Avatar: The Last Airbender — Phần 3 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
334 từ
Cấp độ CEFR
vòng tay
Trong cảnhđồ trang sức đeo quanh cổ tay
She wears a gold bracelet
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay vàng
ô
Trong cảnhmột đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
điện thoại
thiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
phòng giam
một căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
chỉ là
Trong cảnhchỉ một thứ duy nhất và không gì khác
It is nothing but a dream
Nó chỉ là một giấc mơ
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
kiệt sức
Trong cảnhlàm cho ai đó vô cùng mệt mỏi
The work exhausted him
Công việc làm anh ấy kiệt sức
khí thải
khí thoát ra từ động cơ
The car produces exhaust
Xe hơi thải ra khí thải
cạn kiệt
sử dụng hết sạch thứ gì đó
We exhausted our supplies
Chúng tôi đã sử dụng cạn kiệt nguồn cung cấp
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
rít lên
Trong cảnhtạo ra âm thanh rất cao và sắc
The pig squealed when it saw food
Con lợn rít lên khi thấy thức ăn
mách lẻo
kể bí mật cho người có thẩm quyền
He did not squeal on his friends
Anh ấy không mách lẻo về bạn bè của mình
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
làm tổn thương
Trong cảnhgây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
nỗi đau
cảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
người hay lo lắng
Trong cảnhngười thường xuyên lo nghĩ quá mức về mọi việc
Don't be such a worrywart
Đừng trở nên người hay lo lắng như vậy
nhận
Trong cảnhđồng ý thực hiện một công việc khó khăn
I will take on this project
Tôi sẽ nhận dự án này
thấm
để chất lỏng đi vào hoặc lấp đầy thứ gì đó
The boat began to take on water
Con thuyền bắt đầu bị thấm nước
đảm nhận
đồng ý chịu trách nhiệm cho công việc hoặc nghĩa vụ
She decided to take on the new role
Cô ấy quyết định đảm nhận vai trò mới
gánh vác
đồng ý thực hiện một công việc gian khổ
He had to take on extra work
Anh ấy phải gánh vác thêm công việc
mang
bắt đầu có một ý nghĩa hoặc đặc điểm cụ thể
The word took on a new meaning
Từ ngữ đó đã mang một ý nghĩa mới
hình thành
bắt đầu có một phẩm chất hoặc đặc điểm nhất định
The room took on a cozy atmosphere
Căn phòng bắt đầu có không khí ấm cúng
nhận lấy
bắt đầu đảm nhận một vai trò hoặc trách nhiệm
He took on the challenge of leadership
Anh ấy nhận lấy thử thách lãnh đạo
đấu
cạnh tranh chống lại một người nào đó
They are ready to take on the champions
Họ đã sẵn sàng để đấu với nhà vô địch
đối đầu
thử thách đối thủ trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
I will take on anyone who opposes me
Tôi sẽ đối đầu với bất kỳ ai chống lại tôi
gây tổn hại
gây ra thiệt hại hoặc đau khổ cho thứ gì đó
The storm took on the coastal village
Cơn bão đã gây tổn hại cho ngôi làng ven biển
thuê
giao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
The company decided to take on more staff
Công ty quyết định thuê thêm nhân viên
chiến đấu
tranh đấu hoặc đánh nhau với ai đó hoặc thứ gì đó
It is dangerous to take on such a powerful enemy
Thật nguy hiểm khi chiến đấu với một kẻ thù mạnh như vậy
tuyển dụng
mướn một người làm một công việc
We are taking on new workers this month
Chúng tôi đang tuyển dụng công nhân mới trong tháng này
cách hiểu
một cách đặc biệt để hiểu hoặc trình bày vấn đề
This is my take on the situation
Đây là cách hiểu của tôi về tình hình
quan điểm
suy nghĩ hoặc ý kiến cá nhân về điều gì đó
What is your take on the new policy
Quan điểm của bạn về chính sách mới là gì
nhận định
một ý kiến về một sự việc nào đó
He shared his take on the latest news
Anh ấy đã chia sẻ nhận định của mình về tin tức mới nhất
khó chịu
Trong cảnhgây ra sự bực bội hoặc phiền hà nhẹ
Stop making that annoying sound
Đừng tạo ra âm thanh khó chịu đó nữa
phiền phức
gây cảm giác tức giận hoặc khó chịu nhẹ
That annoying noise makes me tired
Tiếng ồn phiền phức đó làm tôi mệt mỏi
nhắc đến
Trong cảnhnói về một điều gì đó
Speaking of him he is coming soon
Nhắc đến anh ấy anh ấy sắp đến rồi
bàn về
thảo luận về một chủ đề cụ thể
Speaking of music I love jazz
Bàn về âm nhạc tôi rất thích nhạc jazz
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
Speaking of the project we need more time
Đề cập đến dự án chúng ta cần thêm thời gian
liên quan đến
liên quan đến chủ đề vừa được nhắc tới
Speaking of which did you see the email
Liên quan đến việc đó bạn có thấy email không
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
lười biếng
Trong cảnhkhông muốn làm việc hoặc hoạt động
He is too lazy to exercise
Anh ấy quá lười biếng để tập thể dục
uể oải
không muốn làm việc hoặc tiêu tốn năng lượng
A lazy afternoon makes me sleepy
Một buổi chiều uể oải làm tôi buồn ngủ
lười nhác
không sẵn lòng làm việc hoặc cố gắng
Do not be lazy with your studies
Đừng lười nhác trong việc học tập
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
sao băng
Trong cảnhmột mảnh đá hoặc kim loại từ không gian rơi xuống Trái Đất
I saw a meteor in the night sky
Tôi đã nhìn thấy một ngôi sao băng trên bầu trời đêm
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
từ bi
Trong cảnhthể hiện sự tử tế và quan tâm đến người khác
He is a compassionate doctor
Anh ấy là một bác sĩ giàu lòng trắc ẩn
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
chăm sóc
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo ai đó được an toàn
You should look out for your younger brother
Bạn nên chăm sóc em trai mình
để mắt
chú ý đến ai đó để giữ an toàn cho họ
Please look out for the kids while I am away
Làm ơn hãy để mắt đến lũ trẻ khi tôi đi vắng
chờ đợi
chú ý xem thứ gì đó có xuất hiện hay không
Look out for the signs on the road
Hãy chú ý các biển báo trên đường
chăm sóc
quan tâm và bảo vệ ai đó
Please look out for your little brother
Làm ơn hãy chăm sóc em trai của bạn
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm sớm hơn
I have been here previously
Tôi đã từng ở đây trước đây
trước đó
vào thời điểm trước hiện tại
The house was previously owned by my uncle
Ngôi nhà này trước đó thuộc sở hữu của chú tôi
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
dành
dùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
trông giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
He looked like his father
Anh ấy trông giống cha mình
có vẻ
xuất hiện hoặc mang dáng dấp của điều gì đó
It looked like rain
Trời có vẻ sắp mưa
dường như
xuất hiện là đúng trong tình huống nào đó
It looked like a mistake
Việc đó dường như là một sai lầm
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
tiếng càu nhàu
Trong cảnhâm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
vượn cáo
Trong cảnhloài linh trưởng nhỏ có đuôi dài sống chủ yếu ở Madagascar
The lemur lives in the trees
Vượn cáo sống trên cây
phần thưởng
Trong cảnhthứ được trao tặng vì hành vi hoặc công việc tốt
She received a reward for her help
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì sự giúp đỡ của mình
thưởng
đưa vật gì đó cho ai vì hành động của họ
I will reward you for your hard work
Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự chăm chỉ
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
kéo
di chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
đưa
Trong cảnhkhiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
đặt
di chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
đài truyền hình
Trong cảnhnhóm các trạm phát sóng chia sẻ chương trình với nhau
They work for a major television network
Họ làm việc cho một đài truyền hình lớn
kết nối
liên kết máy tính hoặc mọi người lại với nhau
It is important to network with your colleagues
Việc kết nối với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng
mạng lưới
một nhóm các vật thể được kết nối với nhau
The city has a complex network of roads
Thành phố có một mạng lưới đường sá phức tạp
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
giả
Trong cảnhhành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
giả vờ
cư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
đề cập
Trong cảnhnhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
Please refer to the document
Vui lòng xem tài liệu
nhắc tới
nhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
He often refers to his teacher
Anh ấy thường nhắc tới giáo viên của mình
vui vẻ
Trong cảnhcảm thấy hạnh phúc và tận hưởng những gì bạn đang làm
We are having fun at the party
Chúng tôi đang vui vẻ tại bữa tiệc
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
đùng
Trong cảnhdùng để mô tả một sự kiện bất ngờ hoặc thú vị
Boom the surprise party started
Đùng bữa tiệc bất ngờ bắt đầu
bùng nổ
tăng trưởng hoặc trở nên thành công nhanh chóng
The economy is booming
Nền kinh tế đang bùng nổ
cần trục
một thanh dài dùng để đỡ micro buồm hoặc máy quay
The director used a boom to hold the mic
Đạo diễn dùng cần trục để giữ micro
tiếng nổ
một tiếng ồn lớn đột ngột
We heard a loud boom
Chúng tôi nghe thấy một tiếng nổ lớn
làm tốt lắm
Trong cảnhcụm từ dùng để khen ngợi ai đó vì đã làm việc hiệu quả
Good job on your test
Bạn làm bài kiểm tra tốt lắm
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
Trong cảnhtừ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
thở hổn hển
Trong cảnhthở gấp và tốn sức
The dog is panting after running
Con chó đang thở hổn hển sau khi chạy
quần
trang phục mặc ở phần chân
These pants are too big
Chiếc quần này quá rộng
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
lông vũ
Trong cảnhphần nhẹ và mềm bao phủ cơ thể chim
The bird has soft white feathers
Con chim có bộ lông vũ trắng mềm
lông chim
phần nhẹ trên cơ thể giúp chim bay lượn
That feather fell from the bird
Chiếc lông chim đó rơi xuống từ con chim
bộ lông
lớp lông bao phủ bên ngoài cơ thể chim
The peacock has beautiful feathers
Con công có bộ lông rất đẹp
người gắt gỏng
Trong cảnhmột người luôn khó chịu hoặc không vui vẻ
Don't be such a sourpuss today
Đừng làm một người gắt gỏng như thế hôm nay
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền
He was left in charge while the boss was away
Anh ấy được để lại chịu trách nhiệm khi sếp đi vắng
phụ trách
vị trí có quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge of this project
Ai là người phụ trách dự án này
chỉ huy
là người điều hành hoặc dẫn dắt
She is in charge of the team
Cô ấy là người chỉ huy đội
đảm đương
có quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền đối với một việc gì đó
She is in charge of the office budget
Cô ấy đảm đương ngân sách văn phòng
chịu trách nhiệm
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm quản lý
She is in charge of the project
Cô ấy chịu trách nhiệm cho dự án này
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
biện luận
Trong cảnhđưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
phản đối
bày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
cãi nhau
nói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
thiên tài
Trong cảnhkhả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
dựa vào
Trong cảnhcần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ
I rely on my parents
Tôi dựa vào bố mẹ mình
phụ thuộc
cần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ
Plants rely on sunlight
Thực vật phụ thuộc vào ánh sáng mặt trời
tin tưởng
tin rằng ai đó tốt hoặc nói thật
You can rely on his honesty
Bạn có thể tin tưởng vào sự trung thực của anh ấy
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
chẳng sao
Trong cảnhđược dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
dù gì đi nữa
dùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
cọ xát
Trong cảnhdi chuyển qua lại trên bề mặt với áp lực
He rubs his eyes when tired
Anh ấy dụi mắt khi mệt
chà
ép và di chuyển một vật trên một bề mặt
I rub my hands together
Tôi chà hai bàn tay vào nhau
dầu xoa
chất thuốc bôi lên da để giảm đau hoặc nghẹt mũi
Use this rub for your sore muscle
Hãy dùng loại dầu xoa này cho cơ bắp bị đau
trở ngại
một khó khăn hoặc điểm bất đồng
The rub is that we have no money
Trở ngại là chúng ta không có tiền
gia vị
hỗn hợp thảo mộc để tạo hương vị cho thịt
Apply the dry rub to the steak
Bôi hỗn hợp gia vị lên miếng bít tết
trầy xước
đỏ và đau do cọ xát hoặc kích ứng
His skin is rub from the tight clothes
Da anh ấy bị trầy xước do quần áo chật
chiều lòng
đối xử với ai đó theo cách làm họ hài lòng
He knows how to rub people the right way
Anh ấy biết cách chiều lòng mọi người
làm khó
đối xử với ai đó một cách không công bằng
Do not rub him the wrong way
Đừng làm khó anh ấy
mát xa
nhấn và di chuyển thứ gì đó trên bề mặt
She began to rub her aching back
Cô ấy bắt đầu mát xa cái lưng đau của mình
tập bản đồ
Trong cảnhmột quyển sách chứa nhiều bản đồ
Look at the atlas for the map of the world
Hãy nhìn vào tập bản đồ để xem bản đồ thế giới
tập bản đồ
một quyển sách chứa nhiều bản đồ
I used an atlas to find the country
Tôi đã dùng tập bản đồ để tìm quốc gia đó
thần Atlas
một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp nâng đỡ bầu trời
Atlas holds the sky on his shoulders
Thần Atlas nâng bầu trời trên đôi vai của mình