

Arrow — Phần 7 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
716 từ
Cấp độ CEFR
động cơ
Trong cảnhlý do để thực hiện một việc gì đó
Money was his only motive
Tiền bạc là động cơ duy nhất của anh ta
không tồn tại
Trong cảnhkhông có hoặc không hiện diện ở một nơi nào đó
The problem is nonexistent
Vấn đề đó là không tồn tại
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
mỗi lần
Trong cảnhbất cứ khi nào điều gì đó xảy ra
I think of you every time I hear this song
Tôi nghĩ về bạn mỗi lần nghe bài hát này
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc hình thành nên một cái gì đó
They made up a team for the project
Họ tạo ra một nhóm cho dự án
trang điểm
các sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears make up every day
Cô ấy trang điểm mỗi ngày
quyết định
đưa ra quyết định một cách chắc chắn
I need to make up my mind
Tôi cần phải đưa ra quyết định
bịa đặt
sáng tạo ra một câu chuyện hoặc lý do
He made up an excuse for being late
Anh ấy bịa ra một lý do để giải thích cho việc đi trễ
làm hòa
trở thành bạn bè lại sau một cuộc tranh cãi
They made up after the fight
Họ làm hòa sau cuộc cãi vã
kiệt sức
Trong cảnhlàm cho ai đó vô cùng mệt mỏi
The work exhausted him
Công việc làm anh ấy kiệt sức
khí thải
khí thoát ra từ động cơ
The car produces exhaust
Xe hơi thải ra khí thải
cạn kiệt
sử dụng hết sạch thứ gì đó
We exhausted our supplies
Chúng tôi đã sử dụng cạn kiệt nguồn cung cấp
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
cày phim
Trong cảnhxem nhiều tập của một chương trình trong thời gian ngắn
I binge watched the whole series
Tôi đã cày hết cả bộ phim đó
sa đà
làm một việc gì đó quá mức
He went on a spending binge
Anh ấy đã sa đà vào việc mua sắm
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
phủ lông
Trong cảnhlàm bằng hoặc phủ đầy lông vũ
She wore a feathered hat
Cô ấy đội một chiếc mũ phủ lông vũ
có lông vũ
được bao phủ bởi lớp lông vũ
The bird has a feathered coat
Con chim có bộ lông vũ
có lông
mang đặc điểm là có lông trên cơ thể
The feathered creature flew away
Sinh vật có lông đó đã bay đi
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
ám ảnh
Trong cảnhdành quá nhiều sự chú ý vào một điều gì đó
Do not fixate on your mistakes
Đừng quá ám ảnh về những lỗi lầm của bạn
tập trung
chú ý vào một điều gì đó
He tends to fixate on details
Anh ấy có xu hướng tập trung vào các chi tiết
chú tâm
dành toàn bộ sự chú ý của bạn cho một điều gì đó
She will fixate on her goals
Cô ấy sẽ chú tâm vào các mục tiêu của mình
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
đi chơi tối
Trong cảnhmột buổi tối tham gia sự kiện xã hội bên ngoài nhà
We had a fun night out yesterday
Hôm qua chúng tôi đã có một buổi tối đi chơi rất vui
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
làm lo sợ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng
The loud noise alarmed her
Tiếng ồn lớn làm cô ấy lo sợ
chuông báo
thiết bị phát ra tiếng kêu lớn để cảnh báo mọi người
Set the alarm for seven
Hãy đặt chuông báo lúc bảy giờ
còi báo động
âm thanh lớn cảnh báo nguy hiểm
The fire alarm rang loudly
Còi báo cháy kêu rất to
an toàn
Trong cảnhđược bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
đạt được
có được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
ngày lĩnh lương
Trong cảnhngày bạn nhận được tiền lương
I will buy the phone on payday
Tôi sẽ mua chiếc điện thoại đó vào ngày lĩnh lương
khoản lợi lớn
một khoản tiền lớn kiếm được từ một giao dịch hoặc sự kiện
The company had a big payday after the merger
Công ty đã có một khoản lợi lớn sau khi sáp nhập
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay bây giờ
Do it immediately
Hãy làm việc đó ngay lập tức
mũi tên xanh
Trong cảnhmột siêu anh hùng hư cấu sử dụng cung tên và võ thuật
Green Arrow is a famous superhero
Green Arrow là một siêu anh hùng nổi tiếng
toàn thành phố
Trong cảnhbao trùm toàn bộ một thành phố
We held a city wide event
Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện toàn thành phố
đoàn tụ
Trong cảnhsự kiện xã hội nơi mọi người gặp lại nhau sau một thời gian xa cách
We are planning a family reunion
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một buổi đoàn tụ gia đình
sai
Trong cảnhtheo cách không đúng
He was wrongly accused of the crime
Anh ấy bị buộc tội sai về vụ án
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy hiểm có thể xảy ra
I am giving you a final warning
Tôi đang đưa ra cho bạn một cảnh báo cuối cùng
lời cảnh báo
tuyên bố thông báo cho ai đó về một vấn đề hoặc nguy hiểm
Read the warning on the label
Hãy đọc lời cảnh báo trên nhãn
thông báo
văn bản hoặc lời nói cho biết về nguy hiểm có thể xảy ra
There was no warning of the storm
Không có thông báo nào về cơn bão đó
cảnh báo
thông báo cho biết về mối nguy hiểm có thể xảy ra
This sign is a warning
Biển báo này là một lời cảnh báo
cô gái
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
She is a nice gal
Cô ấy là một cô gái tốt bụng
karate
Trong cảnhmôn võ thuật Nhật Bản sử dụng các cú đá và đấm
He practices karate every day
Anh ấy tập luyện karate mỗi ngày
phục vụ
Trong cảnhmang thức ăn và đồ uống cho khách tại bàn
The waiter will wait on your table soon
Người phục vụ sẽ sớm phục vụ bàn của bạn
chờ đợi
ở lại cho đến khi một sự kiện hoặc người nào đó đến
He has to wait on the arrival of the train
Anh ấy phải chờ đợi sự xuất hiện của tàu
đợi chờ
ở lại cho đến khi ai đó đến hoặc điều gì đó xảy ra
We must wait on the outcome of the meeting
Chúng ta phải đợi chờ kết quả của cuộc họp
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
một lần
chỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
phạm tội
liên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
tội phạm
người thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
chuyển động
Trong cảnhhành động di chuyển hoặc thay đổi vị trí
Everything is in constant motion
Mọi thứ đều trong trạng thái chuyển động không ngừng
đề xuất
một kiến nghị chính thức được đưa ra tại tòa án
The judge accepted the motion
Thẩm phán đã chấp nhận đề xuất
đề nghị
chính thức gợi ý một điều gì đó trong một cuộc họp
He motioned that we start the meeting
Anh ấy đề nghị rằng chúng ta bắt đầu cuộc họp
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
theo dõi
đi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
sự xúc phạm
Trong cảnhđiều gì đó làm cho ai đó tức giận hoặc khó chịu
I meant no offense by my comment
Tôi không có ý xúc phạm qua lời bình luận của mình
tấn công
hành động tấn công ai đó hoặc thứ gì đó
The team focused on offense
Đội bóng tập trung vào tấn công
phù hợp
là hành động thích hợp hoặc hiệu quả cho ai đó hoặc việc gì đó
The strategy was an offense to their needs
Chiến lược này phù hợp với nhu cầu của họ
tội phạm
một hành vi bất hợp pháp
He was arrested for a minor offense
Anh ấy bị bắt vì một tội nhẹ
cảm giác
Trong cảnhmột cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
lẽ phải
chất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
bong bóng
Trong cảnhquả cầu mỏng chứa không khí trong chất lỏng
The child blew a bubble
Đứa trẻ thổi một quả bong bóng
ảo tưởng
niềm tin sai lầm mà một người nắm giữ
He lives in a bubble of his own making
Anh ấy sống trong ảo tưởng do chính mình tạo ra
sủi bọt
tạo ra các túi không khí tròn
The water started to bubble
Nước bắt đầu sủi bọt
vùng an toàn
môi trường biệt lập hoặc riêng biệt
They lived in a protective bubble
Họ sống trong một vùng an toàn được bảo vệ
phản bội
Trong cảnhngừng ủng hộ và bắt đầu chống lại ai đó
You should not turn on your friends
Bạn không nên phản bội bạn bè của mình
bật
làm cho thiết bị bắt đầu hoạt động
Please turn on the light
Làm ơn bật đèn lên
chĩa vào
hướng vũ khí hoặc công cụ về phía ai đó
He turned the gun on his enemy
Anh ấy chĩa súng vào kẻ thù
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy hưng phấn về tình dục
That song really turns me on
Bài hát đó thực sự kích thích tôi
trở mặt
đột ngột bắt đầu chỉ trích hoặc chống đối ai đó
They turned on their leader
Họ đã trở mặt với lãnh đạo của mình
phụ thuộc
được quyết định bởi một điều cụ thể nào đó
The outcome turns on his decision
Kết quả phụ thuộc vào quyết định của anh ấy
gây hưng phấn
khiến ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
Does this movie turn you on
Bộ phim này có làm bạn thấy hưng phấn không
giới thiệu
khiến ai đó khám phá hoặc bắt đầu thích một thứ gì đó
My brother turned me on to jazz music
Anh trai tôi giới thiệu nhạc jazz cho tôi
chống đối
bắt đầu phản đối hoặc tấn công ai đó
The mob turned on the police
Đám đông bắt đầu chống đối cảnh sát
khêu gợi
làm cho ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
She finds his personality a real turn on
Cô ấy thấy tính cách của anh ta thật khêu gợi
thu hút
làm cho ai đó cảm thấy quan tâm về tình dục
That dress really turns him on
Chiếc váy đó thực sự thu hút anh ấy
khởi động
làm cho một cỗ máy bắt đầu hoạt động
It is time to turn on the engine
Đã đến lúc khởi động động cơ rồi
trả tiền
Trong cảnhđưa tiền để có được thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
trả giá
chịu hậu quả hoặc hình phạt cho hành động sai lầm
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả giá
chịu hậu quả xấu từ một hành động nào đó
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả tiền
đưa tiền để nhận lại thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
thanh toán
đưa tiền cho một món đồ đã mua
Who will pay for the dinner
Ai sẽ thanh toán bữa tối này
chi trả
dùng tiền để đài thọ cho một dịch vụ hoặc món hàng
The company will pay for your travel
Công ty sẽ chi trả cho chuyến đi của bạn
trả giá
chịu hậu quả hoặc bị trừng phạt vì đã làm điều gì đó
You will pay for this mistake
Bạn sẽ phải trả giá cho sai lầm này
có tính hủy diệt
Trong cảnhgây ra thiệt hại hoặc sự phá hủy
The hurricane was very destructive
Cơn bão rất có tính hủy diệt
chết người
Trong cảnhcó khả năng gây ra cái chết
The poison is lethal
Chất độc này gây chết người
hỗ trợ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc trợ giúp
I will assist you with this task
Tôi sẽ hỗ trợ bạn thực hiện nhiệm vụ này
tàu vũ trụ
Trong cảnhphương tiện du hành qua không gian
The spaceship landed on the moon
Tàu vũ trụ đã hạ cánh trên mặt trăng
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
Trong cảnhhoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
mát xa chân
Trong cảnhhành động dùng tay ấn và xoa bóp bàn chân của ai đó
She gave him a foot rub
Cô ấy mát xa chân cho anh ấy
thèm muốn
Trong cảnhcảm giác mong muốn mạnh mẽ đối với một thứ gì đó
She has a craving for chocolate
Cô ấy đang rất thèm sô cô la
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
làm đúng
Trong cảnhhành động để xứng đáng với sự mong đợi của người khác
You must live up to your promise
Bạn phải làm đúng với lời hứa của mình
đáp ứng
thực hiện đúng như những gì mọi người mong đợi
He failed to live up to his potential
Anh ấy đã không thể đáp ứng được tiềm năng của mình
đạt được
đạt đến tiêu chuẩn tốt như mọi người mong đợi
The film did not live up to expectations
Bộ phim đã không đạt được như kỳ vọng
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
công ty
Trong cảnhmột tổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
Many companies are hiring new staff
Nhiều công ty đang tuyển nhân viên mới
hợp tác
Trong cảnhlàm việc cùng nhau với ai đó
I like to work with my team
Tôi thích hợp tác với nhóm của mình
chấp nhận
có khả năng đối phó hoặc sử dụng một thứ gì đó
I can work with this budget
Tôi có thể chấp nhận ngân sách này
xử lý
giải quyết một vấn đề một cách thành công
We can work with this problem
Chúng ta có thể xử lý vấn đề này
sử dụng
làm việc bằng cách dùng một vật hoặc người nào đó
She works with modern computers
Cô ấy làm việc với các máy tính hiện đại
mù
Trong cảnhkhông thể nhìn thấy
He is blind since birth
Anh ấy bị mù từ khi mới sinh
bí mật
không được nhiều người biết đến
They made a blind deal
Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật
thiếu suy nghĩ
không sử dụng khả năng phán đoán tốt
He followed them in blind obedience
Anh ấy tuân theo họ một cách thiếu suy nghĩ
mành che
tấm che cửa sổ có thể kéo lên hoặc hạ xuống
She closed the window blind
Cô ấy đã đóng mành che cửa sổ
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
trông nom
Trong cảnhchăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
xem
nhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
súng trường
Trong cảnhloại súng dài có nòng
He used a rifle to hunt
Anh ấy dùng súng trường để đi săn
chán
Trong cảnhkhông còn thấy thú vị sau khi làm một việc gì đó quá lâu
I never tire of listening to this song
Tôi không bao giờ thấy chán khi nghe bài hát này
chán nản
cảm thấy mệt mỏi hoặc mất kiên nhẫn với điều gì đó
I tire of doing the same work
Tôi chán nản khi phải làm cùng một công việc
ngán ngẩm
mất hứng thú vì đã làm việc đó quá lâu
I tire of these constant delays
Tôi ngán ngẩm vì những sự chậm trễ liên tục này
ngao ngán
cảm thấy phiền lòng hoặc chán chường với sự việc nào đó
He began to tire of the long lecture
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngao ngán với bài giảng dài
mệt mỏi
không còn đủ kiên nhẫn với một tình huống kéo dài
They tire of waiting for an answer
Họ mệt mỏi vì phải chờ đợi câu trả lời
nơi ở
Trong cảnhđịa điểm của một người hoặc vật nào đó
The whereabouts of the missing boy is unknown
Nơi ở của cậu bé mất tích vẫn chưa được biết
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
dễ dàng
Trong cảnhcực kỳ đơn giản để thực hiện
This task is supereasy
Nhiệm vụ này rất dễ dàng
vừa mới
Trong cảnhcách đây một khoảng thời gian rất ngắn
I arrived just now
Tôi vừa mới đến
ngay bây giờ
vào thời điểm hiện tại
I am busy just now
Tôi đang bận ngay bây giờ
vừa mới
một khoảng thời gian rất ngắn trước đây
I saw him just now
Tôi vừa mới thấy anh ấy
siêu anh hùng
Trong cảnhnhân vật nữ siêu anh hùng giả tưởng trong truyện tranh DC
Black Canary is a powerful fighter
Black Canary là một chiến binh mạnh mẽ
vĩnh viễn
Trong cảnhkéo dài mãi mãi
This change is for good
Sự thay đổi này là vĩnh viễn
vì lợi ích tốt
cho một kết quả tích cực hoặc hữu ích
He did it for good
Anh ấy làm việc đó vì lợi ích tốt
mãi mãi
trong tất cả khoảng thời gian
She left the city for good
Cô ấy rời thành phố này mãi mãi
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
khuyên bảo
Trong cảnhkhiến ai đó suy nghĩ hoặc hành động khôn ngoan hơn
My father knocked some sense into me
Cha tôi đã khuyên bảo tôi
giảng giải
làm cho ai đó hiểu bằng cách nói chuyện nghiêm túc
I tried to knock some sense into him
Tôi đã cố giảng giải cho anh ấy hiểu
thuyết phục
khiến ai đó hành động hợp lý hơn
You need to knock some sense into your brother
Bạn cần thuyết phục em trai mình hành động hợp lý hơn
dạy bảo
làm cho ai đó cư xử chừng mực hơn
I will knock some sense into him
Tôi sẽ dạy bảo cho cậu ấy hiểu ra vấn đề
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi