

Better Call Saul — Phần 4 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
590 từ
thiệt hại
Trong cảnhhư hại vật lý làm giảm giá trị hoặc tính hữu dụng
The storm caused a lot of damage
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại
chi phí
số tiền bạn phải trả
What is the damage for the meal
Bữa ăn này tốn bao nhiêu tiền
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
bất cứ nơi đâu
Trong cảnhở bất kỳ địa điểm hoặc tình huống nào
You can sit wherever you like
Bạn có thể ngồi bất cứ nơi đâu bạn thích
bất cứ chỗ nào
tại mọi địa điểm mà điều đó xảy ra
I will follow him wherever he goes
Tôi sẽ đi theo anh ấy bất cứ chỗ nào anh ấy đến
thu hút
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
quan tâm
Trong cảnhmuốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
tò mò
khao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
chạy đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He decided to run off early
Anh ấy quyết định chạy đi sớm
sao chép
tạo ra bản sao của một tài liệu nào đó
Please run off ten copies of this report
Vui lòng sao chép mười bản báo cáo này
xả hết
làm cho một chất lỏng chảy đi nơi khác
I need to run off the dirty water
Tôi cần xả hết nước bẩn đi
nước chảy tràn
lượng chất lỏng chảy trên bề mặt đất
The heavy rain caused a lot of run off
Cơn mưa lớn gây ra nhiều nước chảy tràn
bỏ chạy
rời đi một cách nhanh chóng hoặc trốn thoát
The thief ran off when he saw the police
Tên trộm bỏ chạy khi nhìn thấy cảnh sát
đoàn luật sư
Trong cảnhmột tổ chức gồm các luật sư điều chỉnh hoạt động hành nghề pháp lý
She is a member of the local bar association
Cô ấy là thành viên của đoàn luật sư địa phương
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
đung đưa
Trong cảnhtreo hoặc đung đưa một cách tự do
Her legs dangled off the chair
Đôi chân cô ấy đung đưa dưới ghế
lủng lẳng
treo một cách lỏng lẻo
The keys dangle from his belt
Chùm chìa khóa lủng lẳng bên thắt lưng anh ấy
treo
treo ở trạng thái lỏng lẻo
A spider dangled from the ceiling
Một con nhện treo lơ lửng trên trần nhà
òng thòng
treo lỏng lẻo từ một điểm cố định
A thread dangled from his coat
Một sợi chỉ lòng thòng từ chiếc áo khoác của anh ấy
im lặng
Trong cảnhkhông tạo ra bất kỳ âm thanh nào
Please keep the room silent
Vui lòng giữ căn phòng im lặng
phù rể chính
Trong cảnhngười đàn ông hỗ trợ chính tại một đám cưới
The best man helped the groom get ready
Phù rể đã giúp chú rể chuẩn bị
phù rể
người đàn ông chính hỗ trợ chú rể tại đám cưới
He asked his brother to be his best man
Anh ấy nhờ anh trai làm phù rể
người giỏi nhất
người có năng lực tốt nhất cho một nhiệm vụ
He is the best man for this job
Anh ấy là người giỏi nhất cho công việc này
phù rể
người bạn nam đi cùng chú rể trong lễ cưới
The best man stood next to the groom
Phù rể đứng cạnh chú rể
Mở khóa 580 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/590 từ
Đã có Premium? Đăng nhập