Avatar: The Last Airbender — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
283 từ
Cấp độ CEFR
diều hâu
Trong cảnhloài chim có móng vuốt sắc và mỏ cong
The hawk flies in the sky
Con diều hâu bay trên bầu trời
khạc đờm
cố gắng đẩy đờm ra khỏi cổ họng
He hawks to clear his throat
Anh ấy khạc đờm để làm sạch cổ họng
quấy rầy
liên tục yêu cầu ai đó làm việc gì đó
The salesman hawks his goods to people
Người bán hàng quấy rầy mọi người để bán sản phẩm
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
không làm gì cả
Trong cảnhtrạng thái không thực hiện bất kỳ hoạt động nào
I want to do nothing today
Hôm nay tôi không muốn làm gì cả
phức tạp
Trong cảnhkhó giải quyết hoặc khó hiểu
This is a tricky question
Đây là một câu hỏi phức tạp
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
một từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
khoảng
Trong cảnhđược dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
tổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa hoặc lý do của một điều gì đó
I cannot fathom his behavior
Tôi không thể hiểu được hành vi của anh ấy
sải
đơn vị đo chiều dài bằng sáu feet dùng để đo độ sâu của nước
The water is ten fathoms deep
Nước sâu mười sải
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
dịch bệnh
Trong cảnhcăn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng lây lan nhanh chóng
The plague killed many people
Bệnh dịch đã giết chết nhiều người
quấy rầy
gây ra rắc rối hoặc đau khổ cho ai đó hoặc cái gì đó
His constant questions plague me
Những câu hỏi liên tục của anh ấy làm tôi thấy phiền
gây khó khăn
tạo ra nhiều vấn đề cho ai đó hoặc cái gì đó
Rising costs plague the small business
Chi phí tăng cao gây khó khăn cho doanh nghiệp nhỏ
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
thương mại công bằng
Trong cảnhmột hệ thống kinh doanh đảm bảo mức lương và điều kiện làm việc xứng đáng cho nhà sản xuất
We support fair trade coffee
Chúng tôi ủng hộ cà phê thương mại công bằng
sắp sửa
Trong cảnhdiễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
dự định
dùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
định
có ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
ngự khí
Trong cảnhkhả năng điều khiển không khí bằng thuật ngự khí
Airbending is one of four elements
Ngự khí là một trong bốn nguyên tố
điều khiển khí
năng lực giả tưởng điều khiển không khí bằng tâm trí
The hero uses airbending to fly
Anh hùng sử dụng năng lực điều khiển khí để bay
trước
Trong cảnhở vị trí hoặc thời gian phía trước
We arrived ahead of the others
Chúng tôi đến trước những người khác
phía trước
ở vị trí đi trước một người hoặc một vật
She finished the race ahead of me
Cô ấy về đích trước tôi
tương lai
sắp xảy ra trong thời gian tới
There are busy days ahead of us
Có nhiều ngày bận rộn đang chờ đợi chúng ta
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead of her classmates
Cô ấy đang dẫn đầu so với các bạn cùng lớp
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
giải thoát
Trong cảnhđể cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc mọi thứ đều ổn
Everything is alright
Mọi thứ đều ổn
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did an incredible job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
nghệ sĩ
Trong cảnhngười biểu diễn ca hát hoặc diễn xuất cho người khác xem
The performer sang a beautiful song
Nghệ sĩ đã hát một bài hát rất hay
đề xuất
Trong cảnhmột kế hoạch hoặc phương hướng hành động được gợi ý
He made a business proposition
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất kinh doanh
gạ gẫm
yêu cầu ai đó quan hệ tình dục với mình
She felt insulted by his proposition
Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi lời gạ gẫm của anh ta
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
lựa chọn
Trong cảnhmột thứ mà bạn có thể chọn
You have many options
Bạn có nhiều lựa chọn
chọn
đưa ra quyết định từ một tập hợp các khả năng
They decided to option the house
Họ đã quyết định chọn ngôi nhà đó
người cổ hủ
Trong cảnhmột người rất cổ hủ và không chịu thay đổi
He is a bit of a fuddy duddy
Anh ấy là một người khá cổ hủ
tập trung
Trong cảnhdành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
chú tâm
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
hoàn thành
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện một điều khó khăn
Did you manage to finish the report
Bạn có hoàn thành được bản báo cáo không
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành công việc hoặc con người
He manages a large company
Anh ấy quản lý một công ty lớn
xoay xở
thành công trong việc làm một điều gì đó
I can manage that task
Tôi có thể xoay xở công việc đó
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can manage this task
Tôi có thể xử lý công việc này
quản lý
điều hành hoặc tổ chức công việc của một nhóm
She manages a large company
Cô ấy quản lý một công ty lớn
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
Soldiers defend the country
Những người lính bảo vệ đất nước
biện hộ
đưa ra lý do để chứng minh điều gì đó là đúng
He had to defend his actions
Anh ấy phải biện hộ cho hành động của mình
ủng hộ
nói hoặc hành động để bênh vực ai đó hoặc điều gì đó
She defended her friend in the argument
Cô ấy đã bênh vực bạn mình trong cuộc tranh cãi
chợt nghĩ ra
Trong cảnhđột nhiên xuất hiện trong tâm trí ai đó
It did not occur to me to call him
Tôi đã không chợt nghĩ đến việc gọi cho anh ấy
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
thổi
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
nổ tung
vỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
làm hỏng
làm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
cho ăn
Trong cảnhcung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
nguồn cấp
dòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
mạnh mẽ
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc tác động lớn
He has a powerful engine
Anh ấy có một động cơ mạnh mẽ
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
bắt cóc
Trong cảnhbắt giữ ai đó trái phép bằng vũ lực
The criminal tried to kidnap the child
Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ
công dân
Trong cảnhmột thành viên của một quốc gia
He is a citizen of this country
Anh ấy là công dân của quốc gia này
cư dân
một người thuộc về một quốc gia
Every citizen has the right to vote
Mỗi cư dân đều có quyền bầu cử
con mồi
Trong cảnhđộng vật bị động vật khác săn đuổi
The eagle spotted its prey
Con đại bàng nhìn thấy con mồi của nó
con mồi
động vật bị săn bắt làm thức ăn
The lion stalks its prey
Con sư tử rình rập con mồi của nó
giặt
Trong cảnhlàm sạch bụi bẩn bằng nước và xà phòng
I need to wash my clothes
Tôi cần giặt quần áo của mình
rửa
làm sạch thứ gì đó bằng nước
Please wash your hands before eating
Vui lòng rửa tay trước khi ăn
thất bại
một tình huống không đạt được kết quả gì
The whole plan was a wash
Toàn bộ kế hoạch là một sự thất bại
chảy
di chuyển hoặc trôi qua một nơi nào đó
The waves wash against the shore
Những con sóng chảy vỗ vào bờ
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
bí mật
thông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
một đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
thành phần
Trong cảnhmột phần cơ bản hoặc quan trọng của một sự vật
Trust is a key element of friendship
Sự tin tưởng là một thành phần quan trọng của tình bạn
nguyên tố
chất tinh khiết không thể phân tách thành các chất đơn giản hơn
Gold is a chemical element
Vàng là một nguyên tố hóa học
thời tiết
các điều kiện thời tiết như gió mưa hoặc cái lạnh
They braved the elements to reach the camp
Họ đã đương đầu với thời tiết khắc nghiệt để đến được khu cắm trại
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy ai đó hoặc cái gì sau khi tìm kiếm
I finally tracked down my old friend
Cuối cùng tôi đã tìm ra người bạn cũ của mình
lần ra
tìm thấy ai đó hoặc cái gì bằng cách theo dấu vết
The police tracked down the suspect
Cảnh sát đã lần ra nghi phạm
tiếng ồn
Trong cảnhâm thanh nghe được
The noise in the street is loud
Tiếng ồn trên đường phố thật lớn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
lắng nghe
Trong cảnhtập trung chú ý để nghe âm thanh
I am listening to music
Tôi đang lắng nghe nhạc
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will certainly help you
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
thông minh
Trong cảnhnhanh nhạy trong việc học hỏi hoặc hiểu biết
She is a clever student
Cô ấy là một học sinh thông minh
khéo léo
nhanh nhạy trong việc hiểu hoặc nghĩ ra những điều mới
That is a clever idea
Đó là một ý tưởng khéo léo
tạm biệt
Trong cảnhlời chào khi chia tay
I said goodbye to my friend
Tôi đã nói lời tạm biệt với bạn của mình
nên
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
tốt hơn
có chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
sinh vật năm xúc tu
Trong cảnhmột loài động vật giả tưởng có năm xúc tu
The pentapus lives in the deep sea
Sinh vật năm xúc tu sống dưới đáy biển sâu
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
ngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
bất khả xâm phạm
Trong cảnhkhông thể bị đánh bại hoặc làm hại
The champion seems untouchable
Nhà vô địch dường như bất khả xâm phạm
đặc vụ liên bang
nhóm nhân viên thực thi pháp luật chống tội phạm có tổ chức vào thập niên 1930
The Untouchables were famous investigators
Các đặc vụ Untouchables là những điều tra viên nổi tiếng
người hạ đẳng
thành viên của nhóm xã hội bị loại trừ khỏi hệ thống đẳng cấp ở Ấn Độ
The law protects the untouchables
Luật pháp bảo vệ những người hạ đẳng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
thuyết phục
Trong cảnhrất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
mạnh
có sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
cạm bẫy
Trong cảnhtình huống nguy hiểm hoặc khó chịu lừa người khác vào việc họ không muốn làm
He fell into a trap
Anh ấy đã rơi vào một cạm bẫy
bẫy
bắt hoặc giữ chặt ai đó để họ không thể chạy thoát
The police tried to trap the thief
Cảnh sát đã cố gắng bắt giữ tên trộm
cái bẫy
thiết bị dùng để bắt động vật hoặc con người
The hunter set a trap in the woods
Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong rừng
cái miệng
bộ phận trên khuôn mặt dùng để nói và ăn
Shut your trap
Hãy ngậm miệng lại
đoàn diễu hành
Trong cảnhmột hàng người di chuyển về phía trước cùng nhau
The procession moved through the streets
Đoàn diễu hành di chuyển qua các con phố
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
bí quyết
Trong cảnhyếu tố quan trọng nhất để đạt được mục tiêu
Hard work is the key to success
Chăm chỉ là bí quyết dẫn đến thành công
chìa khóa
phương tiện để mở hoặc truy cập một thứ gì đó
This is the key to the front door
Đây là chìa khóa của cửa trước
chìa khóa
yếu tố quan trọng để đạt được điều gì đó
Hard work is the key to success
Chăm chỉ là chìa khóa của thành công
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
thả
Trong cảnhđể ai đó hoặc thứ gì đó đi ra
They decided to release the prisoner
Họ đã quyết định thả tù nhân
bản cam kết
văn bản pháp lý từ bỏ quyền hoặc yêu cầu
He signed a legal release
Anh ấy đã ký một bản cam kết pháp lý
phát hành
đưa một thứ gì đó ra công chúng
The band will release a new song
Ban nhạc sẽ phát hành một bài hát mới
sự giải tỏa
cảm giác thoát khỏi căng thẳng hoặc áp lực
Crying provides a sense of release
Khóc mang lại cảm giác giải tỏa
lẫy
bộ phận trên súng giúp khai hỏa khi được kéo
He pulled the trigger release
Anh ấy kéo lẫy súng
điều khiển đất
Trong cảnhkhả năng di chuyển hoặc kiểm soát đất bằng siêu năng lực
Toph can earthbend
Toph có thể điều khiển đất
xuất sắc
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
We had a brilliant time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian rất tuyệt vời tại bữa tiệc
thông minh
rất tài giỏi hoặc sáng dạ
She is a brilliant student
Cô ấy là một học sinh thông minh
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
số không
Trong cảnhvị trí hộp số của xe khi động cơ không kết nối với bánh xe
Put the car in neutral
Hãy để xe ở số không
trung lập
Trong cảnhkhông ủng hộ bên nào
He remained neutral during the debate
Anh ấy giữ thái độ trung lập trong cuộc tranh luận
vô tư
không thiên vị bên nào so với bên kia
The judge must be neutral
Thẩm phán phải vô tư
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
rút quân
Trong cảnhdi chuyển tránh xa kẻ thù trong trận chiến
The army had to retreat
Quân đội đã phải rút quân
kỳ nghỉ dưỡng
sự kiện yên tĩnh dành cho việc nghỉ ngơi hoặc suy nghĩ
We are going on a meditation retreat
Chúng tôi sắp đi tham gia một kỳ nghỉ dưỡng thiền
nơi ẩn náu
địa điểm yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc tĩnh tâm
This cabin is my secret retreat
Căn nhà gỗ này là nơi ẩn náu bí mật của tôi
rút lui
di chuyển lùi lại hoặc tránh xa khỏi một tình huống
She decided to retreat from the argument
Cô ấy quyết định rút lui khỏi cuộc tranh luận