

Better Call Saul — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
576 từ
khôn ngoan
Trong cảnhcó hoặc thể hiện khả năng phán đoán và trí tuệ tốt
It is wise to save money
Tiết kiệm tiền là việc khôn ngoan
theo hướng
liên quan đến hoặc theo kiểu cách nào đó
The wind blows clockwise
Gió thổi theo chiều kim đồng hồ
cho biết
cung cấp cho ai đó kiến thức hoặc thông tin
Please wise me up about the plan
Hãy cho tôi biết về kế hoạch này
người thông thái
người có nhiều kiến thức và khả năng phán đoán tốt
The wise give good advice
Người thông thái đưa ra lời khuyên tốt
quá tải
Trong cảnhkhiến ai đó phải làm quá nhiều việc
The workers were swamped with tasks
Các công nhân bị quá tải với công việc
đầm lầy
vùng đất luôn ẩm ướt và bùn lầy
The forest has a large swamp
Khu rừng có một đầm lầy lớn
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nhiệm vụ
Trong cảnhcông việc hoặc mục tiêu quan trọng cần thực hiện
The team completed their mission
Đội ngũ đã hoàn thành nhiệm vụ của họ
chúc ngủ ngon
Trong cảnhlời chào khi đi ngủ hoặc ra về vào buổi tối
I said goodnight to my friend
Tôi đã chúc bạn mình ngủ ngon
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
lướt
Trong cảnhxem thông tin trên internet
I surf the web every day
Tôi lướt web mỗi ngày
lướt sóng
dùng ván để di chuyển trên những con sóng
He likes to surf at the beach
Anh ấy thích lướt sóng ở bãi biển
sóng vỗ
bọt trắng của sóng khi va vào bờ
We heard the roar of the surf
Chúng tôi nghe tiếng sóng vỗ rì rào
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
Mở khóa 566 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/576 từ
Đã có Premium? Đăng nhập