

Better Call Saul — Phần 2 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
564 từ
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
ưa nhìn
Trong cảnhcó ngoại hình hấp dẫn
He is a good looking man
Anh ấy là một người đàn ông ưa nhìn
đẹp
có vẻ ngoài ưa nhìn
She is a very good looking woman
Cô ấy là một người phụ nữ rất đẹp
sẵn sàng
Trong cảnhđã chuẩn bị xong để có thể sử dụng ngay
The house is ready to move in
Ngôi nhà đã sẵn sàng để dọn vào ở
tiếp cận
tiến lại gần ai đó hoặc cái gì đó để tấn công hoặc kiểm soát
The police moved in on the suspect
Cảnh sát tiếp cận nghi phạm
dọn đến
bắt đầu sống trong một ngôi nhà hoặc căn hộ mới
We move in next week
Chúng tôi sẽ dọn đến vào tuần tới
sống chung
bắt đầu sống cùng nhà với người khác
They decided to move in together
Họ quyết định dọn về sống chung
xâm nhập
đi vào một địa điểm như một nhóm
The soldiers moved in as a group
Những người lính xâm nhập theo nhóm
lẻn vào
đi vào một địa điểm mà không gây tiếng ồn
The thief moved in quietly
Tên trộm lẻn vào trong
ở chung
bắt đầu sống tại cùng một nơi ở với người khác
My friend moved in with me
Bạn tôi đã dọn đến ở chung với tôi
chuyển nhà
bắt đầu sống tại một nơi ở mới
They moved in to a new city
Họ đã chuyển nhà đến một thành phố mới
định cư
bắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
We moved in and felt at home
Chúng tôi định cư và cảm thấy thoải mái như ở nhà
nhập trạch
bắt đầu cuộc sống tại một địa điểm mới
They moved in yesterday
Họ đã bắt đầu cuộc sống ở nơi mới từ hôm qua
chung sống
bắt đầu sinh hoạt cùng một mái nhà với người khác
They moved in last month
Họ đã bắt đầu chung sống từ tháng trước
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
The local folk are very friendly
Mọi người ở đây rất thân thiện
gia đình
những người cùng huyết thống trong một gia đình
She visits her folk every weekend
Cô ấy về thăm gia đình mỗi cuối tuần
dân gian
thuộc về văn hóa truyền thống của người dân bình thường
I love listening to folk music
Tôi thích nghe nhạc dân gian
tóm lại
Trong cảnhnói một cách ngắn gọn
Long story short we arrived late
Tóm lại là chúng tôi đã đến muộn
nói ngắn gọn
dùng để diễn đạt rằng bạn chỉ kể những sự kiện chính
Long story short he quit his job
Nói ngắn gọn là anh ấy đã bỏ việc
tóm tắt
phiên bản ngắn của một câu chuyện dài
I gave a long story short of the event
Tôi đã đưa ra một bản tóm tắt ngắn gọn về sự kiện
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
nhỏ bé
Trong cảnhrất nhỏ hoặc không quan trọng
He drives a dinky car
Anh ấy lái một chiếc xe rất nhỏ bé
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
ngay lập tức
Trong cảnhrất sớm hoặc ngay bây giờ
He will be here right up
Anh ấy sẽ có mặt ở đây ngay lập tức
thống kê
Trong cảnhthông tin được thể hiện bằng các con số
The stats help us understand the data
Các thống kê giúp chúng ta hiểu dữ liệu
số liệu
thông tin được thể hiện bằng các con số
These stats show the company is growing
Các số liệu này cho thấy công ty đang phát triển
Mở khóa 554 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/564 từ
Đã có Premium? Đăng nhập