

Black Mirror — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
843 từ
gã
Trong cảnhcách gọi thân mật để chỉ một người đàn ông
He is a nice bloke
Anh ta là một gã tốt bụng
kiến thức
Trong cảnhthông tin hoặc sự hiểu biết có được qua trải nghiệm
Knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh
niềm tin
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ rằng điều gì đó là sự thật
It is my belief that he is honest
Niềm tin của tôi là anh ấy trung thực
quan điểm
một nguyên tắc hay tiêu chuẩn mà ai đó coi là quan trọng
She holds the belief that hard work leads to success
Cô ấy giữ quan điểm rằng chăm chỉ dẫn đến thành công
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu lại sau một khoảng dừng
The meeting will resume at noon
Cuộc họp sẽ tiếp tục vào giữa trưa
sơ yếu lý lịch
bản tóm tắt quá trình làm việc và học vấn
Please submit your resume
Vui lòng nộp sơ yếu lý lịch của bạn
hồ sơ năng lực
tài liệu liệt kê kinh nghiệm làm việc và kỹ năng
I updated my resume today
Tôi đã cập nhật hồ sơ năng lực của mình hôm nay
khởi động lại
bắt đầu lại sau khi đã dừng
We will resume our journey tomorrow
Chúng ta sẽ khởi động lại chuyến đi vào ngày mai
tiểu hành tinh
Trong cảnhvật thể đá nhỏ quay quanh mặt trời
An asteroid orbits the sun
Một tiểu hành tinh quay quanh mặt trời
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
dũng cảm
Trong cảnhkhông sợ hãi bất cứ điều gì
She is a fearless leader
Cô ấy là một nhà lãnh đạo dũng cảm
kỹ lưỡng
Trong cảnhchú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is a means of transport
Đây là một phương tiện giao thông
nghĩa
có một ý nghĩa cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
chỉ
biểu thị hoặc làm rõ một điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời sắp mưa
tài sản
số tiền hoặc nguồn lực mà ai đó có
He lives beyond his means
Anh ấy sống vượt quá khả năng tài chính của mình
tài sản
tiền bạc hoặc vật dụng cần thiết để làm việc gì đó
He lives within his means
Anh ấy sống trong khả năng tài chính của mình
nghĩa là
mang một ý nghĩa cụ thể
This word means happiness
Từ này có nghĩa là hạnh phúc
Mở khóa 833 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/843 từ
Đã có Premium? Đăng nhập