Avatar: The Last Airbender — Phần 1 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
323 từ
Cấp độ CEFR
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
kháng cự
Trong cảnhkhông chịu chấp nhận hoặc không tuân theo
He could not resist the temptation
Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ
yên tĩnh
Trong cảnhkhông gian yên bình và thanh thản
The lake is very tranquil
Hồ nước rất yên tĩnh
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
chà xát
Trong cảnhlàm sạch cái gì đó bằng cách cọ mạnh
Please scrub the floor clean
Hãy chà xát sàn nhà cho sạch
bụi rậm
khu vực có nhiều cây thấp và bụi cây
We walked through the desert scrub
Chúng tôi đi xuyên qua vùng bụi rậm sa mạc
hủy bỏ
dừng lại một sự kiện đã được lên kế hoạch
We had to scrub the launch
Chúng tôi phải hủy bỏ buổi ra mắt
người tầm thường
người bị coi là không quan trọng hoặc địa vị thấp
He is just a scrub
Anh ta chỉ là một kẻ tầm thường
mỗi ngày
Trong cảnhmỗi ngày trong tuần
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
thiền
Trong cảnhtập trung tâm trí để thư giãn hoặc vì mục đích tinh thần
I meditate every morning
Tôi thiền mỗi sáng
ngồi thiền
tập trung tâm trí trong một khoảng thời gian như một bài tập tinh thần
She likes to meditate in the park
Cô ấy thích ngồi thiền trong công viên
suy ngẫm
suy nghĩ lặng lẽ và sâu sắc trong một khoảng thời gian
He sat to meditate on his future
Anh ấy ngồi suy ngẫm về tương lai của mình
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc tổ chức
He decided to fall in with their plan
Anh ấy quyết định gia nhập kế hoạch của họ
sụp đổ
đổ xuống hoặc sụp vào bên trong
The roof began to fall in
Mái nhà bắt đầu sụp xuống
rơi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống thấp hơn
The child fell in the pool
Đứa trẻ rơi xuống hồ bơi
sụp đổ
đổ sụp vào bên trong một cách đột ngột
The roof began to fall in
Mái nhà bắt đầu sụp đổ
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một việc nào đó
I have determined my future path
Tôi đã quyết định con đường tương lai của mình
xác định
tìm ra các sự thật về một vấn đề
Scientists are trying to determine the cause
Các nhà khoa học đang cố tìm ra nguyên nhân
nhận diện
tìm ra hoặc thiết lập một điều gì đó một cách chính xác
The test helps determine your blood type
Bài kiểm tra giúp xác định nhóm máu của bạn
cứu
Trong cảnhgiúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He rescued the cat from the tree
Anh ấy đã cứu con mèo khỏi cái cây
cứu hộ
hành động cứu người khỏi nguy hiểm
The rescue was successful
Cuộc cứu hộ đã thành công
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
tự phụ
Trong cảnhchỉ biết nghĩ về bản thân và nhu cầu của chính mình
Being self absorbed makes you lose friends
Sự tự phụ khiến bạn mất đi bạn bè
ích kỷ
chỉ biết nghĩ đến bản thân mình
He is too self absorbed to care
Anh ấy quá ích kỷ nên không quan tâm
ích kỷ
chỉ biết nghĩ đến bản thân mình
He is too self absorbed to care about others
Anh ấy quá ích kỷ nên chẳng quan tâm đến người khác
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
chỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
đại dương
Trong cảnhvùng nước mặn khổng lồ bao phủ phần lớn trái đất
Ships travel across the deep sea
Các con tàu đi khắp đại dương sâu thẳm
biển
một lượng rất lớn của cái gì đó
She faced a sea of problems
Cô ấy đối mặt với một biển vấn đề
biển
vùng nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất
We went swimming in the sea
Chúng tôi đã đi bơi ở biển
tá
Trong cảnhmột nhóm gồm mười hai thứ
I bought a dozen eggs
Tôi đã mua một tá trứng
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
sự kiên định
Trong cảnhphẩm chất không bao giờ bỏ cuộc
She showed great determination to win
Cô ấy thể hiện sự kiên định lớn để giành chiến thắng
quyết định
sự lựa chọn hoặc kết luận chắc chắn
The board made a firm determination
Hội đồng đã đưa ra một quyết định chắc chắn
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
cho rằng
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
nhận lấy
đồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
nông dân
Trong cảnhngười làm nông nghèo sở hữu hoặc thuê một mảnh đất nhỏ
The peasant worked in the field all day
Người nông dân làm việc trên cánh đồng cả ngày
chính mình
Trong cảnhthực thể của một người
She keeps everything to her self
Cô ấy giữ mọi thứ cho chính mình
bản thân
con người thực sự của ai đó
You must be true to your self
Bạn phải sống thật với bản thân mình
cá nhân
bản sắc riêng của một người
He has a strong sense of self
Anh ấy có ý thức mạnh mẽ về bản sắc cá nhân
ôi trời
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc nhẹ nhàng
My goodness it is hot outside
Ôi trời ngoài trời nóng quá
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
đạt được
Trong cảnhlấy được hoặc có được thứ gì đó
She hopes to gain experience
Cô ấy hy vọng đạt được kinh nghiệm
tăng
trở nên nhiều hơn về số lượng hoặc mức độ
He needs to gain weight
Anh ấy cần tăng cân
lợi nhuận
sự gia tăng về giá trị hoặc số lượng
The company made a small gain
Công ty đã đạt được một khoản lợi nhuận nhỏ
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu lại sau một khoảng dừng
The meeting will resume at noon
Cuộc họp sẽ tiếp tục vào giữa trưa
sơ yếu lý lịch
bản tóm tắt quá trình làm việc và học vấn
Please submit your resume
Vui lòng nộp sơ yếu lý lịch của bạn
hồ sơ năng lực
tài liệu liệt kê kinh nghiệm làm việc và kỹ năng
I updated my resume today
Tôi đã cập nhật hồ sơ năng lực của mình hôm nay
khởi động lại
bắt đầu lại sau khi đã dừng
We will resume our journey tomorrow
Chúng ta sẽ khởi động lại chuyến đi vào ngày mai
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
cuối cùng
Trong cảnhsau một khoảng thời gian dài hoặc trì hoãn
At last the train arrived
Cuối cùng thì đoàn tàu cũng đã đến
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
con rể
Trong cảnhchồng của con gái bạn
He is a kind son in law
Anh ấy là một người con rể tốt bụng
con rể
chồng của con gái mình
My son in law is a doctor
Con rể của tôi là bác sĩ
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
vật gì đó
Trong cảnhmột thứ không được xác định cụ thể
I need something to eat
Tôi cần thứ gì đó để ăn
xấp xỉ
dùng để chỉ một lượng hoặc mức độ không chính xác
It cost something like ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
điều gì đó
một thứ không rõ ràng hoặc không được nêu tên
There is something strange here
Có điều gì đó lạ ở đây
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho sẵn sàng để thực hiện một việc gì đó
We must prepare for the trip
Chúng ta phải chuẩn bị cho chuyến đi
tóc mai
Trong cảnhphần tóc mọc ở hai bên mặt nam giới
He has long sideburns
Anh ấy để tóc mai dài
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
dữ dội
Trong cảnhrất mạnh hoặc gay gắt
The wind was fierce last night
Gió thổi dữ dội vào đêm qua
hung dữ
mạnh mẽ và giận dữ theo cách gây sợ hãi
The lion has a fierce look
Con sư tử có ánh nhìn hung dữ
học
Trong cảnhdành thời gian tìm hiểu về một môn học
I need to study for the exam
Tôi cần học cho bài kiểm tra
nghiên cứu
sự xem xét chi tiết một chủ đề
The study shows new results
Nghiên cứu cho thấy kết quả mới
người học
một người tiếp thu kiến thức nhanh chóng
She is a fast study
Cô ấy là người học nhanh
phòng làm việc
căn phòng dùng để đọc viết hoặc làm việc
He sits in his study
Anh ấy ngồi trong phòng làm việc của mình
dừng lại
Trong cảnhhành động dừng lại hoặc làm cho cái gì đó ngừng di chuyển
The train came to a halt
Đoàn tàu đã dừng lại
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
bản sắc
tập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
tán tỉnh
Trong cảnhcố gắng bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
He is trying to court her
Anh ấy đang cố gắng tán tỉnh cô ấy
tòa án
nơi các vụ án pháp lý được xét xử
He went to court today
Anh ấy đã đến tòa án hôm nay
triều đình
nơi nhà vua và gia đình sinh sống và làm việc
The king lives at court
Nhà vua sống tại triều đình
sân chơi
khu vực để chơi một môn thể thao
We played on the tennis court
Chúng tôi đã chơi trên sân quần vợt
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
lo ngại về
Trong cảnhcảm thấy bất an về tình trạng của ai đó
We fear for his future
Chúng tôi lo ngại về tương lai của anh ấy
lo lắng cho
cảm thấy băn khoăn về sự an toàn của ai đó
I fear for her safety
Tôi lo lắng cho sự an toàn của cô ấy
từ ấy
Trong cảnhtừ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
tự mình
Trong cảnhkhông có sự giúp đỡ từ người khác
You have to finish the work on your own
Bạn phải tự mình hoàn thành công việc
độc lập
không có bất kỳ ai khác hoặc không cần sự giúp đỡ của ai
She likes to live on her own
Cô ấy thích sống một mình
tình nguyện viên
Trong cảnhngười làm công việc mà không nhận tiền công
He is a volunteer at the hospital
Anh ấy là tình nguyện viên tại bệnh viện
tình nguyện
đề nghị làm việc gì đó mà không nhận tiền công
She volunteered to clean the park
Cô ấy tình nguyện dọn dẹp công viên
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
đơn giản hóa
Trong cảnhlàm cho một quy trình trở nên hiệu quả hơn
The new software will streamline the workflow
Phần mềm mới sẽ đơn giản hóa quy trình làm việc
tối ưu hóa
làm cho một hệ thống hoặc quy trình hoạt động tốt hơn và nhanh hơn
We need to streamline our production
Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình sản xuất
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc dáng vẻ giống cái gì đó
It looks like rain
Trời trông như sắp mưa
có vẻ
dường như đang ở trong một trạng thái nhất định
She looks like she is tired
Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
He looks like his father
Anh ấy trông giống bố của mình
dường như
có cảm giác là một việc gì đó sắp xảy ra
It looks like a good idea
Nó dường như là một ý kiến hay
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like it will rain
Có vẻ trời sắp mưa
thô
Trong cảnhở trạng thái tự nhiên chưa được chế biến hoặc tinh chế
He eats raw fish
Anh ấy ăn cá sống
hài kịch
bộ phim hài độc thoại năm 1987 của Eddie Murphy
I watched the raw show
Tôi đã xem chương trình hài đó
trầy
đỏ và đau do cọ xát hoặc kích ứng
My skin is raw from the cold
Da tôi bị trầy do trời lạnh
giải phóng
Trong cảnhđể cho tự do hoặc mở trói
The hero unleashed his power
Người anh hùng đã giải phóng sức mạnh của mình
nhận thức rõ
Trong cảnhbiết rõ về một vấn đề nào đó
She is well aware of the risks
Cô ấy nhận thức rõ về những rủi ro
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
chơi cùng
Trong cảnhtương tác với ai đó hoặc cái gì đó để giải trí
The children are playing with their toys
Những đứa trẻ đang chơi cùng đồ chơi của chúng
cân nhắc
xem xét một ý tưởng mà không đưa ra quyết định chắc chắn
I am playing with the idea of moving
Tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển nhà
nghịch
chạm hoặc di chuyển đồ vật để giải trí
Stop playing with your phone
Đừng nghịch điện thoại của bạn nữa
chơi cùng
thực hiện hoạt động vui vẻ với ai đó
I play with my friends
Tôi chơi cùng bạn bè của mình
vui đùa
tương tác một cách vui vẻ với người khác
They play with their children
Họ vui đùa cùng các con của mình
giải trí
làm điều gì đó vui vẻ với người khác
Let us play with the puppy
Hãy để chúng tôi chơi đùa cùng chú cún
nghịch
cầm nắm hoặc thao tác với đồ vật để giải trí
Do not play with the knife
Đừng nghịch con dao
muốn
Trong cảnhmong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
quý mến
cảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
chăm sóc
trông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
điều khiển
Trong cảnhcó quyền lực đối với ai đó hoặc cái gì đó
She commands the whole team
Cô ấy điều khiển cả đội
mệnh lệnh
một chỉ thị phải làm gì đó
He followed the king's command
Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của nhà vua
ra lệnh
chỉ dẫn bằng lời nói để thực hiện hành động
The officer gave a command to march
Sĩ quan ra lệnh hành quân
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
cực bắc
Trong cảnhđiểm nằm xa nhất về phía bắc của Trái Đất
Santa Claus lives at the North Pole
Ông già Noel sống ở Cực Bắc
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
bí mật
Trong cảnhđược giữ kín vì lý do an toàn
This location is top secret
Địa điểm này được giữ bí mật
tuyệt mật
mức độ bảo mật cao nhất
The document is top secret
Tài liệu này là tuyệt mật
kín
không được tiết lộ cho hầu hết mọi người
We have a top secret plan
Chúng tôi có một kế hoạch kín
bảo mật
thông tin nhạy cảm cần được bảo vệ
This is top secret information
Đây là thông tin bảo mật
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
táo bạo
Trong cảnhsẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc hành động mạnh mẽ
He made a bold decision
Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo
nổi bật
có chất lượng mạnh mẽ hoặc dữ dội
The room has a bold color
Căn phòng có một màu sắc nổi bật
đậm
kiểu chữ dày và tối
Highlight the text in bold
Làm nổi bật văn bản bằng chữ đậm
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
một trăm
Trong cảnhsố lượng bằng mười chục
I have one hundred dollars
Tôi có một trăm đô la
xảy ra
Trong cảnhviệc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần
The meeting is coming up soon
Cuộc họp sắp diễn ra
xuất hiện
xảy ra hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện
A new problem came up
Một vấn đề mới đã xuất hiện
tiến lại
di chuyển gần về phía ai đó hoặc cái gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ tiến lại gần tôi
nảy sinh
xuất hiện hoặc phát sinh một tình huống mới
Many questions came up
Nhiều câu hỏi đã nảy sinh
đi lên
di chuyển tới một vị trí hoặc tầng cao hơn
Please come up to my room
Mời bạn lên phòng của tôi
đề cập
được thảo luận hoặc đưa ra trong một buổi họp
His name came up in the meeting
Tên của anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp
lớn lên
trải qua thời thơ ấu tại cùng một khu vực
We both came up in this small town
Chúng tôi đều lớn lên ở thị trấn nhỏ này
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong khoảng thời gian ngắn
The big exam is coming up
Kỳ thi lớn đang đến gần
sắp đến
sự kiện dự kiến sẽ sớm diễn ra
My birthday is coming up
Sinh nhật của tôi sắp đến
đi lên
thay đổi vị trí từ thấp lên cao
The sun is coming up over the hill
Mặt trời đang nhô lên trên ngọn đồi
phát sinh
một sự kiện bất ngờ xảy ra
An emergency came up at work
Một việc khẩn cấp đã phát sinh ở chỗ làm
thăng tiến
đạt được vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội
She is coming up in her career
Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp
đào tạo
Trong cảnhgiúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
tàu hỏa
chuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga