

Better Call Saul — Phần 1 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
642 từ
tệ nhất
Trong cảnhcó chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
tồi tệ nhất
không dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
lời khai
Trong cảnhmột bản tuyên bố chính thức được đưa ra dưới tuyên thệ trước khi xét xử
The witness gave a deposition
Nhân chứng đã đưa ra lời khai
ấn tượng
Trong cảnhcách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
hình ảnh
một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
đu đưa
Trong cảnhdi chuyển theo đường cong từ bên này sang bên kia
The children like to swing on the playground
Trẻ em thích đu đưa ở sân chơi
xoay xở
cố gắng đạt được hoặc sắp xếp một việc gì đó
I can try to swing a discount for you
Tôi có thể thử xoay xở giảm giá cho bạn
cú vung
một nỗ lực thực hiện điều gì đó
He took a swing at the project
Anh ấy đã thử sức với dự án đó
vung
di chuyển vật gì đó mạnh mẽ để đánh vào ai hoặc cái gì
He swung the bat at the ball
Anh ấy vung gậy về phía quả bóng
ảnh hưởng
tác động đến kết quả của một sự việc
The news helped swing the vote
Tin tức đã giúp làm thay đổi kết quả bỏ phiếu
xoay xở được
thành công trong việc làm một điều gì đó
I do not think we can swing it this week
Tôi không nghĩ chúng ta có thể xoay xở được trong tuần này
nhạc swing
một phong cách nhạc jazz có nhịp điệu mạnh mẽ
They played some upbeat swing music
Họ đã chơi vài bản nhạc swing sôi động
diễn viên thay thế
người biểu diễn có thể đóng nhiều vai khác nhau trong vở kịch
The swing replaced the lead actor tonight
Diễn viên thay thế đã đóng thay vai chính tối nay
thực tế
Trong cảnhdựa trên suy luận tốt và đời sống thực tế không chỉ là lý thuyết
He has a common sense approach to work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc thực tế
lẽ thường
khả năng đưa ra quyết định hợp lý trong tình huống hàng ngày
It is common sense to lock the door
Khóa cửa là lẽ thường tình
khôn ngoan
khả năng đưa ra những quyết định sáng suốt trong cuộc sống
Use your common sense when traveling
Hãy dùng sự khôn ngoan của bạn khi đi du lịch
hợp lý
phẩm chất của việc suy nghĩ logic hoặc dễ hiểu
His decision was based on common sense
Quyết định của anh ấy dựa trên sự hợp lý
nghĩa
Trong cảnhlời giải thích về ý nghĩa của một từ cụ thể
Look up the definition in the dictionary
Hãy tra cứu nghĩa trong từ điển
định nghĩa
lời giải thích về ý nghĩa của một từ hoặc sự vật
Please provide a definition for this word
Vui lòng cung cấp định nghĩa cho từ này
độ nét
hình dáng và đường nét rõ ràng của các nhóm cơ
He has great muscle definition
Anh ấy có cơ bắp rất rõ nét
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
loại
Trong cảnhmột nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
Mở khóa 632 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/642 từ
Đã có Premium? Đăng nhập