

Better Call Saul — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
512 từ
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
pin
Trong cảnhthiết bị lưu trữ điện năng
My phone needs a new battery
Điện thoại của tôi cần một viên pin mới
hành hung
tội tấn công thể xác người khác
He was arrested for battery
Anh ta bị bắt vì tội hành hung
khẩu đội
một nhóm pháo lớn hoạt động cùng nhau
The artillery battery fired at the enemy
Khẩu đội pháo binh đã nã đạn vào kẻ thù
dàn
một số lượng lớn người hoặc vật cùng loại
A battery of tests was performed
Một loạt các bài kiểm tra đã được thực hiện
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
bệnh lý
Trong cảnhvấn đề hoặc tình trạng sức khỏe không tốt
He has a heart condition
Anh ấy bị mắc bệnh tim
trạng thái
Trong cảnhhoàn cảnh hoặc tình trạng của sự vật sự việc
The car is in good condition
Chiếc xe đang trong tình trạng tốt
điều kiện
thứ phải có hoặc xảy ra để việc khác được thực hiện
I will go on one condition
Tôi sẽ đi với một điều kiện
huấn luyện
dạy ai đó cư xử theo một cách nhất định
We conditioned the dog to sit
Chúng tôi huấn luyện con chó ngồi xuống
khiêu khích
Trong cảnhcười nhạo hoặc chế giễu ai đó theo cách khó chịu
They tried to tease him into reacting
Họ cố gắng khiêu khích anh ấy để anh ấy phản ứng
trêu chọc
trêu đùa ai đó theo cách vui vẻ
Don't tease your sister
Đừng trêu chọc em gái của bạn
giễu cợt
trêu chọc ai đó bằng thái độ không tử tế
It is mean to tease others
Thật không tốt khi giễu cợt người khác
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
The attorney spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
lợi ích
Trong cảnhđiều gì đó giúp ích hoặc mang lại kết quả tốt
Regular exercise has many benefits
Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích
buổi gây quỹ
sự kiện được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích
They held a benefit concert for the charity
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc gây quỹ cho tổ chức từ thiện
hưởng lợi
có được điều tốt từ một việc gì đó
Everyone will benefit from this new law
Mọi người sẽ được hưởng lợi từ luật mới này
phúc lợi
chế độ giúp đỡ hỗ trợ người lao động hoặc cộng đồng
The company offers great health benefits
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi sức khỏe tuyệt vời
hì hì
Trong cảnhâm thanh phát ra khi cảm thấy buồn cười
Heh heh that is very funny
Hì hì điều đó thật buồn cười
làm tổn hại
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
Poor planning can compromise the project
Lập kế hoạch kém có thể làm tổn hại dự án
thỏa hiệp
đạt được sự đồng thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút
Both sides agreed to compromise
Hai bên đã đồng ý thỏa hiệp
sự thỏa hiệp
một thỏa thuận trong đó mỗi bên đều chịu nhượng bộ
They reached a fair compromise
Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp công bằng
riêng tư
Trong cảnhthuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
cá nhân
liên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
Mở khóa 502 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/512 từ
Đã có Premium? Đăng nhập