

Better Call Saul — Phần 4 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
445 từ
nướng vỉ
Trong cảnhnấu thức ăn trên khung kim loại đặt trên nguồn nhiệt trực tiếp
We will grill steak tonight
Chúng ta sẽ nướng bít tết tối nay
vỉ nướng
thiết bị dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Put the meat on the grill
Đặt thịt lên vỉ nướng
nướng
nấu thức ăn bằng cách sử dụng lửa hoặc nguồn nhiệt
I like to grill fish
Tôi thích nướng cá
vỉ nướng
khung kim loại dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Clean the grill after cooking
Hãy làm sạch vỉ nướng sau khi nấu
không gian riêng
khu vực hoặc công việc riêng tư của một người
Do not get in my grill
Đừng can thiệp vào chuyện riêng của tôi
chất vấn
đặt cho ai đó nhiều câu hỏi khó khăn
The police grilled the suspect
Cảnh sát chất vấn nghi phạm
quán nướng
nơi phục vụ các món ăn được nướng
We had dinner at the local grill
Chúng tôi ăn tối tại quán nướng địa phương
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc mọi thứ đều ổn
Everything is alright
Mọi thứ đều ổn
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
thèm muốn
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ đối với một thứ gì đó
I have a hankering for chocolate
Tôi đang thèm sô cô la
khao khát
mong muốn mãnh liệt để có hoặc làm điều gì đó
She has a hankering to travel
Cô ấy có khao khát được đi du lịch
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu
công ty
Trong cảnhmột tổ chức kinh doanh bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a law firm
Cô ấy làm việc cho một công ty luật
kiên quyết
không thay đổi hoặc không sẵn lòng thay đổi ý kiến
He made a firm decision to quit
Anh ấy đã đưa ra quyết định kiên quyết để nghỉ việc
doanh nghiệp
một tổ chức thương mại
The firm is expanding its market
Doanh nghiệp đang mở rộng thị trường của mình
cứng
không mềm hoặc không dễ biến dạng
This mattress is very firm
Tấm nệm này rất cứng
hút
Trong cảnhlấy chất lỏng hoặc không khí ra ngoài bằng dụng cụ
The doctor used a syringe to aspirate the fluid
Bác sĩ đã dùng một ống tiêm để hút chất lỏng ra
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
bản chất
Trong cảnhnhững phẩm chất cơ bản hoặc tính cách của một thứ gì đó
It is the nature of cats to hunt
Bản chất của mèo là đi săn
thiên nhiên
thế giới vật chất và tất cả các sinh vật sống
We should protect nature
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên
tự nhiên
thế giới vật chất và các sinh vật sống xung quanh chúng ta
I love spending time in nature
Tôi thích dành thời gian ở ngoài thiên nhiên
tạo hóa
thế giới cây cối động vật và đất đai trên trái đất
The beauty of nature is amazing
Vẻ đẹp của tạo hóa thật tuyệt vời
Mở khóa 435 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/445 từ
Đã có Premium? Đăng nhập