

Beauty in Black — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
297 từ
Cấp độ CEFR
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
đột ngột
Trong cảnhxảy ra nhanh chóng mà không có dấu hiệu báo trước
His sudden departure surprised everyone
Sự ra đi đột ngột của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
gây cười
Trong cảnhrất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
điên rồ
Trong cảnhmất trí hoặc suy nghĩ thiếu hợp lý
You must be out of your head to do that
Bạn chắc hẳn phải điên rồi mới làm điều đó
cánh gà
Trong cảnhmón ăn làm từ phần cánh của gà thường được chiên hoặc nướng
I ordered some chicken wings
Tôi đã gọi vài chiếc cánh gà
phía trước
Trong cảnhmặt hướng về phía trước
The front of the car is damaged
Phía trước của chiếc xe bị hỏng
trước mặt
Trong cảnhnơi ai đó đang đứng hoặc đối diện với ai đó
She sat in front of me
Cô ấy ngồi trước mặt tôi
ngụy trang
đóng vai trò là vẻ ngoài giả tạo cho thứ gì đó
He used the shop to front his business
Anh ấy dùng cửa hàng để ngụy trang cho việc kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sở thích cụ thể
They made progress on the economic front
Họ đã đạt tiến bộ trên lĩnh vực kinh tế
vỏ bọc
hoạt động công khai được sử dụng để che giấu hành vi bất hợp pháp bí mật
The restaurant is a front for illegal gambling
Nhà hàng đó là vỏ bọc cho hoạt động cờ bạc trái phép
mặt tiền
phần phía trước của một vật thể
We stood at the front of the building
Chúng tôi đứng ở mặt tiền của tòa nhà
ứng trước
đưa cho ai đó thứ gì đó trước khi họ thanh toán
Can you front me the money until payday
Bạn có thể ứng trước tiền cho tôi đến ngày nhận lương không
khối khí
mép trước của một khối không khí đang di chuyển
A cold front is moving in
Một khối khí lạnh đang di chuyển tới
quần
Trong cảnhloại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
quần
trang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
bà
Trong cảnhdanh hiệu dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn
Mrs Smith is my teacher
Bà Smith là giáo viên của tôi
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
ban đầu
Trong cảnhvào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
thôi nào
Trong cảnhkhích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
trả lương
Trong cảnhđưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
Trong cảnhnhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
không
Trong cảnhcách nói không một cách suồng sã
Nah I do not want to go
Không tôi không muốn đi
chạm
Trong cảnhđặt tay lên một cái gì đó
Do not touch the painting
Đừng chạm vào bức tranh
cảm động
gây tác động đến cảm xúc của ai đó
Her story touched my heart
Câu chuyện của cô ấy làm tôi cảm động
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt một việc gì đó
He has a light touch for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
chút ít
một lượng rất nhỏ của cái gì đó
Add a touch of salt
Thêm một chút muối
tinh dịch
Trong cảnhchất lỏng chứa tinh trùng được giải phóng khi xuất tinh
The doctor analyzed the load
Bác sĩ đã phân tích lượng tinh dịch
chất
đặt mọi thứ vào trong một vật chứa hoặc thiết bị
Please load the dishwasher
Vui lòng chất bát đĩa vào máy rửa
lượng lớn
một số lượng lớn của thứ gì đó
She carried a load of books
Cô ấy mang một lượng lớn sách
gánh nặng
một công việc hoặc trách nhiệm mà ai đó phải giải quyết
She cannot handle the heavy workload
Cô ấy không thể xử lý khối lượng công việc nặng nề
bắt giữ
Trong cảnhdùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
giam giữ
đưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
ưu tiên
Trong cảnhdành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ân huệ
hành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
đối mặt
Trong cảnhgặp gỡ ai đó theo cách đầy thách thức
I will confront him about the mistake
Tôi sẽ đối mặt với anh ấy về sai lầm này
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
bỏ mặc
Trong cảnhđể ai đó trong tình huống khó khăn mà không giúp đỡ
Don't leave me hanging
Đừng bỏ mặc tôi
treo cổ
Trong cảnhgiết ai đó bằng cách thắt dây quanh cổ
They sentenced the criminal to hang
Họ tuyên án treo cổ kẻ phạm tội
treo
Trong cảnhở trên không mà không có điểm tựa bên dưới
The coat hangs on the hook
Chiếc áo khoác treo trên móc
treo
cố định vật gì đó ở vị trí trên cao
Hang the picture on the wall
Hãy treo bức tranh lên tường
được treo
gắn trên bề mặt để có thể nhìn thấy được
The coat hangs on the rack
Chiếc áo khoác được treo trên giá
tự tử
tự kết liễu cuộc đời bằng cách thắt dây quanh cổ
He tried to hang himself
Anh ta đã cố treo cổ tự tử
bí quyết
khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên để làm việc gì đó
I finally got the hang of this game
Cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết trò chơi này
thư giãn
dành thời gian một cách thoải mái
Let's just hang at home
Hãy cứ thư giãn ở nhà thôi
giao lưu
dành thời gian thư giãn cùng những người khác
I like to hang with my friends
Tôi thích giao lưu với bạn bè
lơ lửng
đính kèm vật gì đó ở đỉnh để nó ở trong không trung
The lamp hangs from the ceiling
Chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà
treo lơ lửng
ở trong tình trạng không chắc chắn hoặc hồi hộp
The decision is still hanging
Quyết định này vẫn còn đang bỏ ngỏ
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
vâng
âm thanh dùng để nói đồng ý hoặc cho thấy bạn đang lắng nghe
Uh huh I understand
Vâng tôi hiểu rồi
ừ
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc thấu hiểu
Uh huh that is right
Ừ đúng rồi đó
à
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm khoảng nghỉ
Uh huh so what happened next
À rồi chuyện gì xảy ra tiếp theo vậy
vâng
cách nói thân mật để đồng ý hoặc thể hiện rằng bạn đang lắng nghe
Uh-huh I understand what you mean
Vâng tôi hiểu ý bạn là gì
lo lắng
Trong cảnhnhững điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều lo lắng về tương lai của mình
đứng
ở tư thế thẳng đứng
I stand for a long time
Tôi đứng trong một thời gian dài
đứng
ở tư thế thẳng đứng trên đôi chân không ngồi hoặc nằm
She is standing in the garden
Cô ấy đang đứng ở trong vườn
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
thạch cao
Trong cảnhtấm vật liệu dùng để làm tường bên trong
We installed new drywall in the living room
Chúng tôi đã lắp đặt tường thạch cao mới trong phòng khách
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
vâng
Trong cảnhcách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
phục hồi
Trong cảnhchương trình giúp mọi người cai nghiện ma túy hoặc rượu
He is in rehab for alcohol addiction
Anh ấy đang tham gia chương trình phục hồi vì nghiện rượu
cải tạo
sửa chữa và nâng cấp một tòa nhà
They plan to rehab the old house
Họ dự định cải tạo ngôi nhà cũ
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
phần
Trong cảnhmột phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
gia tộc
Trong cảnhmột nhóm lớn các gia đình có cùng huyết thống
The clan gathered for a celebration
Gia tộc đã tập trung lại để ăn mừng
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
xảy đến
Trong cảnhdiễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
xảy ra với
xảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
ung thư
Trong cảnhcăn bệnh nghiêm trọng khiến các tế bào phát triển bất thường
He is being treated for cancer
Anh ấy đang được điều trị ung thư
tai họa
người hoặc vật gây ra thiệt hại lớn cho một tổ chức hoặc hệ thống
Corruption is a cancer to the society
Tham nhũng là một tai họa cho xã hội
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
áo khoác
Trong cảnhlớp quần áo bên ngoài mặc để giữ ấm
I wear a coat in winter
Tôi mặc áo khoác vào mùa đông
lớp phủ
một lớp mỏng được quét lên trên bề mặt
Apply a second coat of paint
Hãy sơn thêm một lớp phủ nữa
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
thẩm vấn
việc tra hỏi hoặc chất vấn dữ dội
The police gave him the third degree
Cảnh sát đã tra hỏi anh ta gay gắt
cấp độ ba
mức độ nghiêm trọng nhất của một sự việc
He suffered a third-degree burn
Anh ấy bị bỏng cấp độ ba
khuyên
Trong cảnhđưa ra gợi ý cho ai đó về việc cần làm
I advise you to study hard
Tôi khuyên bạn nên học hành chăm chỉ
hướng dẫn
đưa ra lời chỉ dẫn giúp ai đó làm việc gì
The teacher advised the student on how to write
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết bài
cố vấn
đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho ai đó
He advised the team on the new project
Anh ấy cố vấn cho cả đội về dự án mới
đề xuất
đưa ra gợi ý hoặc ý kiến về một lựa chọn
I advise choosing this path
Tôi đề xuất chọn con đường này
buôn bán phi pháp
Trong cảnhhành vi trao đổi hàng hóa trái phép
Human trafficking is a serious crime
Buôn bán người là một tội ác nghiêm trọng
buôn lậu
hành động mua bán hàng hóa bất hợp pháp
They were arrested for drug trafficking
Họ bị bắt vì tội buôn lậu ma túy
vận chuyển
quá trình di chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này sang nơi khác
The trafficking of goods across the border is monitored
Việc vận chuyển hàng hóa qua biên giới được giám sát
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
tai nạn
Trong cảnhsự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
nghỉ ngơi
Trong cảnhthư giãn để phục hồi lại sức lực
You should rest up before the game
Bạn nên nghỉ ngơi trước khi trận đấu bắt đầu
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
Trong cảnhlàm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
She gave a killer performance
Cô ấy đã có một màn trình diễn tuyệt vời
nguyên nhân
thứ gây ra một tác động cụ thể
The heat was a real killer
Cái nóng thực sự là nguyên nhân gây mệt mỏi
kẻ sát nhân
người giết chết một ai đó
The police caught the killer
Cảnh sát đã bắt được kẻ sát nhân
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
mong đợi
Trong cảnhcảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
rảnh rỗi
Trong cảnhkhông có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
vòng vo
Trong cảnhtránh nói trực tiếp vào vấn đề chính
Stop beating around the bush and tell me the truth
Đừng vòng vo nữa và nói cho tôi sự thật
lan man
nói về những điều không quan trọng thay vì chủ đề chính
He spent all day beating around the bush
Anh ấy đã dành cả ngày để nói lan man
tránh né
nói nhiều thứ mà không giải quyết vấn đề quan trọng nhất
She was beating around the bush instead of answering
Cô ấy cứ tránh né thay vì trả lời trực tiếp
mặc quần áo
Trong cảnhhành động tự mình mặc quần áo lên người
I get dressed every morning
Tôi mặc quần áo mỗi sáng
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
ngôi nhà
Trong cảnhtòa nhà nơi con người sinh sống
This is my house
Đây là ngôi nhà của tôi
trò chuyện
Trong cảnhgiao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
đàm thoại
Trong cảnhthực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
nói chuyện
trao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
cưỡi
ngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
gương
Trong cảnhmảnh thủy tinh cho thấy hình ảnh phản chiếu của bạn
Look at yourself in the mirror
Hãy nhìn chính mình trong gương
phản chiếu
cho thấy hình ảnh của một vật gì đó
The lake mirrors the sky
Hồ nước phản chiếu bầu trời
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
có điều kiện
Trong cảnhphụ thuộc vào một điều gì đó khác
Your offer is conditional
Đề nghị của bạn đi kèm với điều kiện
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
ban công
Trong cảnhmột nền tảng nhô ra từ tường của tòa nhà
We sat on the balcony
Chúng tôi ngồi trên ban công
ban công
một khu vực nền tảng nâng cao gắn liền với tòa nhà
They stood on the upper balcony
Họ đứng trên ban công phía trên
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
khoản nợ
Trong cảnhsố tiền mà bạn cần phải trả
He has a large debt to pay
Anh ấy có một khoản nợ lớn cần phải trả
ơn nghĩa
cảm giác biết ơn sâu sắc đối với ai đó
I owe you a debt of gratitude
Tôi mang ơn bạn rất nhiều
nhặt lên
Trong cảnhdùng tay cầm lấy vật gì đó
Please pick up the pen
Vui lòng nhặt cây bút lên
học hỏi
học một kỹ năng nào đó một cách tự nhiên
I picked up Spanish in Mexico
Tôi đã học tiếng Tây Ban Nha khi ở Mexico
nâng lên
nhấc một vật gì đó khỏi mặt đất
Can you help me pick up this box
Bạn có thể giúp tôi nâng cái hộp này lên không
tiếp tục
bắt đầu lại công việc sau khi tạm dừng
Let us pick up where we left off
Hãy để chúng ta tiếp tục từ nơi đã dừng lại
đang gặp nguy hiểm
Trong cảnhtrong tình trạng có thể bị mất đi thứ gì đó
His job is on the line
Công việc của anh ấy đang gặp nguy hiểm
đang làm việc
tại một vị trí hoặc vai trò công việc cụ thể
She is working on the line at the factory
Cô ấy đang làm việc tại dây chuyền sản xuất ở nhà máy
đang chờ máy
đang kết nối để sẵn sàng trò chuyện
Please stay on the line while I check
Vui lòng giữ máy trong khi tôi kiểm tra
đang nghe điện thoại
đang thực hiện kết nối thông qua điện thoại
He is on the line with the doctor
Anh ấy đang nghe điện thoại với bác sĩ
chịu trách nhiệm
có nghĩa vụ phải giải trình về một việc gì đó
Your reputation is on the line
Danh tiếng của bạn đang bị đặt vào thế nguy hiểm
đang kết nối
có thể liên lạc được qua điện thoại
The manager is on the line now
Người quản lý đang nghe điện thoại đây
gara
Trong cảnhtòa nhà dùng để đỗ xe
I park my car in the garage
Tôi đỗ xe trong gara
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
ngồi nghỉ
Trong cảnhở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
đóng
ở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo