

Better Call Saul — Phần 1 Tập 0
Từ vựng & nghĩa
124 từ
phần trăm
Trong cảnhmột phần của tổng thể chia cho một trăm
Five percent is five out of one hundred
Năm phần trăm là năm trên một trăm
hoàn toàn
theo mọi cách hoặc hoàn toàn
He is one hundred percent sure
Anh ấy hoàn toàn chắc chắn
tỷ lệ
một lượng của cái gì đó như một phần của tổng thể
A high percent of students passed the test
Một tỷ lệ cao học sinh đã vượt qua bài kiểm tra
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
đội ngũ
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
The rescue crew saved everyone
Đội cứu hộ đã cứu mọi người
làm việc
làm thành viên trong đội của một con tàu
He decided to crew on the boat
Anh ấy quyết định làm việc trên con tàu
nhóm
tập thể những người cùng hợp tác làm việc
The clean-up crew arrived early
Nhóm dọn dẹp đã đến sớm
ê kíp
những người thực hiện bộ phim hoặc chương trình không bao gồm diễn viên
The film crew worked all night
Ê kíp làm phim đã làm việc cả đêm
công viên trượt ván
Trong cảnhkhu vực công cộng được thiết kế cho người trượt ván
I go to the skate park every weekend
Tôi đến công viên trượt ván mỗi cuối tuần
công viên trượt ván
khu vực dành cho người chơi ván trượt
The teenagers hang out at the skate park
Những thiếu niên tụ tập tại công viên trượt ván
tình trạng
Trong cảnhtrạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
hình dáng
đường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
tính đến lúc này
Trong cảnhđến thời điểm hiện tại
I have finished two books so far
Tôi đã đọc xong hai cuốn sách tính đến lúc này
xa
một khoảng cách lớn
We have not walked so far
Chúng ta chưa đi quá xa
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
So far it is going well
Mọi thứ vẫn ổn cho đến nay
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
mỗi ngày
Trong cảnhmỗi ngày trong tuần
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
phạm tội
Trong cảnhliên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
tội phạm
người thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
Mở khóa 114 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/124 từ
Đã có Premium? Đăng nhập