

Better Call Saul — Phần 2 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
525 từ
tự gây ra
Trong cảnhđược thực hiện bởi chính bản thân mình
This condition is often self induced
Tình trạng này thường là do tự gây ra
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
cái đó
Trong cảnhcụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I have a know what for you
Tôi có cái đó cho bạn
bạn biết đấy
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc làm quãng nghỉ
It is expensive you know what
Nó đắt đỏ bạn biết đấy
thứ đó
một vật không được nêu tên cụ thể
She found a know what in the box
Cô ấy tìm thấy thứ đó trong hộp
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
thuốc an thần
Trong cảnhloại thuốc làm dịu cơ thể hoặc giúp bạn ngủ ngon
The doctor prescribed a mild sedative
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc an thần nhẹ
dị ứng
Trong cảnhphản ứng cơ thể đối với một thứ gì đó vô hại
I have allergies to pollen
Tôi bị dị ứng với phấn hoa
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
cổ
Trong cảnhbộ phận cơ thể nối đầu với thân người
I have a pain in my neck
Tôi bị đau cổ
âu yếm
hôn và ôm ai đó một cách lãng mạn
The couple was necking in the park
Cặp đôi đang âu yếm trong công viên
áp lực
tình huống ai đó đang theo dõi hoặc gây áp lực cho bạn
They are breathing down my neck
Họ đang gây áp lực lên tôi
eo đất
dải đất hẹp nối hai vùng đất lớn hơn
The ship passed through the neck of land
Con tàu đi qua eo đất
giảm bớt
Trong cảnhlàm cho cảm giác tồi tệ trở nên nhẹ nhàng hơn
This medicine will relieve your pain
Thuốc này sẽ làm giảm bớt cơn đau của bạn
giải tỏa
lấy đi một điều gì đó khỏi người khác
They relieve him of his heavy burden
Họ giải tỏa gánh nặng cho anh ấy
thay ca
làm thay công việc cho người khác
He will relieve me at six o clock
Anh ấy sẽ thay ca cho tôi lúc sáu giờ
đi vệ sinh
thải nước tiểu ra khỏi cơ thể
He needed to relieve himself
Anh ấy cần đi vệ sinh
nhảm nhí
Trong cảnhlời nói ngu ngốc hoặc không có căn cứ
That report is total bullshit
Bản báo cáo đó toàn là lời nhảm nhí
xạo
nói những điều không đúng sự thật
Don't bullshit me about being late
Đừng xạo tôi về chuyện đến muộn
tán gẫu
trò chuyện một cách thoải mái và thân mật
We were just bullshitting in the kitchen
Chúng tôi chỉ đang tán gẫu trong bếp
Mở khóa 515 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/525 từ
Đã có Premium? Đăng nhập