

Better Call Saul — Phần 4 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
554 từ
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
sự xao nhãng
Trong cảnhthứ gì đó thu hút sự chú ý của bạn ra chỗ khác
She found a distraction from her sadness
Cô ấy tìm thấy sự xao nhãng khỏi nỗi buồn
sự gây nhiễu
thứ gì đó ngăn cản bạn tập trung
Loud music is a constant distraction
Nhạc lớn là một sự gây nhiễu liên tục
hương vị
Trong cảnhcảm giác khi ăn hoặc uống một loại thực phẩm
This soup has a good flavor
Món súp này có hương vị rất ngon
loại
một kiểu hoặc phong cách cụ thể
They offer every flavor of ice cream
Họ cung cấp đủ mọi loại kem
kỹ lưỡng
Trong cảnhlàm việc với sự chú ý chi tiết
He did a thorough job
Anh ấy đã làm một công việc kỹ lưỡng
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
cung cấp
Trong cảnhđưa cho ai đó thứ họ cần
The school provides books for students
Nhà trường cung cấp sách cho học sinh
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Please provide me the document
Vui lòng đưa tài liệu cho tôi
miễn là
với điều kiện là
You can go provide you finish your work
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành công việc
trang bị
cung cấp những thứ cần thiết để sử dụng
This company provides electricity to the city
Công ty này cung cấp điện cho thành phố
phù hợp
Trong cảnhtrở nên rất thích hợp cho một mục đích nào đó
This room makes for a perfect office
Căn phòng này rất phù hợp làm văn phòng
đi về phía
di chuyển theo hướng của một nơi nào đó
They made for the station
Họ đi về phía nhà ga
chuẩn bị
thực hiện điều gì đó để sẵn sàng cho một người hoặc tình huống
We made for his arrival
Chúng tôi đã chuẩn bị cho sự xuất hiện của anh ấy
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra hoặc được tạo ra
Constant arguing makes for an unhappy home
Tranh cãi liên miên gây ra một gia đình không hạnh phúc
Mở khóa 544 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/554 từ
Đã có Premium? Đăng nhập