

Beauty in Black — Phần 2 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
367 từ
Cấp độ CEFR
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt thường vì nỗi buồn
She began to weep at the sad news
Cô ấy bắt đầu khóc trước tin buồn
ứa nước mắt
tiết ra nước mắt từ mắt của bạn
Her eyes started to weep
Mắt cô ấy bắt đầu ứa nước mắt
nhảm nhí
Trong cảnhlời nói ngu ngốc hoặc không có căn cứ
That report is total bullshit
Bản báo cáo đó toàn là lời nhảm nhí
xạo
nói những điều không đúng sự thật
Don't bullshit me about being late
Đừng xạo tôi về chuyện đến muộn
tán gẫu
trò chuyện một cách thoải mái và thân mật
We were just bullshitting in the kitchen
Chúng tôi chỉ đang tán gẫu trong bếp
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
vâng
Trong cảnhcách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
rùng mình
Trong cảnhrung nhẹ do sợ hãi hoặc lạnh
She gave a little shudder
Cô ấy khẽ rùng mình một cái
giữ lại
Trong cảnhtiếp tục sở hữu hoặc nắm giữ một thứ gì đó
This cloth will retain its color
Vải này sẽ giữ được màu sắc của nó
chết tiệt
Trong cảnhdùng để biểu thị sự tức giận hoặc nhấn mạnh
This fucking car will not start
Chiếc xe chết tiệt này không chịu khởi động
khốn kiếp
Trong cảnhdùng để biểu thị sự khó chịu hoặc nhấn mạnh
Get your fucking hands off me
Bỏ cái bàn tay khốn kiếp của anh ra khỏi người tôi
mẹ kiếp
Trong cảnhdùng để làm tăng thêm tính chất xúc phạm hoặc chửi thề
Do not tell me what to fucking do
Đừng có dạy đời tôi mẹ kiếp
quan hệ
thực hiện hành vi giao hợp với một người
They are fucking
Họ đang quan hệ
vô cùng
dùng để nhấn mạnh từ ngữ theo cách thô tục
It is a fucking cold day
Trời hôm nay lạnh vãi
cực kỳ
dùng để thêm lực cho một tuyên bố
That was a fucking great movie
Đó là một bộ phim cực kỳ hay
vô cùng
dùng để nhấn mạnh một điều gì đó một cách mạnh mẽ
It is fucking cold outside
Bên ngoài trời lạnh vô cùng
quan hệ
hành động giao hợp
They were fucking in the bedroom
Họ đang quan hệ trong phòng ngủ
rất
dùng để nhấn mạnh một từ một cách mạnh mẽ
This is a fucking good idea
Đây là một ý tưởng rất hay
lắm
dùng để nhấn mạnh một mức độ lớn
I fucking hate this song
Tôi ghét bài hát này lắm
thật sự
dùng để nhấn mạnh một cách thô tục
It is a fucking mess
Thật sự là một mớ hỗn độn
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I am buyin a new car
Tôi đang mua một chiếc xe hơi mới
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có việc gì đó xảy ra
I am waiting for the bus
Tôi đang chờ xe buýt
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra hoặc ai đó đến
I am waitin for the bus
Tôi đang chờ xe buýt
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
mụ phù thủy
Trong cảnhtừ xúc phạm dùng để chỉ những người phụ nữ xấu tính hoặc khó chịu
Some people call mean women bitches
Một số người gọi những phụ nữ xấu tính là mụ phù thủy
con điếm
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ phụ nữ
She is being mean
Cô ấy đang tỏ ra thô lỗ
kẻ yếu thế
người bị người khác kiểm soát
He acts like a servant
Anh ta hành động như một kẻ phục tùng
đàn bà
từ ngữ suồng sã và xúc phạm để chỉ phụ nữ
The group of women laughed
Nhóm phụ nữ đó cười lớn
thở hổn hển
Trong cảnhhít một hơi thật sâu và nhanh
She gasps for air after running
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy
hơi thở gấp
hơi thở ngắn và nhanh
He let out a gasp of surprise
Anh ấy thốt ra một hơi thở gấp vì ngạc nhiên
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
hỏi
Trong cảnhyêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
đề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
thở ra
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi phổi của bạn
Please exhale slowly
Vui lòng thở ra từ từ
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
sụt sịt
Trong cảnhhít hơi qua mũi tạo ra âm thanh ướt át
He is sniffling because of his cold
Anh ấy đang sụt sịt vì bị cảm lạnh
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
ừ
âm thanh phát ra khi đang suy nghĩ hoặc tạm dừng
I am mm mm thinking about it
Tôi đang ừ suy nghĩ về việc đó
không
âm thanh dùng để nói không hoặc thể hiện sự nghi ngờ
He said mm mm meaning no
Anh ấy nói ừ ừ có nghĩa là không
ngon miệng
âm thanh biểu đạt sự yêu thích đối với đồ ăn
This cake is mm-mm delicious
Bánh này ngon tuyệt
xoa dịu
Trong cảnhlàm cho ai đó bớt tức giận hoặc thù địch
He gave her a gift to appease her
Anh ấy tặng cô ấy một món quà để xoa dịu cô ấy
không đâu
Trong cảnhkhông ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
chẳng nơi nào
không ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
em gái
Trong cảnhem gái nhỏ
She has a little hermanita
Cô ấy có một em gái nhỏ
vắng mặt
Trong cảnhkhông còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
đã đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đi khỏi
đã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
ấn tượng
Trong cảnhrất đẹp hoặc nổi bật gây cảm xúc mạnh
We saw a dramatic view of the mountains
Chúng tôi thấy cảnh quan ấn tượng của những ngọn núi
sân khấu
Trong cảnhđầy cảm xúc hoặc sự phấn khích
The actor gave a dramatic performance
Nam diễn viên đã có một màn trình diễn đầy cảm xúc
kịch tính
bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ một cách thiếu tự nhiên
She made a dramatic gesture
Cô ấy làm một cử chỉ đầy kịch tính
đáng kể
rất lớn hoặc dễ nhận thấy
There has been a dramatic change in his behavior
Đã có một sự thay đổi đáng kể trong hành vi của anh ấy
kịch tính
đầy cảm xúc hoặc sự căng thẳng mạnh mẽ
The movie had a dramatic ending
Bộ phim có một cái kết kịch tính
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
ngoài ra
Trong cảnhdùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
thêm vào đó
dùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
ngoại trừ
ngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
hơn nữa
dùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
ki lô
Trong cảnhđơn vị đo lường trọng lượng bằng một nghìn gam
This watermelon weighs one kilo
Quả dưa hấu này nặng một ki lô
ngả lưng
Trong cảnhđặt cơ thể ở tư thế nằm thường là để nghỉ ngơi
I need to lie down for a while
Tôi cần ngả lưng một lát
nằm xuống
đặt cơ thể nằm ngang trên một bề mặt để nghỉ ngơi hoặc ngủ
Please lie down on the bed
Làm ơn hãy nằm xuống giường
nằm nghỉ
một khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn ở tư thế nằm ngang
I need a quick lie down
Tôi cần nằm nghỉ một chút
ăn chơi
Trong cảnhlối sống hào nhoáng hoặc tự phụ
He has been ballin all weekend
Anh ấy đã đi ăn chơi suốt cuối tuần
giàu có
Trong cảnhlối sống xa hoa và sung túc
They are ballin in their new mansion
Họ đang sống giàu có trong biệt thự mới
bên ngoài
Trong cảnhở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
hiện hữu
tồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
lách cách
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn và sắc
The door clicked shut
Cánh cửa đóng lại nghe tiếng lách cách
cây số
đơn vị đo khoảng cách bằng một kilômét
The village is five clicks away
Ngôi làng cách đây năm cây số
nhấp
nhấn một nút trên thiết bị
Click the mouse to open the file
Nhấp chuột để mở tệp
hiểu ra
đột nhiên hiểu được điều gì đó
It finally clicked what he meant
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì
nhạc hip hop
một phong cách âm nhạc phổ biến với đọc rap và nhịp điệu mạnh
I like listening to hip hop
Tôi thích nghe nhạc hip hop
nhạc hiphop
một phong cách âm nhạc với lời hát nhịp điệu và tiếng đập mạnh
I love listening to hip-hop music
Tôi thích nghe nhạc hip-hop
khốn nạn
Trong cảnhmột từ tục tĩu cực kỳ xúc phạm dùng để thể hiện sự tức giận hoặc nhấn mạnh
That is a motherfucking lie
Đó là một lời nói dối khốn nạn
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
chiêu đãi
Trong cảnhtrả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
ổn
Trong cảnhtình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
dùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
hiểu tôi
Trong cảnhhiểu rõ điều tôi đang nói hoặc cảm nhận
You know what I mean feel me
Bạn hiểu ý tôi chứ
xuất hiện
đột ngột đến trước tầm nhìn
He is poppin out from behind the tree
Anh ấy đang xuất hiện từ phía sau cái cây
diễn ra
đang xảy ra hoặc đang tiếp tục
What is poppin at the party tonight
Điều gì đang diễn ra tại bữa tiệc tối nay
nổi tiếng
đang được ưa chuộng hoặc đang thịnh hành
This new song is really poppin
Bài hát mới này thực sự đang rất nổi tiếng
phổ biến
rất được ưa chuộng hoặc thành công
This song is poppin right now
Bài hát này đang rất phổ biến hiện nay
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo ai đó hoặc điều gì đó một cách thiếu tôn trọng
They scoffed at his idea
Họ chế giễu ý tưởng của anh ấy
ngấu nghiến
ăn cái gì đó một cách nhanh chóng và tham lam
He scoffed his lunch
Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa trưa của mình
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
dành
dùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
hết tiền
Trong cảnhkhông còn tiền để chi tiêu
I am broke until payday
Tôi hết tiền cho đến ngày nhận lương
vỡ
làm tách rời thành nhiều mảnh
He broke the glass
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
They broke the prisoner out of jail
Họ giải thoát người tù khỏi nhà giam
đau lòng
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
Her words broke my heart
Lời nói của cô ấy làm tôi đau lòng
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
lưỡi
Trong cảnhbộ phận cơ bắp mềm trong miệng dùng để nếm và nói
She stuck out her tongue
Cô ấy thè lưỡi ra
ngôn ngữ
hệ thống từ ngữ được sử dụng để nói
He speaks his native tongue
Anh ấy nói tiếng mẹ đẻ
liếm
chạm hoặc di chuyển thứ gì đó bằng lưỡi
The dog tongued its paws
Con chó liếm bàn chân của nó
lưỡi bò
lưỡi của động vật được dùng làm thức ăn
Tongue is a traditional dish
Lưỡi bò là một món ăn truyền thống
áp lực
Trong cảnhlực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
áp lực
cảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
ở lại đây
Trong cảnhkhoảng thời gian dừng chân tại một địa điểm
I enjoy my stay here
Tôi thích thời gian ở lại đây
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
động cơ
Trong cảnhthiết bị cung cấp năng lượng cho phương tiện hoặc máy móc
The car has a powerful engine
Chiếc xe có một động cơ mạnh mẽ
động lực
yếu tố chính thúc đẩy sự phát triển hoặc thành công
Hard work is the engine of success
Chăm chỉ là động lực của thành công
bộ phận máy
phần của phương tiện tạo ra sức mạnh
The mechanic checked the engine
Người thợ máy đã kiểm tra bộ phận động cơ
máy móc
máy tạo ra năng lượng để di chuyển phương tiện
The plane engine is very loud
Động cơ máy bay rất ồn
tò mò
Trong cảnhmong muốn tìm hiểu hoặc biết nhiều thứ
The inquisitive student asked many questions
Học sinh tò mò đã đặt nhiều câu hỏi
thiết bị giám sát
Trong cảnhmột cỗ máy theo dõi hoặc kiểm tra thứ gì đó
The security monitor recorded the event
Thiết bị giám sát an ninh đã ghi lại sự việc
màn hình
thiết bị hiển thị hình ảnh hoặc văn bản
I need a larger monitor for my computer
Tôi cần một màn hình lớn hơn cho máy tính của mình
người giám sát
người trông coi một địa điểm hoặc hoạt động
The monitor kept the class quiet
Người giám sát giữ cho lớp học yên lặng
theo dõi
quan sát hoặc kiểm tra thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will monitor his progress
Các bác sĩ sẽ theo dõi sự tiến triển của anh ấy
tham khảo ý kiến
Trong cảnhhỏi ai đó để lấy kiến thức hoặc lời khuyên
I want to pick his brain about this project
Tôi muốn tham khảo ý kiến của anh ấy về dự án này
tiếng ầm ầm
Trong cảnhâm thanh trầm và liên tục
I heard a low rumbling of thunder
Tôi nghe thấy tiếng sấm ầm ầm
xô xát
Trong cảnhcuộc chiến vật lý giữa những người với nhau
The prisoner was involved in a struggle
Tên tù nhân đã tham gia vào một cuộc xô xát
khó khăn
một tình huống không dễ dàng
Learning a new language is a struggle
Học một ngôn ngữ mới là một khó khăn
nỗ lực
cố gắng hết sức để làm một việc gì đó
He struggled to finish the exam on time
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành bài thi đúng giờ
cự ly
Trong cảnhkhoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
khoảng cách
độ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
ủ rũ
Trong cảnhbuồn bã và có tâm trạng không tốt
The child was morose after losing his toy
Đứa trẻ ủ rũ sau khi làm mất món đồ chơi của mình
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
ở trong nhà
Trong cảnhkhông rời khỏi một địa điểm
I will stay in tonight
Tối nay tôi sẽ ở trong nhà
cư trú
sống hoặc định cư tại một nơi nào đó
They stay in a small apartment
Họ cư trú trong một căn hộ nhỏ
ở nhà
không đi ra ngoài mà ở lại nơi ở của bạn
I want to stay in tonight
Tối nay tôi muốn ở nhà
duy trì
tiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
Please stay in your seat
Vui lòng duy trì vị trí tại chỗ ngồi của bạn
trong nhà
không bước ra ngoài trời
It is raining so we stay in
Trời đang mưa nên chúng tôi ở trong nhà
ở lại
tiếp tục ở trong một địa điểm
I will stay in the house today
Hôm nay tôi sẽ ở lại trong nhà
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
điều trị
Trong cảnhsự chăm sóc y tế dành cho người bị bệnh
The treatment was very effective
Việc điều trị rất hiệu quả
cách đối xử
cách một người được chăm sóc hoặc cư xử
Everyone deserves fair treatment
Mọi người đều xứng đáng được đối xử công bằng
trang trí
vật dụng dùng để che hoặc làm đẹp cửa sổ
We chose a simple window treatment
Chúng tôi đã chọn một kiểu trang trí cửa sổ đơn giản
chăm sóc da
phương pháp làm đẹp cho da mặt
She went for a facial treatment
Cô ấy đã đi chăm sóc da mặt
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
Trong cảnhcảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
chiếm ưu thế
Trong cảnhdùng thứ gì đó để đạt được lợi ích cá nhân
We can take advantage of the sunny weather
Chúng ta có thể tận dụng thời tiết nắng ráo
tận dụng
Trong cảnhsử dụng một điều gì đó để đạt được lợi ích
You should take advantage of this opportunity
Bạn nên tận dụng cơ hội này
tận dụng
sử dụng thứ gì đó để giúp bản thân
You should take advantage of this chance
Bạn nên tận dụng cơ hội này
lợi dụng
đối xử không công bằng với ai đó để trục lợi
He took advantage of his friend
Anh ấy đã lợi dụng bạn mình
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
được
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
quần áo
Trong cảnhnhững thứ được dùng để mặc lên người
The store sells warm clothes
Cửa hàng bán quần áo ấm
mặc đồ
cung cấp hoặc mặc quần áo cho ai đó
She helped clothe the poor children
Cô ấy đã giúp mặc quần áo cho những đứa trẻ nghèo
tiếng kêu râm ran
Trong cảnhâm thanh ngắn cao vút thường được tạo ra bởi côn trùng
The cricket is chirring in the grass
Con dế đang kêu râm ran trong cỏ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm