

Black Mirror — Phần 4 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
962 từ
bộ phát tín hiệu
Trong cảnhthiết bị truyền đi các tín hiệu
The radio uses a transmitter
Đài phát thanh sử dụng một bộ phát tín hiệu
gây quỹ
Trong cảnhsự kiện được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích nào đó
They held a fundraiser for the hospital
Họ đã tổ chức một buổi gây quỹ cho bệnh viện
đầu thai
Trong cảnhđược sinh ra trong một cơ thể mới sau khi chết
Many people believe they will reincarnate
Nhiều người tin rằng họ sẽ đầu thai
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đề xuất
Trong cảnhmột kế hoạch hoặc lời đề nghị chính thức
We have reviewed your proposal
Chúng tôi đã xem xét đề xuất của bạn
bảo hiểm
Trong cảnhviệc cung cấp sự bảo vệ hoặc dịch vụ cho ai đó hoặc thứ gì đó
The insurance provides coverage for your car
Bảo hiểm cung cấp sự bảo vệ cho xe của bạn
đưa tin
việc tường thuật tin tức hoặc sự kiện
The news coverage was very detailed
Bản tin đưa tin rất chi tiết
thụ thể
Trong cảnhmột tế bào hoặc cấu trúc tiếp nhận tín hiệu
The receptor detects changes in temperature
Thụ thể phát hiện những thay đổi về nhiệt độ
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
Mở khóa 952 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/962 từ
Đã có Premium? Đăng nhập