Avatar: The Last Airbender — Phần 2 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
329 từ
Cấp độ CEFR
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
năng khiếu
Trong cảnhmột khả năng hoặc kỹ năng đặc biệt
She has a natural bend for music
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc tự nhiên
uốn cong
Trong cảnhlàm cho vật gì đó thay đổi hình dạng
Please bend the wire into a circle
Vui lòng uốn cong sợi dây thành hình tròn
tâm sự
nói chuyện với ai đó trong thời gian dài đặc biệt là về vấn đề cá nhân
He bent my ear about his problems all night
Anh ấy tâm sự với tôi về những vấn đề của mình suốt đêm
thỏa hiệp
thay đổi hành động của bạn để phù hợp với tình huống
You must learn to bend in this negotiation
Bạn phải học cách thỏa hiệp trong cuộc đàm phán này
khuất phục
làm cho ai đó phải tuân theo hoặc bị ngược đãi trái với ý muốn của họ
They tried to bend him to their will
Họ cố gắng bắt anh ấy phải khuất phục ý muốn của họ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
phòng riêng
Trong cảnhmột căn phòng được sử dụng cho các công việc không công khai
Decisions are often made in the back room
Các quyết định thường được đưa ra trong phòng riêng
phòng kín
một căn phòng riêng tư được sử dụng cho các hoạt động bí mật
They held the meeting in a back room
Họ tổ chức cuộc họp trong một căn phòng kín
phòng kho
một căn phòng ở phía sau tòa nhà thường dùng để chứa đồ
The supplies are kept in the back room
Đồ dự trữ được để trong phòng kho
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
bị lấy cắp
Trong cảnhbị lấy mất mà không được phép
My wallet was stolen yesterday
Ví của tôi đã bị lấy cắp ngày hôm qua
đồ ăn trộm
hàng hóa bị lấy đi bất hợp pháp
The police recovered the stolen items
Cảnh sát đã thu hồi những món đồ bị đánh cắp
bị chiếm đoạt
hành động lấy đi mà không có sự cho phép
He had stolen the documents
Anh ta đã chiếm đoạt các tài liệu
biển
Trong cảnhmột vùng nước mặn rộng lớn
They went swimming in the ocean
Họ đã đi bơi ở ngoài biển
đại dương
một vùng nước mặn rất rộng lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
không may
Trong cảnhgặp những điều không thuận lợi
I am unlucky today
Hôm nay tôi thật không may
xe chạy bằng gió trên cát
Trong cảnhphương tiện di chuyển trên cát nhờ sức gió
The sand sailer moved fast
Chiếc xe chạy bằng gió trên cát di chuyển rất nhanh
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
cú mèo
Trong cảnhloài chim có đôi mắt lớn săn mồi vào ban đêm
The owl hunts at night
Con cú mèo săn mồi vào ban đêm
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
kẻ ba hoa
Trong cảnhngười nói quá nhiều không cần thiết
That man is such a gasbag
Người đàn ông đó đúng là kẻ ba hoa
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
người tị nạn
Trong cảnhngười buộc phải rời khỏi đất nước của mình
The refugees are looking for a safe place
Những người tị nạn đang tìm kiếm một nơi an toàn
bất kể thế nào
Trong cảnhbằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
tuy nhiên
dùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
dù vậy
dùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
rọ mõm
Trong cảnhthiết bị đeo vào miệng động vật để ngăn cắn
You should put a muzzle on your dog
Bạn nên đeo rọ mõm cho chó của mình
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
đột nhiên làm gì
Trong cảnhlàm một việc gì đó một cách bất ngờ và không báo trước
He up and quit his job
Anh ấy đột nhiên nghỉ việc
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
bẩn thỉu
Trong cảnhrất dơ bẩn hoặc bị bao phủ bởi chất bẩn
The streets were filthy
Những con đường rất bẩn thỉu
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ của một sự việc
That was a filthy rich family
Đó là một gia đình cực kỳ giàu có
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
bắt giữ
Trong cảnhbắt giữ người phạm tội
The police apprehended the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
sa mạc
Trong cảnhmột vùng đất rộng lớn khô cằn và đầy cát với ít cây cối
The Sahara is a large desert
Sahara là một sa mạc lớn
vùng đất khô cằn
một khu vực nóng và khô với rất ít mưa hoặc cây cối
He traveled across the desert
Anh ấy đã đi băng qua vùng đất khô cằn
bỏ mặc
rời bỏ ai đó một mình đặc biệt là trong tình huống khó khăn
He would never desert his friends
Anh ấy sẽ không bao giờ bỏ mặc bạn bè mình
phần thưởng xứng đáng
thứ mà ai đó xứng đáng được nhận
He received his just deserts
Anh ấy đã nhận được phần thưởng xứng đáng của mình
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm sớm hơn
I have been here previously
Tôi đã từng ở đây trước đây
trước đó
vào thời điểm trước hiện tại
The house was previously owned by my uncle
Ngôi nhà này trước đó thuộc sở hữu của chú tôi
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
một trăm
Trong cảnhsố lượng bằng mười chục
I have one hundred dollars
Tôi có một trăm đô la
giải khát
Trong cảnhthỏa mãn cảm giác khát hoặc mong muốn
Water will quench your thirst
Nước sẽ giúp bạn giải khát
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
người điều khiển cát
Trong cảnhngười có khả năng điều khiển cát bằng phép thuật
The sandbender used magic to block the path
Người điều khiển cát đã dùng phép thuật để chặn đường
pháp sư cát
Trong cảnhngười có sức mạnh đặc biệt để kiểm soát cát
The sandbender defeated the enemy with a dust storm
Pháp sư cát đã đánh bại kẻ thù bằng một cơn bão bụi
chim cánh cụt
Trong cảnhloài chim có bộ lông đen trắng sống ở nơi lạnh giá và không biết bay
Penguins live in the snow
Chim cánh cụt sống trong tuyết
chim cánh cụt
loài chim biển không biết bay có bộ lông màu đen trắng
The penguin likes to swim
Chim cánh cụt thích bơi lội
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
biến mất
Trong cảnhbiến mất đột ngột không thể nhìn thấy được
The cat vanished into the dark
Con mèo biến mất trong bóng tối
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
sự tiếp đãi
Trong cảnhcách đối xử thân thiện và hào phóng với khách
They showed great hospitality during our visit
Họ đã tiếp đãi chúng tôi rất chu đáo trong chuyến thăm
lòng hiếu khách
sự đón tiếp bạn bè hoặc khách khứa một cách nồng hậu và hào phóng
The hotel is famous for its hospitality
Khách sạn này nổi tiếng vì sự hiếu khách
bẫy
Trong cảnhbắt hoặc giữ chặt ai đó để họ không thể chạy thoát
The police tried to trap the thief
Cảnh sát đã cố gắng bắt giữ tên trộm
cạm bẫy
tình huống nguy hiểm hoặc khó chịu lừa người khác vào việc họ không muốn làm
He fell into a trap
Anh ấy đã rơi vào một cạm bẫy
cái bẫy
thiết bị dùng để bắt động vật hoặc con người
The hunter set a trap in the woods
Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong rừng
cái miệng
bộ phận trên khuôn mặt dùng để nói và ăn
Shut your trap
Hãy ngậm miệng lại
vị
Trong cảnhcảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
nếm
Trong cảnhthử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức sâu rộng trong một lĩnh vực
She is a heart specialist
Bà ấy là một chuyên gia về tim mạch
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
xa
ở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
túi
Trong cảnhmột loại túi nhỏ và mềm
She keeps her coins in a small pouch
Cô ấy giữ tiền xu trong một chiếc túi nhỏ
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
đánh bạc
Trong cảnhmạo hiểm tiền bạc vào một trò chơi hoặc sự kiện
He likes to gamble on horse races
Anh ấy thích đánh bạc vào các cuộc đua ngựa
đánh cược
Trong cảnhchấp nhận một rủi ro nguy hiểm
She decided to gamble on his success
Cô ấy quyết định đánh cược vào sự thành công của anh ấy
cá cược
việc chơi các trò chơi vì tiền
Gambling is illegal in this city
Cá cược là bất hợp pháp ở thành phố này
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
mặt đất
Trong cảnhbề mặt rắn của trái đất
He sat down on the ground
Anh ấy ngồi xuống mặt đất
nghiền
ép thứ gì đó thành những mảnh nhỏ hoặc bột
He grinds the coffee beans
Anh ấy nghiền hạt cà phê
khoảng cách
không gian giữa hai vật đang di chuyển
They kept some ground between them
Họ giữ một khoảng cách giữa họ
cơ sở
lý do cho một quyết định hoặc niềm tin
There are good grounds for this plan
Có cơ sở tốt cho kế hoạch này
nấm
Trong cảnhloại thực vật thường có thân và mũ được dùng làm thực phẩm
I love eating mushroom soup
Tôi thích ăn súp nấm
phát triển nhanh
gia tăng hoặc lan rộng một cách nhanh chóng
New businesses mushroomed in the city
Các doanh nghiệp mới mọc lên nhanh chóng trong thành phố
chưa hoàn thành
Trong cảnhchưa xong hoặc chưa đầy đủ
The report is still incomplete
Bản báo cáo vẫn chưa hoàn thành
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
làm đầy
Trong cảnhkhiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
hộ tống
Trong cảnhđi cùng ai đó để dẫn đường hoặc bảo vệ
I will escort you to the gate
Tôi sẽ hộ tống bạn đến cổng
người đi cùng
người đi theo cùng với một người khác
He was my escort for the evening
Anh ấy là người đi cùng tôi tối nay
người bán dâm
người làm việc tình dục để nhận tiền
The police investigated the escort
Cảnh sát đã điều tra người bán dâm
xe hộ tống
loại xe bốn bánh được sử dụng để bảo vệ
The police car acted as an escort
Chiếc xe cảnh sát đóng vai trò là xe hộ tống
ngán
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc chán nản với một điều gì đó
She is sick of his excuses
Cô ấy ngán những lời bào chữa của anh ta
chán ngấy
cảm thấy khó chịu hoặc chán nản với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this job
Tôi chán ngấy công việc này rồi
sắp xếp
Trong cảnhlập kế hoạch hoặc chuẩn bị cho một việc gì đó
I am arranging a meeting for tomorrow
Tôi đang sắp xếp một cuộc họp cho ngày mai
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
bắt giữ
Trong cảnhdùng vũ lực để bắt một người hoặc một thứ gì đó
The police captured the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
ghi lại
quay phim hoặc chụp ảnh một thứ gì đó
She captured the sunset on camera
Cô ấy đã ghi lại cảnh hoàng hôn bằng máy ảnh
chiếm lấy
lấy được thứ gì đó nhờ vào sức mạnh hoặc kỹ năng
The army captured the enemy flag
Quân đội đã chiếm lấy lá cờ của kẻ thù
lôi cuốn
làm cho ai đó yêu mến bạn rất nhiều
His performance captured the hearts of the audience
Màn trình diễn của anh ấy đã lôi cuốn trái tim của khán giả
sự tò mò
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ để tìm hiểu hoặc biết một điều gì đó
Her curiosity led her to explore the house
Sự tò mò khiến cô ấy khám phá ngôi nhà
vật lạ
một thứ khác thường mà mọi người muốn ngắm nhìn hoặc tìm hiểu
The ancient coin is a curiosity of the museum
Đồng xu cổ là một vật lạ của bảo tàng
điều kỳ lạ
một sự vật không bình thường hoặc thú vị
This old habit is a curiosity of the culture
Thói quen cũ này là một điều kỳ lạ của văn hóa
đồ vật lạ
một thứ gì đó khác lạ hoặc thú vị
He collects curiosities from his travels
Anh ấy sưu tầm những đồ vật lạ từ các chuyến đi của mình
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
bùn
Trong cảnhđất mềm và ướt
His boots were covered in mud
Ủng của anh ấy phủ đầy bùn
làm lấm bẩn
làm cho thứ gì đó bẩn bằng bùn đất
The rain mudded my shoes
Cơn mưa làm giày của tôi lấm bùn
đất bùn
đất ẩm ướt và mềm nhão
We walked through the deep mud
Chúng tôi đi qua lớp đất bùn sâu
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
biểu đồ
Trong cảnhhình vẽ biểu thị thông tin hoặc dữ liệu
Look at this chart
Hãy nhìn vào biểu đồ này
vạch đường
lên kế hoạch cho một hướng đi hoặc lộ trình
We will chart our path
Chúng ta sẽ vạch ra lộ trình của mình
bảng xếp hạng
danh sách thể hiện độ phổ biến của bài hát hoặc album
This song is on the chart
Bài hát này đang nằm trong bảng xếp hạng
câu lạc bộ
Trong cảnhmột tổ chức gồm những người có chung sở thích
She joined a photography club
Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh
cổ áo
phần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight club
Chiếc áo này có phần cổ áo chật
bánh mì kẹp ba tầng
món bánh mì gồm ba lát bánh với thịt phô mai và rau
He ordered a club for lunch
Anh ấy đã gọi một chiếc bánh mì kẹp ba tầng cho bữa trưa
gậy đánh gôn
một loại gậy dài dùng để đánh bóng trong môn gôn
He put his golf club in the bag
Anh ấy đã cất chiếc gậy đánh gôn của mình vào túi
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
giải thưởng
Trong cảnhvật bạn nhận được khi chiến thắng
She won the first prize
Cô ấy đã giành giải nhất
vật quý giá
người hoặc vật rất tốt hoặc có giá trị
This antique is a real prize
Món đồ cổ này thật sự rất quý giá
coi trọng
nghĩ rằng điều gì đó rất quan trọng
I prize our friendship
Tôi rất coi trọng tình bạn của chúng ta
mặt trăng
Trong cảnhthiên thể tự nhiên quay quanh trái đất
The moon shines at night
Mặt trăng tỏa sáng vào ban đêm
khoe mông
hành động để lộ mông trần trước mặt người khác
He decided to moon his neighbor
Anh ấy quyết định khoe mông với hàng xóm
vệ tinh
thiên thể tự nhiên quay quanh một hành tinh
Jupiter has many moons
Sao Mộc có nhiều vệ tinh
trăng khuyết
thời điểm mặt trăng không thể nhìn thấy từ trái đất
The sky is dark during the new moon
Bầu trời tối đen vào lúc trăng khuyết
gió nhẹ
Trong cảnhmột luồng gió thổi nhẹ nhàng và dễ chịu
The breeze cooled the air
Gió nhẹ làm không khí mát mẻ hơn
thong thả
đi vào một nơi một cách thoải mái và không cầu kỳ
She breezed into the room
Cô ấy thong thả bước vào phòng
lướt đi
di chuyển một cách thư thái và tự tin
He breezed through the hallway
Anh ấy lướt đi qua hành lang
ngọn gió
luồng không khí chuyển động nhẹ
A cool breeze blew from the sea
Một ngọn gió mát thổi từ phía biển vào