vứt bỏ sản phẩm lỗi ra khỏi thùng
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
chiếc ghe
Trong cảnhphương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
thuyền
phương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
thuốc an thần
Trong cảnhloại thuốc làm dịu cơ thể hoặc giúp bạn ngủ ngon
The doctor prescribed a mild sedative
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc an thần nhẹ
trực tiếp
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì ở giữa
We took a direct flight
Chúng tôi đã bay một chuyến trực tiếp
hướng
chỉ hoặc quay một thứ gì đó về phía cụ thể
Please direct the light here
Vui lòng hướng ánh sáng về đây
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một công việc
She will direct the project
Cô ấy sẽ quản lý dự án
thẳng thắn
nói chính xác điều bạn nghĩ mà không vòng vo
He gave a very direct answer
Anh ấy đưa ra một câu trả lời rất thẳng thắn
cuộn trang
Trong cảnhdi chuyển văn bản hoặc hình ảnh trên màn hình
Scroll down to read the rest of the page
Cuộn trang xuống để đọc phần còn lại của trang
cuộn giấy
một mảnh giấy hoặc da cũ có viết chữ trên đó
The ancient scroll was kept in a glass case
Cuộn giấy cổ được giữ trong tủ kính
hy vọng
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó xảy ra
I am hoping for good news
Tôi đang hy vọng vào tin tốt
hy vọng
mong đợi một kết quả nào đó
She is hoping to visit her parents
Cô ấy đang hy vọng được đi thăm cha mẹ mình
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
trứng
Trong cảnhtrứng của các loài cá hoặc ếch
The fish lay their spawn in the river
Cá đẻ trứng xuống sông
sinh ra
tạo ra hoặc gây ra sự xuất hiện của cái gì đó
This invention spawned a new industry
Phát minh này đã tạo ra một ngành công nghiệp mới
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
chợp mắt
Trong cảnhmột giấc ngủ ngắn
I take a nap every afternoon
Tôi chợp mắt vào mỗi buổi chiều
ngủ trưa
ngủ trong một khoảng thời gian ngắn
The baby is napping now
Đứa bé đang ngủ trưa bây giờ
nhờ vào
Trong cảnhlà kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
tại vì
là kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm