

Beauty in Black — Phần 3 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
261 từ
Cấp độ CEFR
kỹ
Trong cảnhmột cách cẩn thận và tập trung
Please look closely at the picture
Hãy nhìn kỹ bức tranh
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
ôi
Trong cảnhdùng để diễn tả sự khó chịu ngạc nhiên hoặc ngượng ngùng
Eesh that sound is really loud
Ôi âm thanh đó thật là chói tai
thật sự
Trong cảnhtồn tại như một sự kiện có thực
Is this news for real
Tin tức này có thật không
thật sự
theo cách chân thực hoặc thực tế
Are you for real right now
Bạn đang thật sự nghiêm túc đấy à
thật
đúng là thực tế và chân thật
This offer is for real
Lời đề nghị này là thật
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
sân khấu
Trong cảnhkhu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
dàn dựng
làm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
giai đoạn
một bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
trả thù
Trong cảnhlàm hại người khác để đáp trả tổn thương họ gây ra
He wanted to revenge his father
Anh ấy muốn trả thù cho cha mình
sự trả đũa
hành động làm hại người đã làm hại bạn
This is an act of revenge
Đây là một hành động trả đũa
báo thù
hành động trừng phạt ai đó vì một sai trái
He swore to take revenge
Anh ấy thề sẽ báo thù
rượu whiskey
Trong cảnhloại đồ uống có cồn mạnh làm từ ngũ cốc
He drank a glass of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu whiskey
rượu mạnh
thức uống có cồn chưng cất từ hạt ngũ cốc
This whiskey is very smooth
Loại rượu mạnh này rất êm
câu lạc bộ âm nhạc
địa điểm biểu diễn nhạc sống nổi tiếng tại Los Angeles
They went to the Whiskey to see the band
Họ đã đến câu lạc bộ Whiskey để xem ban nhạc biểu diễn
lựa chọn
Trong cảnhmột thứ mà bạn có thể chọn
You have many options
Bạn có nhiều lựa chọn
chọn
đưa ra quyết định từ một tập hợp các khả năng
They decided to option the house
Họ đã quyết định chọn ngôi nhà đó
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
quen
Trong cảnhtrở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
đi chơi
Trong cảnhrời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
rời đi
rời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
thư giãn
Trong cảnhnghỉ ngơi và trở nên thoải mái
We decided to chill at home today
Chúng tôi quyết định thư giãn ở nhà hôm nay
bình tĩnh
khả năng giữ thái độ thoải mái và không lo âu
You need to chill when you are nervous
Bạn cần giữ bình tĩnh khi cảm thấy lo lắng
ớn lạnh
cảm giác rùng mình vì lạnh hoặc sợ hãi
The wind gave me a chill
Cơn gió làm tôi thấy ớn lạnh
làm lạnh
khiến cho thứ gì đó trở nên rất lạnh
Put the drinks in the fridge to chill
Hãy để đồ uống vào tủ lạnh để làm lạnh
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đáng thương
Trong cảnhgây ra cảm giác tội nghiệp hoặc khinh miệt
The lost kitten looked pathetic
Chú mèo con bị lạc trông thật đáng thương
tệ hại
cực kỳ kém hoặc không có giá trị sử dụng
His attempt to apologize was pathetic
Nỗ lực xin lỗi của anh ta thật tệ hại
phục hồi
Trong cảnhchương trình giúp mọi người cai nghiện ma túy hoặc rượu
He is in rehab for alcohol addiction
Anh ấy đang tham gia chương trình phục hồi vì nghiện rượu
cải tạo
sửa chữa và nâng cấp một tòa nhà
They plan to rehab the old house
Họ dự định cải tạo ngôi nhà cũ
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
làm mất
Trong cảnhkhông thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
trước đó
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
nói
phát ra lời bằng giọng nói
Can you say that again
Bạn có thể nói lại điều đó không
nói
cất tiếng hoặc phát âm từ ngữ
She is sayin something important
Cô ấy đang nói điều gì đó quan trọng
trò chuyện
nói ra một điều gì đó
What are you sayin
Bạn đang trò chuyện điều gì vậy
kinh tởm
Trong cảnhcực kỳ khó chịu hoặc tồi tệ
This food is disgusting-ass
Đồ ăn này kinh tởm thật đấy
nhạy cảm
Trong cảnhdễ gây xấu hổ nếu bị tiết lộ công khai
This is a sensitive document
Đây là một tài liệu nhạy cảm
nhạy
phản ứng nhanh với một tác động nào đó
This device is sensitive to movement
Thiết bị này rất nhạy với chuyển động
dễ bị tổn thương
dễ bị buồn bã hoặc ảnh hưởng bởi mọi thứ xung quanh
She is very sensitive about her appearance
Cô ấy rất dễ bị tổn thương về vẻ ngoài của mình
nhạy cảm
dễ bị đau khi chạm vào
My teeth are sensitive to cold water
Răng tôi rất nhạy cảm với nước lạnh
đa cảm
dễ bị kích động hoặc xúc động bởi mọi việc
He has a sensitive nature
Anh ấy có bản tính đa cảm
ê buốt
dễ bị đau nhức khi tiếp xúc trực tiếp
The skin on his face is very sensitive
Da mặt anh ấy rất dễ bị đau rát
tinh tế
cẩn thận để không làm người khác buồn
You should be sensitive to their feelings
Bạn nên tinh tế với cảm xúc của họ
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
Trong cảnhthể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
Trong cảnhcách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
chọc
Trong cảnhđẩy vật sắc nhọn vào thứ gì đó
She stabbed the fork into the meat
Cô ấy chọc dĩa vào miếng thịt
cố gắng
một lần thử làm việc gì đó
I will have a stab at fixing this
Tôi sẽ thử sửa cái này
phản bội
gây tổn thương cho người tin tưởng mình
He stabbed his friend in the back
Anh ta đã phản bội bạn mình
đâm
gây thương tích cho ai đó bằng vật sắc nhọn
He was stabbed with a knife
Anh ta bị đâm bằng dao
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
tầng
một mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
chạy xuống
Trong cảnhdi chuyển nhanh xuống dưới hoặc về phía một nơi nào đó
I run down the stairs to the door
Tôi chạy xuống cầu thang để ra cửa
đuổi bắt
đuổi theo để bắt được một ai đó
The police ran down the thief
Cảnh sát đuổi bắt tên trộm
rà soát
kiểm tra hoặc xem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
He ran down the list of names
Anh ấy rà soát danh sách tên
chê bai
nói những điều không hay về một người nào đó
Do not run down your friends
Đừng chê bai bạn bè của bạn
sụt giảm
trở nên ít hơn hoặc nhỏ hơn về số lượng
Our supplies are running down
Nguồn cung cấp của chúng tôi đang sụt giảm
đánh giá
xem xét kỹ lưỡng các ưu nhược điểm của thứ gì đó
Let me run down the plan for you
Để tôi đánh giá kế hoạch đó cho bạn
kiệt sức
khiến cho ai đó trở nên vô cùng mệt mỏi
The hard work ran him down
Công việc vất vả làm anh ấy kiệt sức
tìm kiếm
tìm kiếm và thu thập thông tin về thứ gì đó
I will run down the facts for you
Tôi sẽ tìm kiếm các sự kiện đó cho bạn
làm suy yếu
khiến cho một thứ gì đó thất bại hoặc xuống cấp
The bad economy will run down the business
Nền kinh tế tồi tệ sẽ làm suy yếu doanh nghiệp này
thứ
Trong cảnhmột vật thể hoặc tình huống cụ thể
What is that thing on the table
Thứ trên bàn đó là gì
cái gì đó
một vật không xác định
I need to buy something
Tôi cần mua cái gì đó
gì đó
một thứ chưa được biết tên
There is something in the box
Có gì đó ở trong hộp
phản đối
Trong cảnhnói hoặc thể hiện rằng bạn không đồng ý với điều gì đó
They protest against the new law
Họ phản đối luật mới
cuộc biểu tình
sự phàn nàn hoặc không đồng ý mạnh mẽ
The protest lasted for two hours
Cuộc biểu tình kéo dài hai giờ
thử
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
cố gắng
nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
căm ghét
không thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
chật
Trong cảnhôm sát cơ thể
These jeans are too tight
Chiếc quần jean này quá chật
sát
có khoảng cách rất nhỏ giữa hai bên hoặc hai lượng
The match was a tight game
Trận đấu có tỉ số rất sát
sít sao
có sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai bên hoặc số lượng
They had a tight margin of victory
Họ có tỷ lệ chiến thắng rất sít sao
khó khăn
khó để giải quyết
We are in a tight spot
Chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn
chặt
được giữ chắc chắn tại chỗ
Make sure the lid is tight
Hãy đảm bảo nắp được vặn chặt
chặt chẽ
theo cách giữ thứ gì đó rất chặt
She held the rope tight
Cô ấy cầm sợi dây thật chặt
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is very tight with his money
Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình
nghiêm ngặt
có sự kiểm soát hoặc quy định chặt chẽ
The company has tight rules
Công ty có những quy định nghiêm ngặt
an toàn
theo cách thoải mái và an toàn
The child is sleeping tight
Đứa trẻ đang ngủ rất ngon lành
liên đới
Trong cảnhcho thấy ai đó có liên quan đến một vụ phạm tội
His statement will implicate his partner
Lời khai của anh ta sẽ khiến đối tác liên đới
dính líu
cho thấy ai đó có liên quan đến một việc gì đó
The evidence continues to implicate him
Bằng chứng tiếp tục cho thấy anh ta dính líu
vướng vào
cho thấy ai đó là một phần của sự việc nhất là tội ác
The clues implicate him in the robbery
Các manh mối cho thấy anh ta vướng vào vụ cướp
cán bộ
Trong cảnhnhững người làm công tác chuyên môn trong một cơ quan
The teaching staff meets every week
Cán bộ giảng dạy họp mỗi tuần một lần
nhân viên
những người làm việc cho một tổ chức
The hotel staff is very helpful
Nhân viên khách sạn rất nhiệt tình
gậy
một đoạn gỗ dài dùng để chống khi đi bộ hoặc chiến đấu
The wizard carried a wooden staff
Phù thủy mang theo một cây gậy gỗ
nợ
Trong cảnhcần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
mắc nợ
tình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
chắc chắn là
Trong cảnhkhông còn nghi ngờ gì nữa
He will come for sure
Anh ấy chắc chắn sẽ đến
chắc chắn rồi
nói rằng bạn chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó
Can you help me? For sure
Bạn có thể giúp tôi không? Chắc chắn rồi
chắc chắn
không có chút nghi ngờ nào
I am for sure about this plan
Tôi chắc chắn về kế hoạch này
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
ẩn dụ
Trong cảnhkhông theo nghĩa đen mà theo cách biểu tượng
He is figuratively burning with anger
Anh ấy đang tức giận đến mức như đang bốc hỏa vậy
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích một ai đó hoặc điều gì đó rất nhiều
I am hating this cold weather
Tôi đang rất ghét thời tiết lạnh này
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
mạch
Trong cảnhnhịp đập đều đặn trong các mạch máu
The doctor checked her pulse
Bác sĩ kiểm tra mạch của cô ấy
xung
một luồng mạnh ngắn của một cái gì đó
The light gave a pulse of energy
Ánh sáng phát ra một xung năng lượng
đập
di chuyển hoặc rung lên theo nhịp điệu mạnh
His heart began to pulse with excitement
Tim anh ấy bắt đầu đập vì phấn khích
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
đàm thoại
Trong cảnhthực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
dẫu vậy
Trong cảnhđược dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
phần
Trong cảnhmột phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
đồng tính
Trong cảnhcảm thấy bị thu hút bởi người cùng giới tính
He is gay
Anh ấy là người đồng tính
sặc sỡ
đầy màu sắc và sống động trong văn hóa cộng đồng người đồng tính
The parade is very gay
Cuộc diễu hành rất sặc sỡ
vui vẻ
có tính chất hài hước làm cho mọi người cười
We had a gay time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
chẳng sao
Trong cảnhđược dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
dù gì đi nữa
dùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
sống
Trong cảnhcư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
mạnh mẽ
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc tác động lớn
He has a powerful engine
Anh ấy có một động cơ mạnh mẽ
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
ngồi nghỉ
Trong cảnhở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
đóng
ở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
hình ảnh
Trong cảnhsự thể hiện bằng thị giác
Look at the pictures
Hãy nhìn vào những hình ảnh
tranh
các sự thể hiện bằng thị giác
She draws beautiful pictures
Cô ấy vẽ những bức tranh đẹp
ảnh
hình ảnh được tạo ra bằng máy ảnh
Take some pictures of the park
Hãy chụp vài tấm ảnh ở công viên
hình chụp
sự thể hiện bằng hình ảnh
I keep these pictures in an album
Tôi giữ những tấm hình chụp này trong một cuốn album
xuất hiện
đột ngột đến trước tầm nhìn
He is poppin out from behind the tree
Anh ấy đang xuất hiện từ phía sau cái cây
diễn ra
đang xảy ra hoặc đang tiếp tục
What is poppin at the party tonight
Điều gì đang diễn ra tại bữa tiệc tối nay
nổi tiếng
đang được ưa chuộng hoặc đang thịnh hành
This new song is really poppin
Bài hát mới này thực sự đang rất nổi tiếng
phổ biến
rất được ưa chuộng hoặc thành công
This song is poppin right now
Bài hát này đang rất phổ biến hiện nay
dọn dẹp
Trong cảnhhành động làm cho một nơi nào đó trở nên gọn gàng
We finished the cleanup after the party
Chúng tôi đã hoàn thành việc dọn dẹp sau bữa tiệc
người đánh thứ tư
vị trí đánh bóng thứ tư trong thứ tự đánh bóng môn bóng chày
He is batting cleanup today
Anh ấy đánh vị trí thứ tư hôm nay
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
làm bầm tím
Trong cảnhgây ra vết bầm trên da
I bruised my arm when I fell
Tôi bị bầm tím cánh tay khi ngã
bị bầm tím
có vết tối màu trên da do va đập
My leg is bruised after the accident
Chân tôi bị bầm tím sau tai nạn
vết bầm
vết tối màu trên da do va đập
She has a large bruise on her knee
Cô ấy có một vết bầm lớn trên đầu gối
vết thâm
vết tối màu trên da do chấn thương
The bruise turned yellow after a few days
Vết thâm chuyển sang màu vàng sau vài ngày
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
hít thở
Trong cảnhlấy không khí vào và đưa ra khỏi phổi
It is hard to breathe when you run fast
Rất khó để hít thở khi bạn chạy nhanh
thở ra
đẩy không khí ra ngoài miệng
He breathed out after the long dive
Anh ấy thở ra sau khi lặn lâu
mặc quần áo
Trong cảnhtự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
váy
loại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
giấy
Trong cảnhvật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
giấy
tấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
thôi nào
Trong cảnhkhích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
yếu
Trong cảnhkhông có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
yếu ớt
không đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
khiêu khích
Trong cảnhlàm ai đó bực mình hoặc thách thức ai đó
You do not want to fuck with him
Bạn không muốn khiêu khích anh ta đâu
gây rối
gây ra vấn đề cho ai đó hoặc thứ gì đó
Do not fuck with my work
Đừng gây rối công việc của tôi
trêu chọc
làm phiền hoặc chọc ghẹo ai đó
He was just fucking with you
Anh ấy chỉ đang trêu chọc bạn thôi
gây sự
làm phiền hoặc chọc phá ai đó
Do not fuck with me
Đừng có gây sự với tôi
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
rời khỏi
Trong cảnhđi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
xuống xe
rời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
con đường
lối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
sau này
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
sau
xảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
trang điểm
Trong cảnhchất dùng để cải thiện vẻ ngoài
She wears little makeup
Cô ấy trang điểm rất ít
cấu tạo
cách thức một thứ gì đó được sắp xếp
The makeup of the team is diverse
Cấu tạo của đội ngũ rất đa dạng
mỹ phẩm
các sản phẩm dùng để tô điểm cho khuôn mặt
She bought some new makeup
Cô ấy đã mua một ít mỹ phẩm mới
thi bù
bài kiểm tra thực hiện thay thế cho bài đã bỏ lỡ
I have to take a makeup exam tomorrow
Tôi phải thi bù vào ngày mai
rảnh rỗi
Trong cảnhthời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
Trong cảnhtrao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta